Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448135-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220447968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 11:10:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cây chống thép (3.2 - 4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
13-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở, Nhà văn hóa, hàng rào ấp Bình Trung xã Thạnh Nhựt
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Thắng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Công Tây. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,003m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V169,6m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,657m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,825m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,606m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V78,164m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V96,084m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,45m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,304m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,581m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,534100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,338tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,338tấn
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,852100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,738100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,501m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,431m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,19m3
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V52,65m2
37Cửa đi nhôm kính theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V18,63m2
38Cửa sổ nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,02m2
39Lắp dựng khung bông nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
40Khung bông nhôm (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V89,742m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51m3
43Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V165,1m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,1m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,376m2
46Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,376m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,75m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,322m2
49Công tác ốp đá Slate 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,675m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,5m
53Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131100m2
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936tấn
55Xà gồ C125x50x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V212m
56Trần prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V169,6m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,32m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,292m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,458m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,055m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,732m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V401,883m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V219,055m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V377,373m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V243,565m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,304m2
69Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
70Ống thoát nước D42 - L = 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
71Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100m
72Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
73Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
74Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
75MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
80Đế âm, ổ cắm đôi 2 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
86Quạt trần + Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
89Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
96Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
97Đầu coss các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
98Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
99Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bịt
B HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,757m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,248m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,809m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,858m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,529m3
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115m3
14Phá dỡ lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,16m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,277m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,416m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,143m3
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
28Cửa cổng song sắt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
29Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,775m2
30Hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,775m2
31Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,275m2
32Khung lưới B40 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,275m2
33Sắt D6 căng lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,249kg
34Bảng tên nhà văn hóa - theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
36Trát chỉ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,53m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,667m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72,477m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V148,077m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,375m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,733m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,142100m
3Moi bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
4Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,359m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,247m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
26Lam gió BTCT 50x120 L = 700 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,238m3
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
35Cửa đi nhôm kính theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
36Cửa sổ nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,735m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,064m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,54m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m
43Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
46Trần prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,78m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,265m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,188m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,868m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,52m2
56Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Ống thoát nước D42 - L = 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m
59Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x0,6m gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
65Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
66Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1típ
67Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
68Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịt
69Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
73Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
74Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
75Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
76Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
77Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Phễu thu inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D SÂN ĐAN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m3
2Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V202m2
3Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,210m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,165100m3
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,352m3
2Đắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,388m3
15Khoan qua lộ ống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16Đắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,768m3
17Ống HDPE 2 vách D300 dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
18Nối ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm đất (đầm cóc) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy cắt sắt Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt gạch Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Dàn giáo (42khung/bộ) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
12 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
13 Coffa (m2) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->