Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 11:08:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,552,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp các loại văn phòng phẩm bao gồm: băng dính, bút bi, bút dạ, bút dính bàn đôi, đánh dấu dòng, bút xóa nước, cặp file, cặp trình ký, cặp chia file, chun vòng, dao dọc giấy, ghip dập, ghim vòng, giấy giao việc, giấy in A3, A4, A5, hồ dán, hộp đựng tài liệu, kẹp sắt, máy dập ghim, kéo cắt giấy, máy đục lỗ, máy tính, mực dấu, sổ A3, A4, A5; thước kể, Túi hồ sơ, bút dạ kim Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm đối với MCB 1 cực 40ANhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực đối với MCB 1 cực 40A - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm đối với MCB 1 cực 40A - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên đối với MCB 1 cực 40A - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: Đối với Bút bi (xanh, đỏ); Hộp đựng bút; Hộp đựng cardvisit; đề can tên khách hàng 1pha, 3 pha. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với MCB 1 cực 40A Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường) đối với MCB 1 cực 40A - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) đối với MCB 1 cực 40A |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiêt đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác) |
| E-CDNT 14.3 | Từ 1 tháng đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với MCB 1 cực 40A 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội
SĐT: 024 22100199 Hotline: 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.221100199. Fax: 04.38616860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chinh - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.221100199. Fax: 024.38616860 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.221100199. Fax: 04.38616860 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 4,8F màu trắng trong | 70 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính trong 2cm | 50 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng dính xanh 5cm | 120 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng xoá | 120 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bìa A3 cứng ngoại nhẵn 2 mặt | 300 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bìa A4 cứng ngoại nhẵn 2 mặt | 5.000 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bút bi (đỏ) | 250 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bút bi (xanh, đen) | 1.498 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bút chì tẩy 2B | 122 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bút dạ bảng | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút dạ dầu ( Loại to) | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút dạ dầu ( Loại nhỏ) | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút đánh dấu dòng | 102 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút dính bàn đôi | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cặp File 5cm | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cặp File 7cm | 230 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp trình ký mặt da | 80 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chia File | 170 | tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chun vòng | 20 | túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | File LW 320 (xanh lá cây ) | 2.000 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | File LW 320 (xanh lục ) | 600 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | File rút gáy | 26 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | File vách 3 ngăn | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giá đựng tài liệu 3 ngăn | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy giao việc 3*4 | 150 | tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy trắng in A3 | 35 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy phô tô A4 ĐL 70-500 Vỏ hồng | 1.800 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy trắng in khổ A4 ĐL 80-500 | 1.600 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy trắng in A5 | 10 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy Than | 3 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gọt bút chì | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp dấu (to) | 5 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 80 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 25 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Mút đếm tiền | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nẹp tài liệu nhựa ACCO | 55 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Nhổ ghim | 9 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sổ A3 | 30 | quyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sổ A4 | 70 | quyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sổ A5 | 100 | quyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy phân trang nhựa Pronoti mũi tên 5 màu | 230 | tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tẩy | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thước kẻ 30cm | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Túi 11 lỗ dày | 150 | túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Túi hồ sơ Myclear | 800 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Túi hồ sơ nylon có đáy | 200 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Băng dính giấy | 40 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bút dạ kim xanh | 200 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cặp 3 dây loại to | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Băng dính 2 mặt | 60 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp đựng bút | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hộp đựng cardvisit | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Băng dính cách điện | 300 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đề can tên khách hang 1 pha | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đề can tên khách hang 3 pha | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bìa Mica A3 | 400 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bìa Mica A4. | 5.000 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bút xoá nước | 170 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ghim vòng nhỏ (C62) | 200 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ghim vòng to (C82) | 100 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hồ dán khô | 69 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hồ dán nước | 60 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Mực dấu (28ml) màu đỏ | 100 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mực dấu (28ml) màu xanh | 38 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dao dọc giấy | 71 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kéo cắt giấy to 809 | 41 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kep sắt đen 15mmm | 51 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kẹp sắt đen 20mm | 60 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Kẹp sắt đen 32mm | 58 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kẹp săt 51mm | 50 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Máy dập ghim 414 | 30 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy dập ghim loại 100 trang 50LA | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy dập số 10 | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy đục lỗ 978 | 22 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy đục lỗ 70 trang | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Máy tính bấm tay chính hãng | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ghim dập số 10 | 350 | hôp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ghim dập số 3 (414) | 80 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ghim dập to 23/17 | 20 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ghim dập to 32/10 | 15 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nắp booc công tơ 3 pha điện tử | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sọt nhựa | 30 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp các loại văn phòng phẩm bao gồm: băng dính, bút bi, bút dạ, bút dính bàn đôi, đánh dấu dòng, bút xóa nước, cặp file, cặp trình ký, cặp chia file, chun vòng, dao dọc giấy, ghip dập, ghim vòng, giấy giao việc, giấy in A3, A4, A5, hồ dán, hộp đựng tài liệu, kẹp sắt, máy dập ghim, kéo cắt giấy, máy đục lỗ, máy tính, mực dấu, sổ A3, A4, A5; thước kể, Túi hồ sơ, bút dạ kim Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm kinh nghiệm đối với MCB 1 cực 40ANhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi