Gói thầu: Mua sắm quân tư trang phục vụ học tập sinh viên Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân tư trang phục vụ học tập sinh viên Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 11:09:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp trang phục Giáo dục Quốc phòng và An ninh (i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.530.000.000 VND (2 x 1.530.000.000 VND = 3.060.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hãng sản xuất hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có địa chỉ ở Hà Nội, Việt Nam cho gói thầu này (bản gốc). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (PCCC-CHCN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quân tư trang phục vụ học tập sinh viên Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Mua sắm quân tư trang phục vụ học tập sinh viên Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước, có đăng ký hoạt động do cơ quan có cấp thẩm quyền mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài. - Hồ sơ tài liệu văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự đề xuất tham gia gói thầu (Scan bản chính hoặc scan bản sao y công chứng): Nhân sự có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (PCCC-CHCN) (tối thiểu 10 người) - Ít nhất 03 hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian 03 năm trở lại đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn (Scan bản chính hoặc scan bản sao y công chứng). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Nhà thầu phải minh chứng có hệ thống nhà máy sản xuất, dây chuyền sản xuất sản phẩm phù hợp với gói thầu: Có chứng nhận nhà máy sản xuất được duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy do cơ quan nhà nước cấp; Giấy chứng nhận về quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 hoặc tương đương (Scan bản chính hoặc scan bản sao y công chứng); Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015 (Scan bản chính hoặc scan bản sao y công chứng). - Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa. - Các tài liệu liên quan về mặt kỹ thuật như: Bản vẽ thiết kế của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa để minh chứng tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng qui định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá dự thầu ghi trong Đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại E-HSDT này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. [căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 12 tháng với quân trang và 60 tháng với giường sắt |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi hàng hóa bị hỏng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày bàn giao. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Phòng Tài chính - Kế toán.
Địa chỉ: Phòng 202, Nhà C3, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468.
. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Phòng 202, Nhà C3 - Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục (dùng chung hai mùa) | 1.400 | Chiếc | Bộ quần áo hai mùa GDQP nam, nữ Hình dáng: - Áo nam kiểu chít gấu, cổ bẻ. Ngực áo có 2 túi ốp nổi. Tay dài có măng séc,. - Áo nữ kiểu bỏ ngoài quần, chiết eo, cổ chữ V, thân trước áo có 2 túi dưới. - Vai áo nam và nữ có may trực tiếp nền cấp hiệu + Nền cấp hiệu là băng dệt sợi polyeste (100%), may liền vai áo, cốt nền: được sản xuất từ nhựa HDPE. Màu sắc: Nền mầu đỏ, 2 gạch ngang mầu vàng. + Ve áo nam và nữ có may trực tiếp nền phù hiệu, Chất liệu vải may nền là băng dệt sợi polyeste (100%), may liền ve áo, cốt nền: được sản xuất từ nhựa LDPE màu sắc: nền màu đỏ, có hình biểu tượng GDQP - AN. - Bên trái tay áo phần đầu vai có may logo giáo dục quốc phòng an ninh - Quần: Kiểu âu dài, nam có 2 túi chéo dọc quần, thân sau có túi hậu, cửa quần mở suốt kéo khoá Fecmơtuya (nữ có 2 túi dọc). Màu sắc, chất liệu: - Vải Gabađin pêcô mầu cỏ úa. - Vải lót là vải Katê mầu xanh lá cây. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 2 | Mũ mềm | 700 | Chiếc | Mũ mềm- Là loại mũ lưỡi trai, thành mũ, đỉnh mũ liền vành hình bát giác được may chiết 8 góc. Giữa trán mũ hình chữ nhật có tán ôdê để đeo sao mũ. Hai bên thành mũ được tán 2 ôdê thoát khí, lót vành trong bằng vải tráng nhựa PVC.- Vải chính: vải Gabađin pêcô mầu cỏ úa,- Vải lót: vải Katê mầu xanh lá cây.Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 3 | Mũ cứng | 700 | Chiếc | Mũ cứng Loại mũ cối giống của quân đội; Vải bọc mũ là vải Gabađin pêcô mầu cỏ úa.Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 4 | Thắt lưng | 700 | Chiếc | Thắt lưng Loại thắt lưng bằng nhựa PVC mầu nâu đỏ; Khoá bằng kim loại, mầu trắng, dập nổi ngôi sao 5 cánh và chữ GDQP – AN. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 5 | Sao mũ mềm GDQPAN | 700 | Chiếc | Hình dáng, cấu tạo: - Hình tròn Φ28, có cành tùng 2 bên mầu vàng. - Nền vòng tròn có tia sơn men đỏ; ngôi sao 5 cánh ở giữa và 2 bông lúa của vòng tròn ngoài mầu vàng, chữ GDQPAN mầu đỏ. - Vật liệu bằng đồng, mạ vàng. - Mặt sau hàn chân có ốc vặn. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc). | ||
