Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456540-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Tiếp công dân Thành phố trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220456278
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự toán ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 11:27:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 650,794,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị cơ quan nhà nước.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc về các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng khi Bên mời thầu yêu cầu: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải có các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải có bản gốc về các tài liệu sau: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng công việc ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; Có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã tiêm tối thiểu 2 mũi Vacxin phòng Covid-19.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…) trong quá trình thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự bàn giao, vận chuyển hàng hóa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ THPT trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng THPT trở lên.- Có chứng nhận đã tiêm tối thiểu 2 mũi Vacxin phòng Covid-19.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…) trong quá trình thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
Mua văn phòng phẩm và mực in cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh - Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MEKOFA; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh;


- Bên mời thầu: VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh - Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá, trong đó nêu rõ: Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất; và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT; - Cam kết hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành. - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Catalogue/tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của một số hàng hóa theo danh mục tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V của E-HSMT (Phần I - STT: 2, 21, 31; Phần II – STT: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 12, 19, 26, 27, 28, 30, 31, 32; Phần XII – STT: 11, 12). Trường hợp không có Catalogue/tài liệu kỹ thuật kèm theo thì hàng hoá dự thầu sẽ được xem là không hợp lệ và không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu liên quan đến hàng hoá dự thầu sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp là tiếng nước ngoài khác, phải kèm theo bảng dịch sang tiếng Việt. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đăng ký ngành nghề kinh doanh lĩnh vực văn phòng phẩm. - Nhà thầu có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Bản sao báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, năm 2019 - 2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh - Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh - Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 (loại 1)4.000ream Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
2Giấy A4 (loại 2)500ream Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
3Giấy A38010ream Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
4Decal A4 đế xanh20xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
5Giấy ford màu A48020ream Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
6Bìa 3 dây 7F dày100cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
7Bìa 3 dây 10F dày100cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
8Bìa 3 dây 15F dày50cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
9Bìa 3 dây 20F dày30cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
10Bìa trình ký si đơn A430cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
11Bìa trình ký đôi A430cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
12Bìa trình ký mica20cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
13Bìa phân trang giấy 10 tờ20block Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
14Bìa phân trang giấy 12 tờ10block Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
15Bìa phân trang nhựa 10 tờ20bộ Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
16Bìa lá A45.000cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
17Bìa lá F4200cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
18Bìa lổ20hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
19Bìa kiếng đóng sách A420xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
20Bìa còng 5p-7p tốt50cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
21Bìa còng 10P40cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
22Bìa còng 3p5 simili xanh dương30cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
23Bìa còng nhựa 3p530cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
24Bìa giấy A4 trắng50xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
25Bìa giấy A4 (1 xấp = 100 tờ)50xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
26Bìa mỹ A380xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
27Bìa nút A4100cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
28Bìa nút A5 trơn100cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
29Bìa nút F4150cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
30Bìa 100 lá10cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
31Bìa 40 lá50cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
32Bút lông kim (Nét 0.5mm)250cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
33Bút ký (Nét 1mm)250cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
34Bút ký màu xanh (Nét 0.5mm)80cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
35Bút lông kim (Nét 0.8mm)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
36Bút lông kim dạng Gel (Nét 0.7mm)50cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
37Bút bi100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
38Bút dạ quang (vàng)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
39Bút dạ quang (Mực dạng nước)150cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
40Bút dạ quang (2 đầu bút)200cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
41Bút xóa nước100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
42Bút xóa kéo ngắn50cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
43Bút xóa kéo dài150cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
44Bút chì gỗ150cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
45Bút chì bấm10cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
46Ruột chì bấm30ống Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
47Ruột chì30ống Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
48Bút bi (Đầu bi: 0.8mm)200cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
49Bút bi (Đầu bi: 0.5mm - Thân nhựa trong)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
50Bút bi (Đầu bi: 0.8mm - Thân nhựa đục)500cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
51Bút bi (Đầu bi: 0.8mm - Thân nhựa trong)60cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
52Bút bi (Đầu bi: 0.7mm)200cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
53Bút bi (Đầu bi: 0.5mm)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
54Bút bi xanh (Đầu bi: 0.7mm)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
55Bút bi nước100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
56Bút bi (Đầu bi: 0.5mm - Gel nước)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
57Bút lông kim gel45cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
58Bút bấm bi mực nước240cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
59Bút đậy nắp mực nước60cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
60Bút lông bảng trắng60cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
61Bút lông viết bảng100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
62Bút lông dầu (Nét bút: 1mm & 0.4mm)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
63Bút lông dầu (Nét bút: 0.8mm & 0.6mm)100cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
64Notes 2x3in300xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
65Notes 3x3in300xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
66Notes 3x4150xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
67Notes 4x6150xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
68Notes 3x5in150xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
69Notes 4 màu20xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
70Notes 5 màu dạ quang60xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
71Notes nhựa mũi tên100xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
72Please sign50xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
73Notes Sign here120 Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
74Kẹp bướm 15 mm150hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
75Kẹp bướm 19 mm150hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
76Kẹp bướm 25 mm150hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
77Kẹp bướm 32 mm100hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
78Kẹp bướm 41mm20hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
79Kẹp bướm 51mm20hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
80Băng keo 5p trong 100y100cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
81Băng keo 5p trong 80y30cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
82Băng keo 6p trong, đục 100y40cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
83Băng keo si 3p650cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
84Băng keo si 5p100cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
85Băng keo 2m 1p230cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
86Băng keo 2m 2p560cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
87Băng keo giấy 1p230cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
88Băng keo giấy 2p560cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
89Băng keo giấy 5p60cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
90Băng keo vp150cuộn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
91Bấm kim (tối đa 100 tờ)2cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
92Bấm kim (tối đa 200 tờ)2cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
93Kim bấm 23/815hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
94Kim bấm 23/1030hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
95Kim bấm 23/134hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
96Kim bấm 23/151hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
97Kim bấm 23/171hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
98Kim bấm 23/201hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
99Kim bấm 23/231hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
100Bấm kim số 3 (loại 1)2cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
101Bấm kim số 3 (loại 2)5cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
102Bấm kim số 10 (2h kim)30cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
103Máy bấm kim số 10 (loại 1)10cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
104Máy bấm kim số 10 (loại 2)100cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
105Bấm kim cong3cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
106Kim bấm số 10 (loại 1)500hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
107Kim bấm số 10 (loại 2)200hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
108Kim bấm số 3 (24/6)10hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
109Kim bấm cong10hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
110Kim kẹp (100 cây)200hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
111Sổ tay (loại 1)20cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
112Sổ tay (loại 2)20cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
113Sổ tay (khổ 16x24)10cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
114Sổ caro 21x33 dày20cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
115Sổ caro 25x33 dày10cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
116Tập 200 trang (loại 1)50cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
117Tập 200 trang (loại 2)30cuốn Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
118Dao nhỏ20cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
119Dao rọc giấy (Loại 1)10cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
120Dao rọc giấy (Loại 2)10cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
121Dao (lớn)20cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
122Lưỡi dao nhỏ5ống Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
123Kéo nhỏ70cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
124Kéo (250mm)20cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
125Kéo (170mm)20cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
126Bấm 2 lổ5cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
127Thước nhựa cứng 30cm20cây Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
128Gôm80cục Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
129Bao thư 12x225xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
130Bao thư 12x185xấp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
131Gỡ kim30cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
132Kiềm gỡ kim3cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
133Keo khô100lọ Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
134Keo nước24lọ Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
135Keo nước lớn250lọ Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
136Kẹp acco sắt8hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
137Kẹp Acco nhựa (loại 1)10hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
138Kẹp Acco nhựa (loại 2)10hộp Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
139Cắt băng keo trung10cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
140Kệ 2 tầng nhựa20cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
141Pin 2A30cục Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
142Pin 3A30cục Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
143USB 16G30cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
144Dây thun phi 38 (trung)20bịch Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
145Đồ chuốt bút chì20cái Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
146Dây thun đại20bịch Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
147Mực chai dùng để đóng dấu80Lọ Theo Mục 2 - Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm cho các đơn vị cơ quan nhà nước.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc về các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng khi Bên mời thầu yêu cầu: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải có các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải có bản gốc về các tài liệu sau: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng công việc ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 912.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; Có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách quản lý 1 - Có trình độ Đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã tiêm tối thiểu 2 mũi Vacxin phòng Covid-19.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…) trong quá trình thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.53
2 Nhân sự bàn giao, vận chuyển hàng hóa 3 - Có trình độ THPT trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng THPT trở lên.- Có chứng nhận đã tiêm tối thiểu 2 mũi Vacxin phòng Covid-19.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…) trong quá trình thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->