Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456626-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SNGD và 10% XSKT năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 11:44:00 đến ngày 2022-05-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,382,380,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 11,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách an toàn lao động của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách an toàn lao động cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển thiết bị vật tư (xe tải thùng) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 12-Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Trường mầm non Đông Thạnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | SNGD và 10% XSKT năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG XÂY MỚI, SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN THẢM CỎ NHÂN TẠO | |||
| B | KHỐI PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,5597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,7065 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 130,625 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,69 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,69 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4984 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,5462 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0502 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 28,6824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2744 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,9012 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8712 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2644 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3863 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,2935 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,9671 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,0496 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,836 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,79 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,5877 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,4997 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4156 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1676 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,2104 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,854 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5796 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1455 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0451 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,9006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4226 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,676 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,6994 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6489 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,8006 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 23,1998 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,3822 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1545 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0666 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3032 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1734 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,8398 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2168 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,009 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0428 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5575 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0667 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,9056 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,8036 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,8128 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,6224 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,2951 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,6224 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,0704 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,7229 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,1818 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 530,355 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 293,04 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 203,67 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 350,3 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 256,51 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 138,21 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 102,6 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 65,2 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 823,395 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 948,69 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1.348,845 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 423,24 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 75,89 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 75,89 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 75,89 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1521 | 100m3 |
| 74 | Trải tấm nylon | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,1468 | 100m2 |
| 75 | Tấm nilon lót nền | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 214,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,815 | tấn |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 21,468 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 389,345 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 389,345 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11,4 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 24,864 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 603,075 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 26,742 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5805 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5805 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn Pu sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,625 | 100m2 |
| 87 | Thi công trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 153,38 | m2 |
| 88 | Làm trần Prima | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 130,2 | m2 |
| 89 | Trần hợp kím nhôm khung xương | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 23,18 | m2 |
| 90 | Lắp dựng ổ khóa cửa đi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| 91 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 18,45 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 18,45 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,74 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,74 | m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20 | 1 cấu kiện |
| 96 | Lam BT chắn nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 23,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 23,04 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40,32 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40,32 | m2 |
| 101 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40,32 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40,32 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 184,65 | 1m2 |
| C | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,021 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0455 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác inox D100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp bảng điện 450x500 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bảng |
| 3 | Lắp bảng điện 300x400 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | bảng |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-150A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CXV-1x16,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CXV-1x10,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CXV-1x4,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp âm, mặt nạ đơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp âm, mặt nạ đôi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15 | hộp |
| E | SÂN, THOÁT NƯỚC | |||
| F | Sân: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1815 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nylon | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,8146 | 100m2 |
| 3 | Tấm nilon lót nền | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 181,46 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 18,146 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, di dời cột điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cột |
| G | Thoát nước sân: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 56,1548 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,924 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2341 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0466 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,748 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,5704 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,8688 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 77,384 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 32 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0466 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3858 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1837 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,514 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 81 | 1 cấu kiện |
| H | Sân vườn: | |||
| 1 | Sân chơi thảm cỏ nhân tạo | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 500 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,9826 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14,8444 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4.065,8615 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1.157,671 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 815,408 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4.116,0265 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1.157,671 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5.273,6975 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 815,408 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 530,345 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 530,345 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 530,345 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 530,345 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 74,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 74,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 99,584 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 99,584 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 99,584 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 99,584 | m2 |
| 20 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 187 | m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 93,5 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 93,5 | m2 |
| 23 | Trải lưới thép kỹ thuật chống nứt tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 93,5 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 640 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 68 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 640 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 640 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 68 | m2 |
| J | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3108 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 31,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,67 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 29 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,118 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 31,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,904 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,118 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 32,5 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,632 | m3 |
| 14 | Màng chống thấm nhựa đường Sbs (có tính chi phí thi công) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 66,96 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 31,08 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 31,08 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 36,78 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | bộ |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,34 | m2 |
| 21 | Vách khung nhôm hệ 700 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,34 | m2 |
| 22 | Lắp chậu rửa tay Inox 304 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi KT(1700x600) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi KT(1700x600) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 317,724 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 44,04 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 317,724 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 44,04 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 361,764 | m2 |
| 30 | Thi công trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 31,08 | m2 |
| 31 | Làm trần Frima | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 31,08 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0713 | 100m3 |
| K | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,378 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi nhựa D21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20 | bộ |
| 15 | Thùng nước 220L | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần đảo | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| M | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,876 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5445 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,154 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0924 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0181 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0967 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2783 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1136 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3536 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,564 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0545 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0209 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0256 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5445 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,7114 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,186 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,77 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 61,604 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,59 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,18 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 92,374 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,59 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 104,964 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,623 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,623 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,623 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,019 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,005 | 100m |
| 32 | Bộ chữ meca nổi bảng tên trường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 508,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 887,492 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 887,492 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 887,492 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 508,54 | 1m2 |
| O | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 55,4327 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,578 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 55,4327 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,578 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 69,0107 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,17 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,702 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,702 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,702 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,702 | m2 |
| P | SÂN VỈA HÈ, BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,1617 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15 | gốc |
| 3 | Trồng cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1 | 100cây |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,0125 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,0125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,334 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,6826 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,6735 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 91,417 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 914,17 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 914,17 | m2 |
| 12 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,84 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,92 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,152 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 48,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 48,2 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy, KT: 400x250x200mm, dày 1,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà, KT: 700x500x220mm, dày 1,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng phun D50/D16 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van van góc D50 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65x2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,221 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN40x2,9mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co thép DN65 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép DN40 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép DN100 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép DN65 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm thép DN100/65 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm thép D65/40 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Gối bêtông đỡ đường ống (thành phẩm), KT: 300x200x120mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,608 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,5336 | m3 |
| 19 | Lát gạch thẻ làm dấu (05 viên/mét) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,1808 | m2 |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 zone | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4 | 5 còi |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: Ø85mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: 110x110x50mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV/Sc 1x2C-1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 44,5 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,1 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,0023 | m3 |
| 12 | Lát gạch thẻ làm dấu (10 viên/mét) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,832 | m2 |
| T | CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - 3W - thời gian lưu 02 giờ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - 3W - thời gian lưu 02 giờ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: Ø85mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A/6,0kA | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 11,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách an toàn lao động của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách an toàn lao động cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển thiết bị vật tư (xe tải thùng) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 4 | Vận thăng 0,5 tấn | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy uốn thép | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 10 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1000 |
| 11 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 40 |
| 12 | Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng, | kèm theo hóa đơn | 1000 |
| 13 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 14 | Máy khoan các loại | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 15 | Máy nén khí Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy đầm dùi | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy đầm cóc | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 19 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 22 | Máy phát điện 50KVA | kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi