Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443016-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220330001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 10.000.000.000 đồng; Ngân sách xã 4.507.925.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 10:41:00 đến ngày 2022-05-02 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,027,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.838.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng mới nhà văn hóa và các công trình phụ trợ UBND xã Nguyên Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 10.000.000.000 đồng; Ngân sách xã 4.507.925.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty Cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021 + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- NHÀ VĂN HÓA:
B PHẦN CỌC BTCT:
1SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V - E-HSMT19,9364100m2
2SXLD, cốt thép cọc, d Chương V - E-HSMT8,3074tấn
3SXLD, cốt thép cọc, d Chương V - E-HSMT26,7967tấn
4SXLD, cốt thép cọc, d >18mmChương V - E-HSMT0,3718tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL Chương V - E-HSMT11,4062tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT11,4062tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT254,4909m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT6561 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E-HSMT63,622710 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT6561 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V - E-HSMT40,35100m
12Nối cọc vuông, KT 25x25cm (thép nối cọc theo bảng TK)Chương V - E-HSMT4981 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT4,25m3
14Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0425100m3
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT311,25m3
2Ván khuôn BT lót móngChương V - E-HSMT0,2552100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT17,1737m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT3,6297100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,2217tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT2,6433tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT4,1147tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT80,5615m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,9728100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK Chương V - E-HSMT0,1783tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK Chương V - E-HSMT1,8765tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT7,968m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT71,5569m3
14Ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V - E-HSMT0,3991100m2
15Cốt thép, giằng móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,3266tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,3903m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT2,1328100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT8,9005100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,9804100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤2,3km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,1321100m3
D PHẦN KẾT CẤU:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT4,1091100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,9888tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT5,8451tấn
4Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT14,7m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT19,296m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầmChương V - E-HSMT2,3314100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,6493tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,8801tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,869tấn
10Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT19,5606m3
11Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT5,4092100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT6,0816tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT48,3702m3
14Ván khuôn cho bê tông giằng tườngChương V - E-HSMT3,1747100m2
15Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,9079tấn
16Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,7151tấn
17Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1539tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT22,4659m3
E PHẦN XÂY+HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT222,6809m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,721m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT78,106m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT1.339,9232m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT1.518,951m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT498,7376m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT120,8892m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT453,5035m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,96m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1.663,96m
11Đắp phào kép, vữa XM M50Chương V - E-HSMT242,16m
12Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 15Chương V - E-HSMT342,98m
13Làm mặt sân khấu bằng gỗ nhựa dày 5mmChương V - E-HSMT11,76m2
14Đắp con bọ trên cửaChương V - E-HSMT22con
15Tấm hoa văn biểu tượng hoa văn bằng Composite trang trí ngoài trờiChương V - E-HSMT30,24m2
16Đắp chỉ VXM trang trí chi tiết hoa văn trên cửa đi+cứa sổChương V - E-HSMT22chi tiết
17Chữ INOX mạ đồng cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA XÃ NGUYÊN HÒA"Chương V - E-HSMT20chữ
18Đắp chỉ trang trí chương máiChương V - E-HSMT5TB
19Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh)Chương V - E-HSMT14,136m2
20Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304Chương V - E-HSMT35chữ
21Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấuChương V - E-HSMT2ck
22Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu bằng thép hộpChương V - E-HSMT5,4327tấn
23Sản xuất hệ khung dàn thép hìnhChương V - E-HSMT2,3719tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - E-HSMT7,8046tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT290,76611m2
26Bu lông D20Chương V - E-HSMT108cái
27Tăng đơ D16Chương V - E-HSMT66cái
F PHẦN LÀM TRẦN:
1Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc-Vĩnh Tường dày 12,5mm đục lỗ 12x12mm tiêu âm (bao gồm khung xương và ty treo)Chương V - E-HSMT389,241m2
2Làm trần thả tấm nhựa Eco -01 kt 603x603cmChương V - E-HSMT125,809m2
3Làm trần bằng tấm Aluminium dày 3mm màu giả gỗChương V - E-HSMT39,1008m2
G PHẦN SƠN:
1Sơn cột giả đáChương V - E-HSMT189,5927m2
2Sơn giả gỗChương V - E-HSMT26,873m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.544,834m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT2.153,619m2
H PHẦN MÁI:
1Lợp mái tôn 3 lớp AZ100 dày 0,42mmChương V - E-HSMT5,5311100m2
2Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmChương V - E-HSMT33,3md
3Quét dung dịch chống thấm máiChương V - E-HSMT202,4496m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT97,9216m2
5Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT9,3995tấn
6Gia công, lắp dựng giằng mái thépChương V - E-HSMT0,1747tấn
7Bu lông M24Chương V - E-HSMT140cái
8Bu lông M22Chương V - E-HSMT84cái
9Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,5273tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT462,14421m2
I PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP:
