Gói thầu: Gói thầu XL29 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452942-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu XL29 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Số hiệu KHLCNT 20220446267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 11:03:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,012,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Xe chở cột BTLT- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải trọng ≥ 10 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL29 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Chống quá tải, hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực); * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và TBA hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XDM
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.128m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; AC-95Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7.760m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK-50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4.957m
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
5Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8 K ;DC-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Sợi
6Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 15 K ;DC-15Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
7Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 (loại Polymer)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt102bộ
8Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pin PostVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt190bộ
9Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bu lông cho dây nhôm trần lõi thép ; KNDT-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72Cái
10Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níuVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
11Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại PinPost) dạng giáp níu cho dây ACX-95mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt52Sợi
12Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại LinePost) dạng giáp níu cho dây ACX-240mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Sợi
13Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt155Cái
14Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện L=1,2met cho tiết diện dây 50-150 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
15Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện L=1,8met cho tiết diện dây 50-150 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt81Cái
16Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép 95/16mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
17Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét; KĐ-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35Cái
18Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét ; KN-DCSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 2 bu lông; KR2-240/95(T)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.70/150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
21Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây thép tiết diện 50 mm2; TCR-TK50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây nhôm lõi thép tiết diện 95 mm2; TCR-AC95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 2 bu lông; CSS-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Cái
24Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 95mm2;CTĐ-ĐD(95)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp cho dây 95mm2; MP-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 95mm2; ĐCM-A-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống vá dây nhôm trần lõi thép 95/16mm2 ; OVDDT-95/16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống vá dây thép TK-50;ONDT-50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc lõi thép 95/16; ONDDB-95/16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-95 mm2;ONDDT-95/16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây thép TK-50;OVDT-50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
32Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-14Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột, tiếp địa gốc chống sét)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt84ống
34Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicone đầu cực LBFCO (gồm 2 đầu cực)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26Cái
36Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26Cái
37Cung cấp và lắp đặt Biển tên FCO/LBFCOVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
38Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m loại PC.I-12-190-4,3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Cột
39Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m loại PC.I-12-190-7,2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22Cột
40Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m loại PC.I-14-190-9,2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc; XĐTL-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A dây trần; XĐT-1AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A dây trần; XĐG-1AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu A dây trần; XĐV-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; XNGĐL-NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNG-2NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến dây trần; XNG-2DVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDBVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO/LBFCO trên 2 cột BTLT ngang tuyến; XFCO-2LT-NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT dài 2,6m; CĐC9-1,9Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch; XCS-ĐLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng; XCS-1LT-ĐTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột; XCS-ĐLCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí néo góc; XCS-1LT-NGVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ lệch 3 pha; XCS-1LT-ĐL3PVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch ngang tuyến; XCS-2LT-NGLNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,0 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,5 vị trí néo vượt lắp trên chụp đầu cột; XCS-NII-2,5CVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-3,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-3,5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28Htg
65Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Htg
66Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt43Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 12m có CĐC hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6bVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 14 có chụp đầu cột hoặc trụ 16m lắp XCS); TĐN-6cVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa xây dựng mới; TĐG-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có (đào đất và hàn điện vào dây liên kết tiếp địa); TĐG-CSBSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Kéo dây vượt đường ôtô 3m Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Vị trí
74Cung cấp và lắp đặt Kéo dây vượt đường ôtô 3m Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Vị trí
75Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T(12)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Móng
76Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T(14)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
77Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T(12)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Móng
78Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T(14)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
79Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 bằng thủ côngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Móng
B PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE
1Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 22 kV đơn pha kiểu ALTD (Hotline)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
2Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme ) (Hotline)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pin Post (Hotline)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT lắp đặt Holine; XRN-1(Hotline)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn hạ áp A/ABC-(4x95)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8.852m
2Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
3Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt124Cái
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 95mm2; ĐCM-A-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt235Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt86Cái
7Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp cột BTLT; GM1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt159Cái
8Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp cột BTLT; GM2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Cái
9Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-250Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt73Cái
10Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-300Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt46Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x95)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt138Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x95)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt157Cái
13Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2; COA-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
14Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột, tiếp địa gốc chống sét)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22ống
15Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
16Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
17Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt104Cái
18Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC.I-8,5-160-2,5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
19Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC.I-8,5-160-4,3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt55Cột
20Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m loại PC.I-10-190-3,5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
21Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m loại PC.I-10-190-4,3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
22Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m loại PC.I-12-190-5,4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
23Cung cấp và lắp đặt Chụp đâu cột tròn dùng cho cột 8,4; 8,5m dài 2,6mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
24Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4(MTĐ-1H)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt59Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt64Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng trụ BTLT; TN-1.2(8.5)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Móng
28Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1H(8.5)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Móng
29Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2H(10)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
30Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-1H(8.5)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22Móng
31Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2H(10)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
32Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T(12)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 KVA-22/0,4 KV loại AmorphousVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KV loại AmorphousVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
3Lắp đặt Công tơ điện tử 380V-5 A đo đếm gián tiếp có RFVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21 kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
5Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 100kVA - TĐ-100-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ trừ công tơ 3 pha)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Tủ
6Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 160kVA - TĐ-160-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ trừ công tơ 3 pha)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
7Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K ;DC-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Sợi
9Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pin PostVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
10Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại PinPost) dạng giáp níu cho cáp đồng bọc trung áp M35Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Sợi
11Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp Quai nhôm đồng ép 4/0 cho dây 70-120 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh hotline cho dây 50-95 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
15Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt96m
16Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24m
17Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt96m
18Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8m
19Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32m
20Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột PVC(1x35)-0.6/1kV (tiếp địa)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32m
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (phía cao thế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (cho tiếp địa )Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72Cái
27Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m (luồn tiếp địa chống sét van)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4ống
31Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột, tiếp địa gốc chống sét)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8ống
32Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
33Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
34Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicone đầu cực FCO (gồm 2 đầu cực)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
36Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
37Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
38Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung tại vị trí tiếp địa trạm hiện cóVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên cột đôi BTLT; XCC-2LT;Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm NĐT-32Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3HTg
E PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ lắp đặt lại cách điện đứng 22kV; SĐ-22(SDL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
2Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van lưới 22 kV ; CSV-22(SDL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
F THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi cách dây nhôm trần lõi thép; AC-50(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.376m
2Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 22kV; SĐ-22(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88Quả
3Tháo dỡ thu hồi cách điện treo 22kV; CN-22(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Bộ
4Tháo dỡ thu hồi khóa néo dây dẫn; KN-AC(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
5Tháo dỡ thu hồi kẹp cáp nhôm; CCA(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
6Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng 2 pha; XĐT-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
7Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc 2 pha; XĐG-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
8Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lệch 2 pha; XĐVL-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
9Tháo dỡ thu hồi xà néo góc 2 pha; XNG-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
10Tháo dỡ thu hồi trụ điện 10,5m (cắt gốc); LT10,5(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cột
11Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn hạ áp thu hồi; A/ABC-(4x50)(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110m
12Tháo dỡ thu hồi Dây hạ áp thu hồi; AV-50(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20.665m
13Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ thu hồi; SO-0,4(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.674Quả
14Tháo dỡ thu hồi Kẹp cáp thu hồi; CCA(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.202Cái
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; ĐTH3-1(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; ĐGH3-1(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đơn hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; NGH3-1(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
18Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đôi hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; NGH-2(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
19Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; ĐTH4-1(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41Bộ
20Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; ĐGH4-1(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
21Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đơn hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; NGH4-1(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
22Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đôi hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; NGH4-2(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
23Tháo dỡ thu hồi Xà rack hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; Rack-4(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
24Tháo dỡ thu hồi Cột điện hạ áp thu hồi cắt gốc; LT-8,4(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cột
25Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 31,5 KVA-22/0,4 KV(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
26Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 2 pha 50 KVA-22/2x0,23 KV(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
27Tháo dỡ thu hồi Chống sét van lưới 22 kV; CSV-22(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
28Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi lưới 22 kV; FCO-22(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
29Tháo dỡ thu hồi Vỏ Tủ điện 2 pha 50kVA; VTĐ-50kVA-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Tủ
30Tháo dỡ thu hồi Vỏ Tủ điện 3 pha 31,5kVA; VTĐ-31,5kVA-3P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
31Tháo dỡ thu hồi Công tơ điện tử 380V-5 A đo đếm gián tiếp; kWh-380V-5A(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
32Tháo dỡ thu hồi Công tơ điện tử 380V đo đếm trực tiếp; DTS27(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
33Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện; TI-150/5A(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
34Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện; TI-100/5A(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
35Tháo dỡ thu hồi Aptomat 3 pha; MCCB-3f-125A(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
36Tháo dỡ thu hồi Aptomat 3 pha; MCCB-3f-100A(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
37Tháo dỡ thu hồi Aptomat 3 pha; MCCB-3f-80A(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
38Tháo dỡ thu hồi Dây cáp đồng CV-3x50 (TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
39Tháo dỡ thu hồi Dây cáp đồng CV-4x50 (TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
40Tháo dỡ thu hồi Giá lắp 01 MBA 2 pha; GLMBA1-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
41Tháo dỡ thu hồi Giá lắp 02 MBA 2 pha; GLMBA2-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
42Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO 2 pha; XFCO-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
43Tháo dỡ thu hồi Xà lắp CSV+SĐ 2 pha; XCSV+SĐ-2P(TH)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
G THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1Thí nghiệm cách điện đứng 3 ÷ 35kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6chuỗi
3Thí nghiệm dao cách ly đơn pha, điện áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
4Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ (3 pha)
5Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt59vị trí
6Thí nghiệm chống sét van 22-35kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ(1 pha)
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí
8Thí nghiệm biến dòng UVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
9Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
10Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
11Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi-Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
12Thí nghiệm cáp lực Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
13Thí nghiệm cáp lực Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
14Thí nghiệm cáp lực Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Xe chở cột BTLT- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Xe tải trọng ≥ 10 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Xe cẩu ≥ 5 Tấn Xe cẩu ≥ 5 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
5 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
7 Máy định vị GPS Máy định vị GPS- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->