Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443169-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220431026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 10:24:00 đến ngày 2022-05-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,704,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0057086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0114172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp IV- Loại công trình: Công trình giao thông- Giá trị: tối thiểu 4.693.306.800 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.306.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.079.920.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 6 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,5 m3Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 25 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 100 CVCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu: 5 TấnCó đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tối thiểu: 12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước kết hợp mương tiêu thoát nước đoạn từ Đền Thiên Lý đến cống Yên Sơn, xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com , địa chỉ: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH Kinh doanh và Xây dựng Trường Phát + Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Linh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com. + Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu, thẩm đinh kết quả lựa chọn nhà thầu: công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com , địa chỉ: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế tính tới hết tháng 12 năm 2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (Ví du: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán; hóa đơn tài chính …) - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách - Địa chỉ: Xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội. - Điện thoại: 024 3384 3192
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách - Địa chỉ: Xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội. - Điện thoại: 024 3384 3192 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT90công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)Chương V của E-HSMT427,5kg
3Khuyên luồn dây phản quangChương V của E-HSMT450cái
4Dây phản quangChương V của E-HSMT300m
5Đèn cảnh báo giao thôngChương V của E-HSMT3cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WChương V của E-HSMT5bộ
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V của E-HSMT300m
8Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmChương V của E-HSMT0,34m3
9Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtChương V của E-HSMT2cái
10Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácChương V của E-HSMT4cái
11Biển báo chỉ dẫn hướng di chuyển, biển hình trònChương V của E-HSMT1cái
12Cột biển báo D88mm cao 3.5mChương V của E-HSMT9cái
13Lắp dựng cột biển báo+biển báoChương V của E-HSMT4cái
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ KÈ GẠCH XÂY
1Bơm nước (máy bơm nước 100m3/h=800m3/ca)Chương V của E-HSMT3,37ca
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Chương V của E-HSMT50bụi
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT20cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT20gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT109cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT109gốc cây
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT116,444m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT77,629m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT116,52m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,106100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,106100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,106100m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Đào thủ công 5%)Chương V của E-HSMT81,413m3
14Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Chương V của E-HSMT15,468100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT16,283100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT16,283100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT16,283100m3
18Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào thủ công 5%)Chương V của E-HSMT146,73m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95%)Chương V của E-HSMT27,878100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT30,511100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT30,511100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT30,511100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT23,876100m3
24Mua đất đắp nền K95Chương V của E-HSMT2.698,022m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT5,512100m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT12,39100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT248,95m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT1,832100m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT23,25m3
30Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,233100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,233100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,233100m3
33Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V của E-HSMT206,04100m
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT53,52m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,766100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT80,29m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT136,63m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT791,89m2
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT404,42m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT2,92100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT27,76m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, tường bên đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,974tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT4,381100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT4,885tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT6,538tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT80,06m3
47Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT83,31 cấu kiện
48Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn đỉnh mươngChương V của E-HSMT0,192100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,44m3
50Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT14,4m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,18m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT0,129100m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,664100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,6m3
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,67m3
56Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT124,13m2
57Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,6m2
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,34100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E-HSMT0,245tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E-HSMT1,67tấn
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT11,76m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,84m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,184100m2
64Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT14cái
65Mua bộ bộ nắp ga gang tải trọng P=125KNChương V của E-HSMT14bộ
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT141 cấu kiện
67Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V của E-HSMT202,8100m
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT50,71m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT95,62m3
70Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT104,31m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,217100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT52,16m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,01m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT188,34m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT289,76m2
76Ván khuôn giằng kè, tường bênChương V của E-HSMT1,014100m2
77Bê tông giằng kè mác 200Chương V của E-HSMT16,37m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,774tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,772tấn
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngChương V của E-HSMT0,122100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống dChương V của E-HSMT0,421tấn
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,61m3
83Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT581 cấu kiện
84Ống nhựa thoát nước D6.5cmChương V của E-HSMT18m
85Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,06100m2
86Dây đay tẩm nhựa trét khe nốiChương V của E-HSMT6,7210m
87Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn đỉnh kèChương V của E-HSMT0,387100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,9m3
89Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT29,04m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng kèChương V của E-HSMT1,237100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT26,6m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT87,5m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,382100m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT15,21m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,315tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,228tấn
97Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ bằng cần cẩuChương V của E-HSMT361 cấu kiện
98Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V của E-HSMT8,64m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,086100m3
100Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,086100m3
101Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,086100m3
102Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT11,09m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT6,91m3
104Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,21100m3
105Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,21100m3
106Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,21100m3
107Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT4,61m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnhChương V của E-HSMT0,108100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,91m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,3m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,8m2
112Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT21,6m2
113Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnhChương V của E-HSMT0,36100m2
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,13m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,113tấn
116Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,281100m2
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dChương V của E-HSMT0,283tấn
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10Chương V của E-HSMT0,614tấn
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,32m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT721 cấu kiện
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,334m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,633100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,284100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,284100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,284100m3
127Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT13,73100m
128Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT25,94m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT73,55m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT3,334100m2
131Mua ống cống hộp 2.0x2.0 (Đơn giá 611 CBG 03/2021)Chương V của E-HSMT20m
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT20cái
133Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 1.5x1.5Chương V của E-HSMT284,8m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,789m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT0,011100m2
136Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,058100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,241m3
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,151tấn
139Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,541m3
140Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,45m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,068m3
142Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,8m2
143Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,062100m2
144Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E-HSMT0,023tấn
145Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E-HSMT0,266tấn
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,405m3
147Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT1cái
148Mua bộ bộ nắp ga gang tải trọng P=125KNChương V của E-HSMT1bộ
149Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
150Bơm nước phục vụ thi công cốngChương V của E-HSMT5ca
151Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3,66100m
152Thi công vách phên nứaChương V của E-HSMT73,2m2
153Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V của E-HSMT18,3m3
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,183100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,183100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,183100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,183100m3
158Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT142,4m3
159Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT10,02m3
160Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,952m3
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,271100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,195100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,195100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,195100m3
165Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT51,18m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT20,06m3
167Mua cống hộp 3x3mChương V của E-HSMT28,8m
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cống 3x3m, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnChương V của E-HSMT24cái
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT45,96m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT20,06m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đầu cống, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,055tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đầu cống, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,666tấn
173Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT81,14m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,922100m2
175Quét nhựa bitum nóng vào ống cống, tường cánhChương V của E-HSMT434,96m2
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,818100m3
177Mua đất đắp nền đường K95Chương V của E-HSMT92,389m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT20,44m3
179Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,082100m2
180Bơm nước phục vụ thi công cốngChương V của E-HSMT5ca
181Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT14,4100m
182Thi công vách phên nứaChương V của E-HSMT288m2
183Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V của E-HSMT72m3
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,72100m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,72100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,72100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,72100m3
188Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,88m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnhChương V của E-HSMT0,03100m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,32m3
191Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,2m3
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10m2
193Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4m2
194Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnhChương V của E-HSMT0,1100m2
195Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,87m3
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,034tấn
197Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,048100m2
198Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dChương V của E-HSMT0,056tấn
199Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10Chương V của E-HSMT0,126tấn
200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,9m3
201Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT101 cấu kiện
C LÀM MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT8,45m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,085100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,085100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,085100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,768m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,32m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,326100m2
8Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V của E-HSMT12cột
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260Chương V của E-HSMT12bộ
10Làm tiếp địa cho cột điện, tủChương V của E-HSMT15cọc
11Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp (ĐènLED chiếu sáng đường 75W)Chương V của E-HSMT12bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT12cái
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KVChương V của E-HSMT50m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KVChương V của E-HSMT375,9m
15Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V của E-HSMT114m
16Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D50/40Chương V của E-HSMT3,759100m
17Dây đồng nối tiếp địaChương V của E-HSMT375,9m
18Dây tiếp địa thép CT3 D10Chương V của E-HSMT12,34kg
19Áp tô mát 1 pha 10AChương V của E-HSMT12cái
20Cầu nối dâyChương V của E-HSMT12cái
21Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT12cái
22Đầu cốt đồng M16Chương V của E-HSMT96cái
23Khung móng tủ M16x650Chương V của E-HSMT1tủ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V của E-HSMT11 tủ
25Lắp giá đỡ tủ điệnChương V của E-HSMT1bộ
26Áp tô mát 3 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
27Công tơ điện 3 pha 50 AChương V của E-HSMT1cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,24m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,02100m2
30ỐP bệ tủ gạch thẻ 240 x60Chương V của E-HSMT0,694m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0057086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0114172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp IV- Loại công trình: Công trình giao thông- Giá trị: tối thiểu 4.693.306.800 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.306.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.079.920.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
2 Kỹ sư phụ trách thi công công trình giao thông 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
3 Kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
5 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất tối thiểu: 6 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu: 0,5 m3Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu Công suất tối thiểu: 25 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi Công suất tối thiểu: 100 CVCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu: 5 TấnCó đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu: 1,7 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất tối thiểu: 5 kW2
8 Máy dầm dùi Công suất tối thiểu: 1 kW2
9 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu: 1 kW2
10 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu: 70 kg2
11 Máy hàn Công suất tối thiểu: 23 kW2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất tối thiểu: 1,5 kW2
13 Máy nén khí diezel Công suất tối thiểu: 360 m3/h1
14 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu: 250 lít1
15 Máy trộn vữa Công suất tối thiểu: 150 lít1
16 Xe nâng Chiều cao nâng tối thiểu: 12m1
17 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->