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT64,8303m3
2Ván khuôn móng băng, móng bèChương V - E-HSMT0,4235100m2
3Cốt thép móng sảnh, ĐK Chương V - E-HSMT0,0555tấn
4Cốt thép móng sảnh, ĐK Chương V - E-HSMT0,3608tấn
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT2,2235m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,4941m3
7Cốt thép nền sảnh, ĐK Chương V - E-HSMT0,3979tấn
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT15,4095m3
9Xây tường chắn bậc bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày Chương V - E-HSMT5,8346m3
10Mua đất màu trồng câyChương V - E-HSMT1,7949m3
11Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM75Chương V - E-HSMT55,7788m2
12Ốp gạch thẻ bó vỉaChương V - E-HSMT4,704m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT48,72m
14Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, VXM75Chương V - E-HSMT10,3098m3
15Lát đá Granite bậc tam cấpChương V - E-HSMT200,968m2
16Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmChương V - E-HSMT625,3463m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mmChương V - E-HSMT24,9414m2
18Trát lót chân tường, dày 1cm, VXM75Chương V - E-HSMT79,92m2
19Ốp chân tường bằng đá rốiChương V - E-HSMT79,92m2
J PHẦN CỬA:
1SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250Chương V - E-HSMT157,4md
2Lắp dựng khuôn cửa képChương V - E-HSMT157,41m
3SX cửa sổ mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V - E-HSMT21,6m2
4SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc)Chương V - E-HSMT40,9916m2
5SX cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc)Chương V - E-HSMT18,8376m2
6Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT59,82921m2
7Nẹp khuôn bằng gỗ lim kt 200x20mm (nẹp trong+nẹp ngoài)Chương V - E-HSMT19md
8Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 170x15mmChương V - E-HSMT59,4md
9Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15Chương V - E-HSMT52,8md
10Con bọ gỗ nẹp góc cửaChương V - E-HSMT32con
11Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190)Chương V - E-HSMT1bộ
12Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279)Chương V - E-HSMT8bộ
13Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962)Chương V - E-HSMT11bộ
14Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - E-HSMT0,6138tấn
15Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổChương V - E-HSMT614kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT40,1472m2
K PHẦN DÀN GIÁO:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT5,4127100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT4,1237100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E-HSMT8,2475100m2
L PHẦN ĐIỆN:
M Vật tư điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT6bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn LED PANEL KT: 600x600/36W-220VChương V - E-HSMT40bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trần KT: 230x230/ 18W-220VChương V - E-HSMT13bộ
4Đèn Led dây 7w/mChương V - E-HSMT80m
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT8cái
6Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT3cái
7Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT33cái
8Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT36cái
9Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - E-HSMT1cái
10Cung cấp, lắp đặt các automat 2 cực ≤50AChương V - E-HSMT19cái
11Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mmChương V - E-HSMT9hộp
12Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400mmChương V - E-HSMT1hộp
13Cung cấp, lắp đặt đế âmChương V - E-HSMT63hộp
14Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Chương V - E-HSMT100m
15Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT27m
16Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT95m
17Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT130m
18Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT610m
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E-HSMT70m
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mmChương V - E-HSMT800m
21Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V - E-HSMT10m
22Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E-HSMT1cọc
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình cứu hoảChương V - E-HSMT8hộp
2Bình bọt cứu hoả CO2Chương V - E-HSMT8bình
3Bình bọt MFZ8Chương V - E-HSMT16bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT8bộ
O CHỐNG SÉT:
1Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIChương V - E-HSMT21,121m3
2Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaChương V - E-HSMT21,12m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,2mChương V - E-HSMT5cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V - E-HSMT5cọc
5Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT110m
6Kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT2điểm
7Thép hìnhChương V - E-HSMT40,408kg
8Quả nậm sứChương V - E-HSMT5quả
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT4,49091m2
10Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V - E-HSMT1bao
11Xi măng PCB30Chương V - E-HSMT8kg
12Cát vàngChương V - E-HSMT0,09m3
P THOÁT NƯỚC MÁI:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT0,825100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT0,03100m
3Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmChương V - E-HSMT9cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmChương V - E-HSMT18cái
5Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT9cái
6Keo dán ốngChương V - E-HSMT10hộp
Q II- HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
R PHẦN CỔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - E-HSMT74,2884m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT24,0625100m
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT24,7628m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT6,762m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1472100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,9836m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0491tấn
8Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,2356tấn
9Cốt thép bệ máy, ĐK >18mmChương V - E-HSMT0,2012tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT8,415m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,5029100m2
12Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,035m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT15,0743m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,7242m3
15Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,468100m2
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,186tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,625tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,3735tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,433m3
20Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT1,2596100m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,6193tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT13,513m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT98,506m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT58,95m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT273,82m
26Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT2,988m2
27Đắp dấu tròn trên cột trang tríChương V - E-HSMT8công
