Gói thầu: Gia cố mái taluy nhà máy từ cao trình 720 đến cao trình 730

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455821-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
Tên gói thầu Gia cố mái taluy nhà máy từ cao trình 720 đến cao trình 730
Số hiệu KHLCNT 20220435831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 10:41:00 đến ngày 2022-05-05 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 837,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,561,405 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm sáu mươi mốt nghìn bốn trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512281E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586,2 triệu VNĐ (N x V = X) trong đó phải có 01 hợp đồng xây dựng gia cố mái taluy cho nhà máy thủy điện hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng (01 hợp đồng xây dựng gia cố mái taluy cho nhà máy thủy điện) có giá trị tối thiểu là 586,2 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,17 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.172.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ nề
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn tối thiểu có 03 thợ bậc thợ 5/7 và 03 thợ có bậc thợ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu có 01 thợ có bậc 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu có 01 thợ có bậc 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun vẩy 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy phu vẩy bê tông có công suất 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa có dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép dùng động cơ điện có công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,4kW
- Đặc điểm thiết bị máy dầm dùi điện có công suất 1,4kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện có công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay có phí 42mmm (động cơ điện)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nâng thủy lực 135CV
- Đặc điểm thiết bị Máy nâng thủy lực có công suất 135CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diexzel có công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diexzel có công suất 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gia cố mái taluy nhà máy từ cao trình 720 đến cao trình 730
Mua sắm thường xuyên năm 2022 Công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
3 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên Địa chỉ: 231 Âu Cơ, xã Lộc Nga, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 720194 Fax: 02633 720194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng 135 Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633710051 - Tư vấn lập, thẩm định, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên Địa chỉ: 231 Âu Cơ, xã Lộc Nga, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 720194 Fax: 02633 720194


- Bên mời thầu: công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên , địa chỉ: 54 Lý Nam Đế, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên Địa chỉ: 231 Âu Cơ, xã Lộc Nga, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 720194 Fax: 02633 720194


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.561.405   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên Địa chỉ: 231 Âu Cơ, xã Lộc Nga, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 720194 Fax: 02633 720194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Lượng, địa chỉ 231 Âu Cơ, xã Lộc Nga, thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, điện thoại/fax 02633 720194;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy thủy điện Đại Nga số 231 đường Âu Cơ xã Lộc Nga thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy thủy điện Đại Nga số 231 đường Âu Cơ xã Lộc Nga thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố mái taluy nhà máy từ cao trình 720 đến cao trình 730
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II
Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012
11,18m3
2Rải bạt nilon lớp cách lyQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,553100m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19959,151m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,583tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,745100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,156tấn
7Lắp dựng lưới thép gia cố taluy, loại B40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19951.310,27m2
8Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm, vữa M100Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-199515,819100 m2
9Khoan lỗ Ф42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Ф42mm, cấp đá IVQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19952,044100 m
10Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa Mác 100 XM PCB40 ML >2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,511tấn
11Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19951.013,36m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,048100 m
13Công tác phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-199515,819100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512281E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586,2 triệu VNĐ (N x V = X) trong đó phải có 01 hợp đồng xây dựng gia cố mái taluy cho nhà máy thủy điện hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng (01 hợp đồng xây dựng gia cố mái taluy cho nhà máy thủy điện) có giá trị tối thiểu là 586,2 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,17 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.172.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trường 1 kỹ sư xây dựng,52
2 Thợ nề 6 tối thiểu có 03 thợ bậc thợ 5/7 và 03 thợ có bậc thợ 3/732
3 Thợ sắt 1 tối thiểu có 01 thợ có bậc 4/722
4 Thợ điện 1 tối thiểu có 01 thợ có bậc 4/722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun vẩy 9m3/h Máy phu vẩy bê tông có công suất 9m3/h1
2 Máy trộn vữa 250 l Máy trộn vữa có dung tích 250l1
3 Máy uốn thép 5kW Máy uốn thép dùng động cơ điện có công suất 5kW1
4 Đầm dùi 1,4kW máy dầm dùi điện có công suất 1,4kW1
5 Máy hàn Máy hàn điện có công suất 23kW1
6 Máy khoan điện Máy khoan điện cầm tay có phí 42mmm (động cơ điện)1
7 Máy nâng thủy lực 135CV Máy nâng thủy lực có công suất 135CV1
8 Máy nén khí diezel 600m3/h Máy nén khí diexzel có công suất 600m3/h1
9 Máy nén khí diezel 660m3/h Máy nén khí diexzel có công suất 660m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->