Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446823-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220445748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 10:26:00 đến ngày 2022-05-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,315,806,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8473709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.694741E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(6) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa hoặc Trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 567, đường Lê Hồng Phong, Khóm 5, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 567 đường Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.828437; Fax: 02993.828437;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trang Thuận Phát, địa chỉ: 233 đường Phú Lợi, Phường 2, TP. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng, địa chỉ: 2 Châu Văn Tiếp, Phường 2, TP. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quí Tường; địa chỉ: Đ13 KDC Đoàn Thị Điểm, Phường 3, TP. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 567, đường Lê Hồng Phong, Khóm 5, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 567 đường Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.828437; Fax: 02993.828437;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã được thanh toán; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ; - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính, xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT (Khi có yêu cầu). 3. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Khoản 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. (Các tài liệu nêu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 567 đường Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.828437; Fax: 02993.828437;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN
1Đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2873100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,1272100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6606tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7201tấn
5Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6794100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2146100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5855m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,62100m
9Gia công hộp đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,816tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2121 mối nối
11Cung cấp thép V63x63x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1397tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3125m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,6208m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8995100m3
15Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,89100m
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4935m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2176tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4608tấn
20Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0088100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7342m3
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9122tấn
24Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0505100m2
25Ván khuôn thép giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7722100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8961m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4262100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6695100m3
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1331tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5853tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,849100m2
32Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5584m3
33Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4728tấn
34Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5129tấn
35Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
36Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0975tấn
37Lót tấm ni lông đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5616100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8761100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3605100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8638100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,434m3
42Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6393tấn
43Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7977tấn
44Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7569tấn
45Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0326tấn
46Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1591tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5415100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,579m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1854100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1926100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3735100m2
52Bê tông dầm khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,3896m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9106tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8085100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,0854m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5688tấn
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9862100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,2305m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2924tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3698tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5606100m2
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1135m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6904tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,937tấn
65Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6028100m2
66Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,894m3
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6601 cấu kiện
68Đào kênh đất chân tường bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,09721m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0972m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7166m3
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4079m3
72Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0255m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,0928m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,2636m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1322m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6672m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,7268m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3465m3
79Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,942m3
80Trát tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật405,3978m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.082,0218m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.191,038m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,19m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật807,14m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật255,739m2
86Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,7614m2
87Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật481,2m2
88Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,84m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.308,84m
90Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,308m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,308m2
92Gia công xà gồ thép C100x45x2 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7041tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7041tấn
94Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,554100m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,5112m2
96Ốp tường ngoài nhà - Tiết diện gạch 200x600m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,704m2
97Ốp tường trong nhà - Tiết diện gạch 200x600m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,352m2
98Láng nền bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,098m2
99Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,618m2
100Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật880,456m2
101Ốp tường bó nền bằng đá chẻ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,68m2
102Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,968m2
103Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4546m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,282m2
105Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D16x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0536tấn
106Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 20x20x1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
107Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox la 30x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
108Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
109Cung cấp, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ (VL+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
110Cung cấp, lắp dựng tay vịn, con tiện bằng gỗ (VL+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
111Gia công lan can bằng inox ống D60x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4563tấn
112Gia công lan can bằng inox ống D49x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0269tấn
113Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
114Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.164,0436m2
115Bả bằng bột bả 2 lớp vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.347,602m2
116Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.382,076m2
117Bả bằng bột bả 2 lớp vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.567,6628m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.755,8228m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.474,8694m2
120Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4100m
121Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
123Lắp đặt quả cầu chắn rác D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
124Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
125Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
126Lắp đặt đèn LED mâm 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
127Lắp đặt tủ điện 300x200x150 dày 1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
128Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
129Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.024m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật432m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m
134Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
136Lắp đặt MCB 80A (loại chống giật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt MCB 63A (loại chống giật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt CB 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.456m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật168m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0068100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0747100m3
3Trải lớp nilon lót đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3736100m2
4Đắp móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7121100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,8025100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,842m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,842m3
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1707100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5259tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,386m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,436100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9123tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,18m3
15Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9812100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4174100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4183tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6266m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2872100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2649tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1483m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1341100m2
24Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,411100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8564tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4438tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6734m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1341 cấu kiện
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3324100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7088100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,14m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7983m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5886m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6348m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,018m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,318m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật441 cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1081 cấu kiện
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật296,104m2
41Trát trần mặt ngoài, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,914m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,184m2
43Trát trần mặt trong, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,04m2
44Láng nền tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,78m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,6m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m
48Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,96m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,96m2
52Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3572tấn
53Lắp đặt BU - Đường kính 18mmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7124tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7124tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8574100m2
58Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng dạng sóng dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,388100m2
59Láng nền, sàn tạo mặt bằng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,07m2
60Láng nền, sàn tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,512m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,07m2
62Láng granitô bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,512m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,48m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,034m2
66Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 100, không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
67Cung cấp lắp đặt giá treo khăn bằng ống inox phi 21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8m
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật516,048m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật345,82m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật390,36m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,36m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật469,014m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,36m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
78Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt CB 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
86Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
87Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
88Lắp đặt phễu thu 200x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
89Lắp đặt vòi cấp nước (nhựa cao cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bằng (nhựa cao cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
95Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43cái
100Lắp đặt van khóa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4058100m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0672m3
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0655100m2
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3055tấn
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5184m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7032m3
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7187m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
113Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,9m2
114Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1466100m3
115Đắp đất rãnh chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0921100m2
118Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,376100m2
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,316m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9458m3
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,6222m2
123Láng nền tạo mặt bằng dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4m2
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật471 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI ĐỒ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1198100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0277tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02391m3
12Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0918100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1836100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1864tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0748100m3
18Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7482100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4823m3
20Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2885tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2885tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0887tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1569tấn
24Gia công thanh dừng vách thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1437tấn
25Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
26Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1512tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,622tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
30Lợp mái che bằng tôn lấy sáng dạng sóng dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3136100m2
31Lắp đặt đèn led bulb 50WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt CB 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79m
36Lắp đặt tủ điện nhựa 20x20x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2299100m3
2Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,6975100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,09m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,09m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3438tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,506tấn
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3268100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8065m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9309100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,299100m3
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5071tấn
13Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2316100m2
14Ván khuôn thép giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4578100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1835tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9796tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7818100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5992m3
20Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1786tấn
21Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1157tấn
22Lắp dựng cốt thép đà sàn trệt, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5263tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0336100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,636m3
25Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2329tấn
26Lắp dựng cốt thép đà mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1011tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0629tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9694100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,694m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9559tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
32Lót tấm ni lông đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9209100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8016m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3994tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,472100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,967m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4152tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1257tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8108100m2
41Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6777m3
42Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẳn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m2
44Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4793m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2534m3
49Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4931m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,711m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6718m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3679m3
53Trát tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,3656m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,02m2
55Ốp tường bó nền bằng đá chẻ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,8357m2
56Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,9475m2
57Ốp chân tường bằng gạch ceramic 150x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
58Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,7603m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,7695m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260,9825m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,424m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,36m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,998m2
64Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,203m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,66m
66Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,104m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,104m2
68Gia công xà gồ thép C100x45x2 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8119tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8119tấn
70Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1127100m2
71Láng nền bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,8769m2
72Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,0289m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,458m3
74Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,13m2
75Lát nền bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8m2
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
77Lót tấm ni lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m3
79Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,3225m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,8875m2
81Lắp dựng vách nhôm kính hệ 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,58m2
82Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,53m2
83Lắp dựng cửa sổ lưới thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
84Cung cấp hoa bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 cấu kiện
86Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3915100m
87Cung cấp quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật309,8095m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,057m2
90Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260,9825m2
91Bả bằng bột bả 2 lớp vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,784m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật431,8665m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật457,7665m2
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m3
95Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,574m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0537tấn
98Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3203m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,808m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,715m2
104Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0262tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0177100m2
106Lót tấm ni lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3356m3
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
111Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
112Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
113Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
114Lắp đặt đèn LED mâm 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
115Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
116Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
119Lắp đặt MCB 50A (loại chống giật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật317m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
125Lắp đặt quạt hútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
131Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
132Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Cung cấp lắp đặt máy bơm điện 2 HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
135Lắp đặt phễu thu inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt vòi cấp nước inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
137Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Cung cấp lắp đặt bồn rửa chénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Lắp đặt vòi rửa chén inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
150Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
152Cung cấp lắp đặt bình chữa CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1404100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0536tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0173tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0337tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0995100m3
12Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2548100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0408tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2303tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,13m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,04m3
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
19Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3755tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3755tấn
22Lắp đặt BU - Đường kính 20mmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0741tấn
24Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5624tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,562tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,218100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,717100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,30641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8354m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6787100m2
5Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7408100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5367tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3316m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,5328m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7194m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,379m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,7042m2
12Láng nền, sàn tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,6m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí 60x240mm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,3024m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,0789m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3241 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật241 đoạn ống
17Cung cấp gối cống D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,59100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,9m3
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7267100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8473709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.694741E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(6) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa hoặc Trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 10 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy ép cọc bê tông Công suất ≥ 150 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7 Kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất tối thiểu 5 Kw2
5 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tối thiểu 70kg2
7 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 Kw2
8 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23 Kw1
9 Máy khoan bê tông Công suất tối thiểu 0,62 Kw1
10 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
11 Máy khoan đứng Công suất tối thiểu 2,5 Kw1
12 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
13 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->