28Đắp bọ thạch cao trang tríChương V - E-HSMT4cái
29Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,6115100m2
30Thép ống D32 cắm cờChương V - E-HSMT10cái
31Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V - E-HSMT10,584m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT157,456m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT1,5408100m2
S Phần chữ :
1Chữ INOX màu vàng cao 200 (TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ NGUYÊN HÒA)Chương V - E-HSMT30chữ cái
2Chữ INOX màu vàng cao 90 (ĐC: XÃ NGUYÊN HÒA, HUYỆN PHÙ CỪ, TỈNH HƯNG YÊN & ĐIỆN THOẠI: ...)Chương V - E-HSMT53chữ cái
3Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộpChương V - E-HSMT0,5826tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,4337tấn
5Bánh xe thép D90Chương V - E-HSMT4cái
6Bản lề thépChương V - E-HSMT16cái
7Mũi gang thépChương V - E-HSMT80cái
8Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V - E-HSMT1.016,29kg
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT29,301m2
10Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤2,3km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,4953100m3
T TƯỜNG RÀO
U Tường rào hoa thép & tường rào gạch đặc
V Phần móng :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT78,3892m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3126100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT10,4715m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT33,4773m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT21,6618m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT2,6131m3
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,8739100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,3894tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,5718tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT10,659m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT21,7442m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT12,0931m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT437,9336m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT138,8976m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT63,36m
16Đắp huỳnh nổi đầu cộtChương V - E-HSMT96cái
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT576,8312m2
18Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mmChương V - E-HSMT2,0892tấn
19Mũi chân gang đúcChương V - E-HSMT247cái
20Mũi gang đúcChương V - E-HSMT239cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT91,771m2
22Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT91,77m2
W PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT106,0889m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT3,5363m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,4965100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT15,7857m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT36,9045m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT138,3892m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào bồn câyChương V - E-HSMT46,0644m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT62,5568m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,7552100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT0,8699tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT12,0513m3
12Lưới chắn rác bằng ngangChương V - E-HSMT17cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E-HSMT2291cấu kiện
X PHẦN NỀN SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT1,8725100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E-HSMT13,8663100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT13,8663100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hChương V - E-HSMT2,1194100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16km, ô tô tự đổ 12TChương V - E-HSMT2,1994100 tấn
Y Phần Block vát:
1Ván khuôn móng băngChương V - E-HSMT0,1182100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT2,1276m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,2009100m2
4Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT2,6595m3
5Bó vỉa block vỉa hèChương V - E-HSMT59,1m
Z Phần bồn cây
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT6,55721m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT2,1857m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,3473100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT5,4644m3
5Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT15,6571m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT17,365m2
7Ốp đá granit vào bồn câyChương V - E-HSMT80,6915m2
8Đắp đất màu trồng cây ( hệ số 1,1)Chương V - E-HSMT91,9689m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,9197100m3
AA PHẦN TIỂU CẢNH
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - E-HSMT48,2222m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0773100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT3,807m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,7241tấn
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT7,614m3
6Xây bể tiểu cảnh bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,0369m3
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT41,054m2
8Ốp đá granit vào bểChương V - E-HSMT24,0396m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,2175100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT10,359m3
11Lát vỉa hè tiểu cảnh gạch tự chèn dày 5,5cmChương V - E-HSMT103,59m2
AB PHẦN CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,88921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0506100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,18m3
4Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,224m3
5Xây cột cờ gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,554m3
6Lát đá bậc tam cấp cột cờChương V - E-HSMT10,2m2
7SXLD cột cờ INOXChương V - E-HSMT2cột
8SXLD bu lông cột cờChương V - E-HSMT8cái
9Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 2,3km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,5348100m3
AC KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT10,90971m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT10,5226100m
3Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT3,6366m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0332100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,6836m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT4,2601m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,4288m3
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0772100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0731tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0626m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,9532m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E-HSMT11,0729m2
AD PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT7,6692m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,2386m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,052100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0287tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0253tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,5011m3
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,1963100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1444tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,142m3
AE PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,75m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,7096m2