| 6 | Sao mũ cứng GDQPAN | 700 | Chiếc | Hình dáng, cấu tạo: - Hình tròn Φ33. - Nền vòng tròn có tia sơn men đỏ; ngôi sao 5 cánh ở giữa và 2 bông lúa của vòng tròn ngoài mầu vàng, chữ GDQPAN mầu đỏ. - Vật liệu bằng đồng, mạ vàng. - Mặt sau hàn chân có ốc vặn. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 7 | Chiếu cá nhân | 700 | Chiếc | Chiếu cá nhân: Chất liệu bằng cói, dệt hoa văn. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 8 | Gối mút zằn zi | 700 | Chiếc | Gối mút (ruột + vỏ) Gồm: vỏ gối kích thước (41,5 x 25,5 x 6,5)cm; Vải kate họa tiết in loang màu xanh lá. Ruột gối: Kích thước (41,5 x 25,5 x 7,5)cm; Chất liệu mút xốp được dập ép định hình thành khuôn. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 9 | Màn tuyn cá nhân | 700 | Chiếc | Màn tuyn cá nhân - Kích thước 0.8m x 1.8m - Kiểu dệt tuyn đơn có lỗ thoáng - Màu cỏ úa. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 10 | Vỏ chăn đơn | 700 | Cái | Vỏ chăn - Kích thước: 1,4m x 2m - Chất liệu vải Ka ki Nam Định - Thành phần 65/35 PC - Họa tiết in loang màu xanh lá. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 11 | Ruột chăn đơn | 700 | Cái | Ruột chăn - Chất liệu bông hóa học được chần hình họa tiết lớp vải xô bên ngoài. Khối lượng 1kg. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 12 | Ba lô zằn ri | 700 | Cái | - Ba lô 3 túi có hình khối, may bằng vải bạt, có 2 dây đeo gắn vào thân sau, 3 túi ốp ngoài (2 túi nhỏ và 1 túi giữa to); - Túi ở giữa gắn vào thân trước, 2 túi nhỏ gắn vào 2 bên sườn. Nắp túi to gắn khoá thang ngang bằng kim loại; dây cài khoá may ở giữa thân túi. Hai túi cạnh, giữa thân túi và nắp có dây buộc bằng vải bạt cùng nguyên liệu; - Phía trên miệng ba lô có 8 ô dê, chia đều khoảng cách để luồn dây buộc, có nắp và 2 dây cài khoá nắp ba lô; - Dưới vị trí chặn chân quai có chỗ cài đũa, hai bên sườn có dây buộc chiếu khi hành quân di chuyển. - Phía sau có 1 túi ốp; - Đáy ba lô có chặn dây nhôi và dây buộc xẻng; - Dây buộc bụng ở mặt ngoài thân sau, may tại hai vị trí góc đáy ba lô. - Nguyên liệu chính là Vải bạt PeCo 2 x 1 in loang. Yêu cầu nhà thầu có sản phẩm mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu cho Bên mời thầu vào giờ hành chính các ngày làm việc) | ||
| 13 | Giường sắt 2 tầng kèm phản gỗKT giường: cao 165 x dài 190 x rộng 85 (cm) | 150 | Bộ | Giường sắt 2 tầng, kích thước: cao 165 x dài 190 x rộng 85 (cm)– Có thanh chắn bên ngoài (tầng 2)– Chân giường bằng thép hộp 30 x 30mm x 0,8 ly, có nút chân cao su gắn vào khung. Thành giường bằng thép hộp 25 x 50mm x 1 ly. Thanh đỡ dát hộp 25*25. Các đố giường là 0,8 ly- Màu sắc: Màu ghi– Dát giường bằng gỗ dán công nghiệp, kích thước: dài 183 cm x rộng 80 cm x dày 1 cm– Hòm tôn đựng đồ dưới gầm giường, kích thước: cao 28cm x rộng 38cm x sâu 68cm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Giường sắt 1 tầng kèm phản gỗKT giường: dài 190 cm x rộng 85 cm x cao 70 cm | 3 | Bộ | Giường sắt 1 tầng, dài 190 cm x rộng 85 cm x cao 70 cmChân giường bằng thép hộp 30 x 30mm, có nút chân cao su gắn vào khung. Thành giường bằng thép hộp 25 x 50mm x 1 ly. Thanh đỡ dát bằng thép hộp 30 x 30 mm, các đố giường là 0,8 ly.- Màu sắc: Màu ghi- Dát giường bằng gỗ dán công nghiệp, kích thước: dài 183 cm x rộng 80 cm x dày 1cm- Cọc màn bằng thép ống Φ15,9mm, dài 1000mm- Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp trang phục Giáo dục Quốc phòng và An ninh (i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.530.000.000 VND (2 x 1.530.000.000 VND = 3.060.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hãng sản xuất hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có địa chỉ ở Hà Nội, Việt Nam cho gói thầu này (bản gốc). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân | 10 | Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (PCCC-CHCN) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi