Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 10.000.000.000 đồng; Ngân sách xã 4.507.925.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:41:00 đến ngày 2022-05-02 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,027,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.838.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới nhà văn hóa và các công trình phụ trợ UBND xã Nguyên Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 10.000.000.000 đồng; Ngân sách xã 4.507.925.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021 + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- NHÀ VĂN HÓA: | |||
| B | PHẦN CỌC BTCT: | |||
| 1 | SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V - E-HSMT | 19,9364 | 100m2 |
| 2 | SXLD, cốt thép cọc, d | Chương V - E-HSMT | 8,3074 | tấn |
| 3 | SXLD, cốt thép cọc, d | Chương V - E-HSMT | 26,7967 | tấn |
| 4 | SXLD, cốt thép cọc, d >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,3718 | tấn |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL | Chương V - E-HSMT | 11,4062 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 11,4062 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 254,4909 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 656 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E-HSMT | 63,6227 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 656 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 40,35 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (thép nối cọc theo bảng TK) | Chương V - E-HSMT | 498 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 311,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 17,1737 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 3,6297 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,2217 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 2,6433 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 4,1147 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 80,5615 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,9728 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V - E-HSMT | 1,8765 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,968 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 71,5569 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,3991 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép, giằng móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,3266 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,3903 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,1328 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 8,9005 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,9804 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤2,3km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,1321 | 100m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 4,1091 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,9888 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 5,8451 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 19,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm | Chương V - E-HSMT | 2,3314 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,6493 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,8801 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,869 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 19,5606 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 5,4092 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 6,0816 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 48,3702 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Chương V - E-HSMT | 3,1747 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,9079 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,7151 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 22,4659 | m3 |
| E | PHẦN XÂY+HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 222,6809 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,721 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 78,106 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.339,9232 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.518,951 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 498,7376 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 120,8892 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 453,5035 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.663,96 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 242,16 | m |
| 12 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 15 | Chương V - E-HSMT | 342,98 | m |
| 13 | Làm mặt sân khấu bằng gỗ nhựa dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 14 | Đắp con bọ trên cửa | Chương V - E-HSMT | 22 | con |
| 15 | Tấm hoa văn biểu tượng hoa văn bằng Composite trang trí ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 16 | Đắp chỉ VXM trang trí chi tiết hoa văn trên cửa đi+cứa sổ | Chương V - E-HSMT | 22 | chi tiết |
| 17 | Chữ INOX mạ đồng cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA XÃ NGUYÊN HÒA" | Chương V - E-HSMT | 20 | chữ |
| 18 | Đắp chỉ trang trí chương mái | Chương V - E-HSMT | 5 | TB |
| 19 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh) | Chương V - E-HSMT | 14,136 | m2 |
| 20 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304 | Chương V - E-HSMT | 35 | chữ |
| 21 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấu | Chương V - E-HSMT | 2 | ck |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 5,4327 | tấn |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn thép hình | Chương V - E-HSMT | 2,3719 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - E-HSMT | 7,8046 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 290,7661 | 1m2 |
| 26 | Bu lông D20 | Chương V - E-HSMT | 108 | cái |
| 27 | Tăng đơ D16 | Chương V - E-HSMT | 66 | cái |
| F | PHẦN LÀM TRẦN: | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc-Vĩnh Tường dày 12,5mm đục lỗ 12x12mm tiêu âm (bao gồm khung xương và ty treo) | Chương V - E-HSMT | 389,241 | m2 |
| 2 | Làm trần thả tấm nhựa Eco -01 kt 603x603cm | Chương V - E-HSMT | 125,809 | m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm Aluminium dày 3mm màu giả gỗ | Chương V - E-HSMT | 39,1008 | m2 |
| G | PHẦN SƠN: | |||
| 1 | Sơn cột giả đá | Chương V - E-HSMT | 189,5927 | m2 |
| 2 | Sơn giả gỗ | Chương V - E-HSMT | 26,873 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.544,834 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.153,619 | m2 |
| H | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Lợp mái tôn 3 lớp AZ100 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 5,5311 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 33,3 | md |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - E-HSMT | 202,4496 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 97,9216 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 9,3995 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Chương V - E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 7 | Bu lông M24 | Chương V - E-HSMT | 140 | cái |
| 8 | Bu lông M22 | Chương V - E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,5273 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 462,1442 | 1m2 |
| I | PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 64,8303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V - E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng sảnh, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng sảnh, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 2,2235 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,4941 | m3 |
| 7 | Cốt thép nền sảnh, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,3979 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 15,4095 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bậc bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày | Chương V - E-HSMT | 5,8346 | m3 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 1,7949 | m3 |