3Quét Sika chống thấm máiChương V - E-HSMT19,4224m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT13,2664m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT55,8m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT14,7096m2
AF BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,1236m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,7416m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E-HSMT3,708m2
AG PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT39,84m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,961m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT17,7724m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT62,5734m2
5Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V - E-HSMT61,699m2
AH PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,06100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
5Keo dán ốngChương V - E-HSMT5hộp
AI PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V - E-HSMT1hộp
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT50m
5Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - E-HSMT30m
7Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E-HSMT4bộ
AJ PHẦN CỬA
1SX cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V - E-HSMT5,64m2
2SX cửa sổ mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V - E-HSMT0,96m2
3Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT6,6m2
AK PHẦN CẤP NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - E-HSMT0,03100m
2Van nhựa D42Chương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V - E-HSMT0,28100m
8Van nhựa D27Chương V - E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT5cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT5cái
13Cút 25-1/2Chương V - E-HSMT2cái
14Nơ đồng D21Chương V - E-HSMT2cái
15Kép đồng D21Chương V - E-HSMT2cái
16Băng tanChương V - E-HSMT10cuộn
17Van phao điệnChương V - E-HSMT1bộ
18Keo dán ốngChương V - E-HSMT20hộp
19Cung cấp, lắp đặt xí bệt INAX C-108 VANChương V - E-HSMT2bộ
20Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102MChương V - E-HSMT2cái
21Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-284V(EC/FC)Chương V - E-HSMT2bộ
22Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SChương V - E-HSMT2bộ
23Chân chậu rửa INAX L-284V (EC/FC), hoặc tương đươngChương V - E-HSMT2bộ
24Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
25Máy bơm nước chân khôngChương V - E-HSMT1máy
26Giếng khoan nướcChương V - E-HSMT1giếng
AL PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - E-HSMT0,15100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,25100m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V - E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V - E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V - E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT3cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT3cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmChương V - E-HSMT2cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V - E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - E-HSMT0,05100m
12Ga thu nước 150x150 INOXChương V - E-HSMT4cái
13Keo dán ốngChương V - E-HSMT20Hộp
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT0,4416100m2
AM PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT12,78721m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0426100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,7104m3
4Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0232100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0486tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0578tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0127m3
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,3246m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,052m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,464m2
11Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT3,871m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0294100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT0,0293tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT0,613m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E-HSMT51 cấu kiện
16Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 4,3km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0853100m3
AN NHÀ ĐỂ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,6881m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,09100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,1485m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,2418m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,89m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,2576100m2
7Bu lông cột fi 18Chương V - E-HSMT28cái
8Bu lông Fi 14Chương V - E-HSMT28cái
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,448m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,401m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1033100m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT7,4617m3
13Gia công, lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,2663tấn
14Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽmChương V - E-HSMT0,2277tấn
15Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,3355tấn
16Gia công khung diềm tôn bằng thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT0,1141tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42mmChương V - E-HSMT0,851100m2
18Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,4mmChương V - E-HSMT18,5m
19Máng tôn khổ rộng 600mm dày 0,4mmChương V - E-HSMT18,5m
AO III. PHÁ DỠ
AP NHÀ VĂN HÓA THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT218,7m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,5299tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT3,7653m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT16,5561m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT2,4849tấn
6Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT45,5255m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E-HSMT133,9m
8Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - E-HSMT2công
9Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V - E-HSMT2công
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT108,1933m3
11Đào san đất trong phạm vi ≤50m- Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,5941100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT17,7149m3
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép móngChương V - E-HSMT4,5736tấn
AQ TƯỜNG RÀO THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT19,6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT19,5635m3
AR NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT16,296m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V - E-HSMT0,15tấn
3Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT3,08m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT6,427m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT0,1412m3
6Đào xúc nền đấtChương V - E-HSMT4,16281m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.838.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chính 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt1
4 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi đầm bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->