Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456229-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220456084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 11:08:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 416,552,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp các loại văn phòng phẩm bao gồm: băng dính, bút bi, bút dạ, bút dính bàn đôi, đánh dấu dòng, bút xóa nước, cặp file, cặp trình ký, cặp chia file, chun vòng, dao dọc giấy, ghip dập, ghim vòng, giấy giao việc, giấy in A3, A4, A5, hồ dán, hộp đựng tài liệu, kẹp sắt, máy dập ghim, kéo cắt giấy, máy đục lỗ, máy tính, mực dấu, sổ A3, A4, A5; thước kể, Túi hồ sơ, bút dạ kim
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm đối với MCB 1 cực 40ANhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội SĐT: 024 22100199 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư thực hiện + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội SĐT: 024 22100199 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực đối với MCB 1 cực 40A - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm đối với MCB 1 cực 40A - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên đối với MCB 1 cực 40A - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: Đối với Bút bi (xanh, đỏ); Hộp đựng bút; Hộp đựng cardvisit; đề can tên khách hàng 1pha, 3 pha.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với MCB 1 cực 40A Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường) đối với MCB 1 cực 40A - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) đối với MCB 1 cực 40A
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiêt đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác)
E-CDNT 14.3 Từ 1 tháng đến 5 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với MCB 1 cực 40A 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội SĐT: 024 22100199 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.221100199. Fax: 04.38616860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chinh - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.221100199. Fax: 024.38616860 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.221100199. Fax: 04.38616860
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 4,8F màu trắng trong70cuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng dính trong 2cm50cuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng dính xanh 5cm120cuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng xoá120cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bìa A3 cứng ngoại nhẵn 2 mặt300tờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bìa A4 cứng ngoại nhẵn 2 mặt5.000tờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bút bi (đỏ)250cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bút bi (xanh, đen)1.498cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bút chì tẩy 2B122cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bút dạ bảng100cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bút dạ dầu ( Loại to)70cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bút dạ dầu ( Loại nhỏ)70cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút đánh dấu dòng102cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút dính bàn đôi70cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cặp File 5cm100cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cặp File 7cm230cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cặp trình ký mặt da80cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chia File170tậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chun vòng20túiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20File LW 320 (xanh lá cây )2.000cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21File LW 320 (xanh lục )600cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22File rút gáy26cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23File vách 3 ngăn12cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Giá đựng tài liệu 3 ngăn15CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy giao việc 3*4150tậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Giấy trắng in A335gamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giấy phô tô A4 ĐL 70-500 Vỏ hồng1.800gamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giấy trắng in khổ A4 ĐL 80-5001.600gamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Giấy trắng in A510gamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Giấy Than3hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Gọt bút chì40cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Hộp dấu (to)5hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Hộp đựng tài liệu 10cm80cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Hộp đựng tài liệu 20cm25cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Mút đếm tiền12cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Nẹp tài liệu nhựa ACCO55hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Nhổ ghim9cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Sổ A330quyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Sổ A470quyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Sổ A5100quyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Giấy phân trang nhựa Pronoti mũi tên 5 màu230tậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Tẩy50cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Thước kẻ 30cm40cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Túi 11 lỗ dày150túiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Túi hồ sơ Myclear800cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Túi hồ sơ nylon có đáy200cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Băng dính giấy40cuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bút dạ kim xanh200cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Cặp 3 dây loại to20cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Băng dính 2 mặt60cuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Hộp đựng bút100cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Hộp đựng cardvisit100cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Băng dính cách điện300CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Đề can tên khách hang 1 pha500CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Đề can tên khách hang 3 pha200CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít50cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bìa Mica A3400tờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bìa Mica A4.5.000tờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bút xoá nước170cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Ghim vòng nhỏ (C62)200hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ghim vòng to (C82)100hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Hồ dán khô69lọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Hồ dán nước60lọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Mực dấu (28ml) màu đỏ100lọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Mực dấu (28ml) màu xanh38lọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Dao dọc giấy71cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Kéo cắt giấy to 80941cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Kep sắt đen 15mmm51hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Kẹp sắt đen 20mm60hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Kẹp sắt đen 32mm58hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Kẹp săt 51mm50hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Máy dập ghim 41430cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Máy dập ghim loại 100 trang 50LA10cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Máy dập số 1070cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Máy đục lỗ 97822cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Máy đục lỗ 70 trang18cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Máy tính bấm tay chính hãng20cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ghim dập số 10350hôpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Ghim dập số 3 (414)80hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Ghim dập to 23/1720hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Ghim dập to 32/1015hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Nắp booc công tơ 3 pha điện tử50cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Sọt nhựa30cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp các loại văn phòng phẩm bao gồm: băng dính, bút bi, bút dạ, bút dính bàn đôi, đánh dấu dòng, bút xóa nước, cặp file, cặp trình ký, cặp chia file, chun vòng, dao dọc giấy, ghip dập, ghim vòng, giấy giao việc, giấy in A3, A4, A5, hồ dán, hộp đựng tài liệu, kẹp sắt, máy dập ghim, kéo cắt giấy, máy đục lỗ, máy tính, mực dấu, sổ A3, A4, A5; thước kể, Túi hồ sơ, bút dạ kim
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm đối với MCB 1 cực 40ANhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->