| 11 | Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V - E-HSMT | 55,7788 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 48,72 | m |
| 14 | Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, VXM75 | Chương V - E-HSMT | 10,3098 | m3 |
| 15 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 200,968 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 625,3463 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Chương V - E-HSMT | 24,9414 | m2 |
| 18 | Trát lót chân tường, dày 1cm, VXM75 | Chương V - E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường bằng đá rối | Chương V - E-HSMT | 79,92 | m2 |
| J | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250 | Chương V - E-HSMT | 157,4 | md |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E-HSMT | 157,4 | 1m |
| 3 | SX cửa sổ mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 4 | SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Chương V - E-HSMT | 40,9916 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Chương V - E-HSMT | 18,8376 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 59,8292 | 1m2 |
| 7 | Nẹp khuôn bằng gỗ lim kt 200x20mm (nẹp trong+nẹp ngoài) | Chương V - E-HSMT | 19 | md |
| 8 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 170x15mm | Chương V - E-HSMT | 59,4 | md |
| 9 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15 | Chương V - E-HSMT | 52,8 | md |
| 10 | Con bọ gỗ nẹp góc cửa | Chương V - E-HSMT | 32 | con |
| 11 | Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279) | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - E-HSMT | 0,6138 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 614 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 40,1472 | m2 |
| K | PHẦN DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 5,4127 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 4,1237 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E-HSMT | 8,2475 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN: | |||
| M | Vật tư điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED PANEL KT: 600x600/36W-220V | Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trần KT: 230x230/ 18W-220V | Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Đèn Led dây 7w/m | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt các automat 2 cực ≤50A | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm | Chương V - E-HSMT | 9 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | Chương V - E-HSMT | 63 | hộp |
| 14 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 27 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 610 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm | Chương V - E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V - E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - E-HSMT | 16 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| O | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 21,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,2m | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V - E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 2 | điểm |
| 7 | Thép hình | Chương V - E-HSMT | 40,408 | kg |
| 8 | Quả nậm sứ | Chương V - E-HSMT | 5 | quả |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 4,4909 | 1m2 |
| 10 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V - E-HSMT | 1 | bao |
| 11 | Xi măng PCB30 | Chương V - E-HSMT | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Chương V - E-HSMT | 0,09 | m3 |
| P | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,825 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Chương V - E-HSMT | 10 | hộp |
| Q | II- HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| R | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 74,2884 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 24,0625 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 24,7628 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,9836 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 9 | Cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,5029 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,035 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 15,0743 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,7242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,3735 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 1,2596 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,6193 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 13,513 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 98,506 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 58,95 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 273,82 | m |
| 26 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,988 | m2 |
| 27 | Đắp dấu tròn trên cột trang trí | Chương V - E-HSMT | 8 | công |
| 28 | Đắp bọ thạch cao trang trí | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,6115 | 100m2 |
| 30 | Thép ống D32 cắm cờ | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V - E-HSMT | 10,584 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 157,456 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 1,5408 | 100m2 |
| S | Phần chữ : | |||
| 1 | Chữ INOX màu vàng cao 200 (TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ NGUYÊN HÒA) | Chương V - E-HSMT | 30 | chữ cái |
| 2 | Chữ INOX màu vàng cao 90 (ĐC: XÃ NGUYÊN HÒA, HUYỆN PHÙ CỪ, TỈNH HƯNG YÊN & ĐIỆN THOẠI: ...) | Chương V - E-HSMT | 53 | chữ cái |
| 3 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - E-HSMT | 0,5826 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,4337 | tấn |
| 5 | Bánh xe thép D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bản lề thép | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Mũi gang thép | Chương V - E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V - E-HSMT | 1.016,29 | kg |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 29,301 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤2,3km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| T | TƯỜNG RÀO | |||
| U | Tường rào hoa thép & tường rào gạch đặc | |||
| V | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 78,3892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,3126 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 10,4715 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 33,4773 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 21,6618 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 2,6131 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,8739 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,5718 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 10,659 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 21,7442 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,0931 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 437,9336 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 138,8976 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 63,36 | m |
| 16 | Đắp huỳnh nổi đầu cột | Chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 576,8312 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - E-HSMT | 2,0892 | tấn |
| 19 | Mũi chân gang đúc | Chương V - E-HSMT | 247 | cái |
| 20 | Mũi gang đúc | Chương V - E-HSMT | 239 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 91,77 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 91,77 | m2 |
| W | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 106,0889 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 3,5363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,4965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 15,7857 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 36,9045 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 138,3892 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây | Chương V - E-HSMT | 46,0644 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 62,5568 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,7552 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,8699 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 12,0513 | m3 |
| 12 | Lưới chắn rác bằng ngang | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 229 | 1cấu kiện |
| X | PHẦN NỀN SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 1,8725 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 13,8663 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 13,8663 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V - E-HSMT | 2,1194 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - E-HSMT | 2,1994 | 100 tấn |
| Y | Phần Block vát: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 2,1276 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 2,6595 | m3 |
| 5 | Bó vỉa block vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 59,1 | m |
| Z | Phần bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 6,5572 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 2,1857 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,3473 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 5,4644 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 15,6571 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,365 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit vào bồn cây | Chương V - E-HSMT | 80,6915 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây ( hệ số 1,1) | Chương V - E-HSMT | 91,9689 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,9197 | 100m3 |
| AA | PHẦN TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 48,2222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,7241 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,614 | m3 |
| 6 | Xây bể tiểu cảnh bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,0369 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 41,054 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit vào bể | Chương V - E-HSMT | 24,0396 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,2175 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 10,359 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè tiểu cảnh gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V - E-HSMT | 103,59 | m2 |
| AB | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,8892 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 5 | Xây cột cờ gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp cột cờ | Chương V - E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 7 | SXLD cột cờ INOX | Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | SXLD bu lông cột cờ | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 2,3km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,5348 | 100m3 |
| AC | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 10,9097 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 10,5226 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 3,6366 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,6836 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 4,2601 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,4288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,0626 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,9532 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 11,0729 | m2 |
| AD | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 7,6692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,2386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,5011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,142 | m3 |
| AE | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V - E-HSMT | 19,4224 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 13,2664 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 55,8 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| AF | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,1236 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,7416 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 3,708 | m2 |
| AG | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,961 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,7724 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 62,5734 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - E-HSMT | 61,699 | m2 |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| AI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| AJ | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 6,6 | m2 |
| AK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Van nhựa D42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Van nhựa D27 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cút 25-1/2 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nơ đồng D21 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kép đồng D21 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Băng tan | Chương V - E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Van phao điện | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Keo dán ống | Chương V - E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt INAX C-108 VAN | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102M | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-284V(EC/FC) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chân chậu rửa INAX L-284V (EC/FC), hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm nước chân không | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 26 | Giếng khoan nước | Chương V - E-HSMT | 1 | giếng |
| AL | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Ga thu nước 150x150 INOX | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Keo dán ống | Chương V - E-HSMT | 20 | Hộp |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| AM | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 12,7872 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 8 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,3246 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,052 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 11 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 3,871 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 4,3km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| AN | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,688 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,1485 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,2418 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 7 | Bu lông cột fi 18 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Bu lông Fi 14 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,4617 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,3355 | tấn |
| 16 | Gia công khung diềm tôn bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 18,5 | m |
| 19 | Máng tôn khổ rộng 600mm dày 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 18,5 | m |
| AO | III. PHÁ DỠ | |||
| AP | NHÀ VĂN HÓA THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 218,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,5299 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,7653 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 16,5561 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 2,4849 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 45,5255 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 133,9 | m |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 108,1933 | m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m- Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,5941 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 17,7149 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép móng | Chương V - E-HSMT | 4,5736 | tấn |
| AQ | TƯỜNG RÀO THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 19,5635 | m3 |
| AR | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 6,427 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1412 | m3 |
| 6 | Đào xúc nền đất | Chương V - E-HSMT | 4,1628 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.838.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi