Gói thầu: Gói thầu XL29 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL29 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 11:03:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,012,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở cột BTLT- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL29 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình Chống quá tải, hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực); * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và TBA hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XDM | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.128 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; AC-95 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.760 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.957 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8 K ;DC-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 15 K ;DC-15 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 (loại Polymer) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pin Post | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bu lông cho dây nhôm trần lõi thép ; KNDT-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại PinPost) dạng giáp níu cho dây ACX-95mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại LinePost) dạng giáp níu cho dây ACX-240mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện L=1,2met cho tiết diện dây 50-150 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện L=1,8met cho tiết diện dây 50-150 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép 95/16mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét; KĐ-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét ; KN-DCS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 2 bu lông; KR2-240/95(T) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.70/150 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây thép tiết diện 50 mm2; TCR-TK50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây nhôm lõi thép tiết diện 95 mm2; TCR-AC95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 2 bu lông; CSS-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 95mm2;CTĐ-ĐD(95) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp cho dây 95mm2; MP-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 95mm2; ĐCM-A-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống vá dây nhôm trần lõi thép 95/16mm2 ; OVDDT-95/16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống vá dây thép TK-50;ONDT-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc lõi thép 95/16; ONDDB-95/16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-95 mm2;ONDDT-95/16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây thép TK-50;OVDT-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-14 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột, tiếp địa gốc chống sét) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | ống |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicone đầu cực LBFCO (gồm 2 đầu cực) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên FCO/LBFCO | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m loại PC.I-12-190-4,3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m loại PC.I-12-190-7,2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cột |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m loại PC.I-14-190-9,2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc; XĐTL-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A dây trần; XĐT-1A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A dây trần; XĐG-1A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu A dây trần; XĐV-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; XNGĐL-N | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNG-2N | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến dây trần; XNG-2D | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDB | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO/LBFCO trên 2 cột BTLT ngang tuyến; XFCO-2LT-N | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT dài 2,6m; CĐC9-1,9 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch; XCS-ĐL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng; XCS-1LT-ĐT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột; XCS-ĐLC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí néo góc; XCS-1LT-NG | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ lệch 3 pha; XCS-1LT-ĐL3P | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch ngang tuyến; XCS-2LT-NGLN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,0 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,5 vị trí néo vượt lắp trên chụp đầu cột; XCS-NII-2,5C | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-3,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-3,5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Htg |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Htg |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 12m có CĐC hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6b | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 14 có chụp đầu cột hoặc trụ 16m lắp XCS); TĐN-6c | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa xây dựng mới; TĐG-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có (đào đất và hàn điện vào dây liên kết tiếp địa); TĐG-CSBS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Kéo dây vượt đường ôtô 3m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Vị trí | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Kéo dây vượt đường ôtô 3m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Vị trí | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T(12) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T(14) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T(12) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T(14) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 bằng thủ công | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| B | PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 22 kV đơn pha kiểu ALTD (Hotline) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme ) (Hotline) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pin Post (Hotline) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT lắp đặt Holine; XRN-1(Hotline) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn hạ áp A/ABC-(4x95) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.852 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 95mm2; ĐCM-A-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp cột BTLT; GM1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp cột BTLT; GM2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-250 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-300 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x95) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A(4x95) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 157 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2; COA-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột, tiếp địa gốc chống sét) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | ống |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC.I-8,5-160-2,5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC.I-8,5-160-4,3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m loại PC.I-10-190-3,5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m loại PC.I-10-190-4,3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m loại PC.I-12-190-5,4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đâu cột tròn dùng cho cột 8,4; 8,5m dài 2,6m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4(MTĐ-1H) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng trụ BTLT; TN-1.2(8.5) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1H(8.5) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2H(10) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-1H(8.5) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2H(10) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T(12) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Công tơ điện tử 380V-5 A đo đếm gián tiếp có RF | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21 kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 100kVA - TĐ-100-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ trừ công tơ 3 pha) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 160kVA - TĐ-160-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ trừ công tơ 3 pha) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K ;DC-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pin Post | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại PinPost) dạng giáp níu cho cáp đồng bọc trung áp M35 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp Quai nhôm đồng ép 4/0 cho dây 70-120 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh hotline cho dây 50-95 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột PVC(1x35)-0.6/1kV (tiếp địa) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (phía cao thế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (cho tiếp địa ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m (luồn tiếp địa chống sét van) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ống |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột, tiếp địa gốc chống sét) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | ống |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicone đầu cực FCO (gồm 2 đầu cực) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung tại vị trí tiếp địa trạm hiện có | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên cột đôi BTLT; XCC-2LT; | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm NĐT-32 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | HTg |
| E | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cách điện đứng 22kV; SĐ-22(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van lưới 22 kV ; CSV-22(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| F | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cách dây nhôm trần lõi thép; AC-50(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.376 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 22kV; SĐ-22(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Quả |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cách điện treo 22kV; CN-22(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi khóa néo dây dẫn; KN-AC(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi kẹp cáp nhôm; CCA(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng 2 pha; XĐT-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc 2 pha; XĐG-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lệch 2 pha; XĐVL-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc 2 pha; XNG-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi trụ điện 10,5m (cắt gốc); LT10,5(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn hạ áp thu hồi; A/ABC-(4x50)(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Dây hạ áp thu hồi; AV-50(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20.665 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ thu hồi; SO-0,4(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 674 | Quả |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Kẹp cáp thu hồi; CCA(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; ĐTH3-1(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; ĐGH3-1(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đơn hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; NGH3-1(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đôi hạ áp 2 pha 3 dây thu hồi; NGH-2(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; ĐTH4-1(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; ĐGH4-1(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đơn hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; NGH4-1(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đôi hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; NGH4-2(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi Xà rack hạ áp 3 pha 4 dây thu hồi; Rack-4(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi Cột điện hạ áp thu hồi cắt gốc; LT-8,4(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cột |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 31,5 KVA-22/0,4 KV(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 2 pha 50 KVA-22/2x0,23 KV(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van lưới 22 kV; CSV-22(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi lưới 22 kV; FCO-22(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Vỏ Tủ điện 2 pha 50kVA; VTĐ-50kVA-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Tủ |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi Vỏ Tủ điện 3 pha 31,5kVA; VTĐ-31,5kVA-3P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi Công tơ điện tử 380V-5 A đo đếm gián tiếp; kWh-380V-5A(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi Công tơ điện tử 380V đo đếm trực tiếp; DTS27(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện; TI-150/5A(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện; TI-100/5A(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi Aptomat 3 pha; MCCB-3f-125A(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi Aptomat 3 pha; MCCB-3f-100A(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi Aptomat 3 pha; MCCB-3f-80A(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp đồng CV-3x50 (TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp đồng CV-4x50 (TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi Giá lắp 01 MBA 2 pha; GLMBA1-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi Giá lắp 02 MBA 2 pha; GLMBA2-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO 2 pha; XFCO-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp CSV+SĐ 2 pha; XCSV+SĐ-2P(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| G | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3 ÷ 35kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly đơn pha, điện áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | vị trí |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ(1 pha) |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng U | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi-Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Xe chở cột BTLT- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | Xe cẩu ≥ 5 Tấn- Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi