Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:26:00 đến ngày 2022-05-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,315,806,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8473709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.694741E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(6) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa hoặc Trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã được thanh toán; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ; - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính, xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT (Khi có yêu cầu). 3. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Khoản 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. (Các tài liệu nêu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng;
Địa chỉ: số 567 đường Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
Điện thoại: 02993.828437; Fax: 02993.828437; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2873 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1272 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6606 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7201 | tấn |
| 5 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6794 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,5855 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,62 | 100m |
| 9 | Gia công hộp đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | 1 mối nối |
| 11 | Cung cấp thép V63x63x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1397 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3125 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6208 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8995 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | 100m |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4935 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4608 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0088 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7342 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9122 | tấn |
| 24 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0505 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7722 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8961 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4262 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6695 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5853 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5584 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4728 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5129 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0975 | tấn |
| 37 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8761 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3605 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8638 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,434 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6393 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7977 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7569 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5415 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,579 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1854 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1926 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3735 | 100m2 |
| 52 | Bê tông dầm khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3896 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9106 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8085 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0854 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5688 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9862 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2305 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2924 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3698 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5606 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1135 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6904 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6028 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,894 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đào kênh đất chân tường bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0972 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0972 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7166 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4079 | m3 |
| 72 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0255 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0928 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2636 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1322 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6672 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7268 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,942 | m3 |
| 80 | Trát tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405,3978 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.082,0218 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.191,038 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,19 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 807,14 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,739 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7614 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 481,2 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.308,84 | m |
| 90 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,308 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,308 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép C100x45x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7041 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7041 | tấn |
| 94 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,554 | 100m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5112 | m2 |
| 96 | Ốp tường ngoài nhà - Tiết diện gạch 200x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,704 | m2 |
| 97 | Ốp tường trong nhà - Tiết diện gạch 200x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,352 | m2 |
| 98 | Láng nền bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,098 | m2 |
| 99 | Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,618 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880,456 | m2 |
| 101 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,68 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,968 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4546 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,282 | m2 |
| 105 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D16x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 106 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 20x20x1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 107 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox la 30x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 108 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn, con tiện bằng gỗ (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 111 | Gia công lan can bằng inox ống D60x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4563 | tấn |
| 112 | Gia công lan can bằng inox ống D49x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.164,0436 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347,602 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.382,076 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.567,6628 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.755,8228 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.474,8694 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 123 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED mâm 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 80A (loại chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 63A (loại chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt CB 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.456 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0747 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp nilon lót đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | 100m2 |
| 4 | Đắp móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7121 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8025 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,842 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,842 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5259 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,436 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9123 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9812 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4174 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4183 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6266 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2872 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2649 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1483 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1341 | 100m2 |
| 24 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8564 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4438 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6734 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3324 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7088 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,14 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7983 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5886 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6348 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,018 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,104 | m2 |
| 41 | Trát trần mặt ngoài, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,914 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,184 | m2 |
| 43 | Trát trần mặt trong, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 44 | Láng nền tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,6 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,96 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,96 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3572 | tấn |
| 53 | Lắp đặt BU - Đường kính 18mmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7124 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7124 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8574 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng dạng sóng dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 59 | Láng nền, sàn tạo mặt bằng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,07 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,07 | m2 |
| 62 | Láng granitô bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,48 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,034 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 100, không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt giá treo khăn bằng ống inox phi 21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,048 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,82 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,36 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,36 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 469,014 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,36 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt CB 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi cấp nước (nhựa cao cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bằng (nhựa cao cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4058 | 100m3 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0672 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3055 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7032 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7187 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất rãnh chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | 100m2 |
| 118 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9458 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6222 | m2 |
| 123 | Láng nền tạo mặt bằng dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 1m3 |
| 12 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1864 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7482 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4823 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 24 | Gia công thanh dừng vách thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1437 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 30 | Lợp mái che bằng tôn lấy sáng dạng sóng dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3136 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn led bulb 50W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt CB 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện nhựa 20x20x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2299 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6975 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3438 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8065 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9309 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5071 | tấn |
| 13 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2316 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4578 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9796 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7818 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5992 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1157 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5263 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0336 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,636 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1011 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9694 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,694 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9559 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 32 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9209 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8016 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3994 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,967 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4152 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8108 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6777 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẳn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4793 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2534 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4931 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,711 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6718 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3679 | m3 |
| 53 | Trát tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,3656 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m2 |
| 55 | Ốp tường bó nền bằng đá chẻ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8357 | m2 |
| 56 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,9475 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 150x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 58 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7603 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,7695 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,9825 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,36 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,998 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,203 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,66 | m |
| 66 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,104 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,104 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép C100x45x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8119 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8119 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1127 | 100m2 |
| 71 | Láng nền bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8769 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0289 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,458 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,13 | m2 |
| 75 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 77 | Lót tấm ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3225 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8875 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách nhôm kính hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,53 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ lưới thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 84 | Cung cấp hoa bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3915 | 100m |
| 87 | Cung cấp quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,8095 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,057 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,9825 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,784 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,8665 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,7665 | m2 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3203 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,808 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,715 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 106 | Lót tấm ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3356 | m3 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED mâm 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 50A (loại chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt quạt hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp lắp đặt máy bơm điện 2 HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 135 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi cấp nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp lắp đặt bồn rửa chén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa chén inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 152 | Cung cấp lắp đặt bình chữa CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | 100m3 |
| 12 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2548 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2303 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3755 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3755 | tấn |
| 22 | Lắp đặt BU - Đường kính 20mmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5624 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,717 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3064 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8354 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6787 | 100m2 |
| 5 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7408 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5367 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3316 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5328 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7194 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,379 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,7042 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí 60x240mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3024 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0789 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 đoạn ống |
| 17 | Cung cấp gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,59 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,9 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7267 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8473709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.694741E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(6) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa hoặc Trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 10 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc bê tông | Công suất ≥ 150 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất tối thiểu 5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tối thiểu 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23 Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 0,62 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng | Công suất tối thiểu 2,5 Kw | 1 |
| 12 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi