Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 12:20:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,561,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình Quốc Phòng;- Có 2 hợp đồng thi công công trình tương tự là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạng mục. Kèm tài liệu chứng minh loại công trình.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.- Lưu ý: Nhân sự (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu th |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi – công suất 100 CV (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải 3,49 T (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt – uốn cốt thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2)(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp Mô hình hỗ trợ sản xuất nông nghiệp thuộc dự án ĐTXD công trình Khu KT QP Tân Hồng, T,Đồng Tháp/Quân khu 9 (giai ddoan2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp bộ HSDT giấy Bản gốc đầy đủ theo E-HSDT - Giấy phép hoặc chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu không còn nợ thuế đến hết quý IV năm 2021 - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. E-HSMT (Tài liệu cung cấp: Bản chụp phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng (địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.525729. Fax: 02773.525729) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ Ở NHÂN VIÊN | |||
| B | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ các loại | 18,37 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn bông cửa sổ | 5,76 | M2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn bao cửa gỗ các loại | 0,286 | M3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn sóng tròn cũ | 80,52 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | 0,227 | Tấn | |
| 6 | Phá dỡ ôvăng cửa sổ bêtông cốt thép | 0,375 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ tường gạch xây hư hỏng | 2,92 | M3 | |
| 8 | Đục mở tường gạch xây làm cửa | 1,104 | M3 | |
| 9 | Đục nhám mặt bêtông nền nhà+vỉa hè | 98,16 | M2 | |
| 10 | Diện tích tường xây hiện hữu sau khi đục phá | 145,23 | M2 | |
| 11 | Diện tích cột BTCT độc lập | 5,76 | M2 | |
| 12 | Diện tích trần sênô hiện hữu | 19,8 | M2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột | 296,22 | M2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần, sênô | 19,8 | M2 | |
| C | Phần sửa chữa cải tạo: | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp 2 | 5,72 | M3 | |
| 2 | Đào đất bể tự hoại BTH đất cấp 2 | 3,757 | M3 | |
| 3 | Đào đất đà kiềng đất cấp 2 | 2,304 | M3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 7,854 | M3 | |
| 5 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 3,927 | M3 | |
| 6 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 0,976 | M3 | |
| 7 | Bêtông móng cột nhà WC đá 1x2 mác 200 | 0,937 | M3 | |
| 8 | Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 200 | 0,393 | M3 | |
| 9 | Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 200 | 1,527 | M3 | |
| 10 | Bêtông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 200 | 0,573 | M3 | |
| 11 | Bêtông nền nhà WC đá 1x2 mác 150 | 1,62 | M3 | |
| 12 | Rải vải nylon lót nền sân bêtông | 1,022 | 100M2 | |
| 13 | Bêtông sân BT đá 1x2 mác 200 | 7,154 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột | 0,029 | 100M2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột+cổ cột | 0,079 | 100M2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | 0,192 | 100M2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,09 | 100M2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền sân bêtông | 0,03 | 100M2 | |
| 19 | Cốt thép móng cột đường kính | 0,077 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,016 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,067 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,035 | Tấn | |
| 23 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,176 | Tấn | |
| 24 | Cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính | 0,012 | Tấn | |
| 25 | Cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính | 0,074 | Tấn | |
| 26 | CCLĐ lanh tô cửa các loại | 19 | Cái | |
| 27 | CCLĐ tấm đan trọng lượng | 5 | Cái | |
| 28 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 1,56 | M3 | |
| 29 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 0,09 | M3 | |
| 30 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 75 | 5,301 | M3 | |
| 31 | Cung cấp viên thoáng BT 20x20cm | 6 | Viên | |
| 32 | Cung cấp xà gồ STK hộp []40x80x1,5mm | 101,7 | M | |
| 33 | Sản xuất xà gồ STK hộp []40x80x1,5mm | 0,286 | Tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ STK hộp []40x80x1,5mm | 0,286 | Tấn | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 0,977 | 100M2 | |
| 36 | Đóng trần nhựa PVC 60x60 khung nhôm nổi | 73,92 | M2 | |
| 37 | Lát nền gạch céramic 60x60cm VXM mác 75 | 79,32 | M2 | |
| 38 | Lát nền gạch men nhám 30x30cm VXM mác 75 | 6,48 | M2 | |
| 39 | Ôp tường gạch men 30x60cm VXM mác 75 | 28,488 | M2 | |
| 40 | Ôp chân tường gạch men 20x60cm VXM mác 75 | 14,676 | M2 | |
| 41 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bếp | 1,89 | M2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng 5ly | 7,74 | M2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính mờ 5ly | 2,934 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly | 10,56 | M2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 9,6 | M2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm + kính mờ 5ly tủ bếp | 1,4 | M2 | |
| 47 | CCLĐ khóa tay nắm cửa đi | 6 | Bộ | |
| 48 | Trát tường BN, BTH dày 1,5cm VXM mác 75 | 17,4 | M2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75 | 111,24 | M2 | |
| 50 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 3,12 | M2 | |
| 51 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 | 11,842 | M2 | |
| 52 | Đắp phào thành sênô VXM mác 75 | 19,8 | M | |
| 53 | Láng sàn sênô mái dày 2,0cm VXM mác 100 | 19,8 | M2 | |
| 54 | Ngâm nước ximăng chống thếm sàn sênô | 19,8 | M2 | |
| 55 | Quét Flintkote chống thấm sàn sênô | 19,8 | M2 | |
| 56 | Láng đáy BTH, vỉa hè dày 3,0cm VXM mác 100 | 27,08 | M2 | |
| 57 | Cung cấp than hoạt tính bể nước thải | 42 | Kg | |
| 58 | Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ) | 36,6 | M2 | |
| 59 | Bả mastic nội thất vào tường | 239,312 | M2 | |
| 60 | Bả mastic ngoại thất vào tường | 133,9 | M2 | |
| 61 | Bả mastic ngoại thất vào cột, đà, trần | 25,56 | M2 | |
| 62 | Sơn nước trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 239,312 | M2 | |
| 63 | Sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,46 | M2 | |
| 64 | Lắp đèn néon LED T8 dài 0,6m loại 1 bóng-10W | 3 | Bộ | |
| 65 | Lắp đèn néon LED T8 dài 1,2m loại 1 bóng-20W | 9 | Bộ | |
| 66 | CCLĐ quạt trần đảo Asia X16001 | 4 | Cái | |
| 67 | CCLĐ nổi ống xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK25mm | 100 | M | |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm2 | 180 | M | |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2 | 120 | M | |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2 | 60 | M | |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x6,0mm2 | 60 | M | |
| 72 | Lắp đế+mặt nạ bảng điện đơn vào tường | 8 | Cái | |
| 73 | Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 6 | Cái | |
| 74 | Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic | 12 | Cái | |
| 75 | Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic | 26 | Cái | |
| 76 | Lắp đế+mặt nạ+đai thép bảng điện đơn vào tường | 5 | Cái | |
| 77 | CCLĐ cầu dao CB 1 pha-10A | 5 | Cái | |
| 78 | Lắp tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4LA | 1 | Cái | |
| 79 | CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A | 1 | Cái | |
| 80 | Phụ kiện điện chiếu sáng | 1 | Tb | |
| 81 | CCLĐ lavabo Vigalcera VI5 | 2 | Bộ | |
| 82 | CCLĐ chân ngắn lavabo Viglacera VI5 | 2 | Bộ | |
| 83 | CCLĐ chậu rửa chén Toàn Mỹ TMS-50D | 1 | Bộ | |
| 84 | CCLĐ xí bệt Viglacera VI88 | 2 | Bộ | |
| 85 | CCLĐ vòi rửa lavabo Viglacera VG106 | 2 | Bộ | |
| 86 | CCLĐ bộ xả lavabo Viglacera VG813 | 2 | Bộ | |
| 87 | CCLĐ vòi rửa chén Viglacera VG707 | 1 | Bộ | |
| 88 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 | 2 | Cái | |
| 89 | CCLĐ vòi tắm hoa sen Viglacera VG503 | 2 | Bộ | |
| 90 | CCLĐ phễu thu sàn inox 20x20cm | 2 | Cái | |
| 91 | CCLĐ gương soi (50x70)cm Đình Quốc | 2 | Cái | |
| 92 | CCLĐ kệ kính (12x60)cm Đình Quốc | 2 | Cái | |
| 93 | CCLĐ giá treo khăn inox L=60cm | 2 | Cái | |
| 94 | CCLĐ giá inox đựng xà bông | 2 | Cái | |
| 95 | CCLĐ bồn nước ngang inox 1,0m3 | 1 | Cái | |
| 96 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm | 0,4 | 100M | |
| 97 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK60x3,0mm | 0,16 | 100M | |
| 98 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm | 0,16 | 100M | |
| 99 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm | 10 | Cái | |
| 100 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK60mm | 12 | Cái | |
| 101 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm | 6 | Cái | |
| 102 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm | 8 | Cái | |
| 103 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK60mm | 4 | Cái | |
| 104 | CCLĐ răng trong nhựa uPVC ĐK27mm | 2 | Cái | |
| 105 | CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK27mm | 6 | Cái | |
| 106 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm | 5 | Cái | |
| 107 | CCLĐ van phao điện tự động ĐK27mm | 1 | Cái | |
| 108 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | Cái | |
| 109 | CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK27mm | 2 | Cái | |
| 110 | CCLĐ máy bơm nước 1,0HP/220V | 1 | Bộ | |
| 111 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 1 | Cái | |
| 112 | Phụ kiện cấp thoát nước | 1 | Tb | |
| D | SỬA CHỮA CẢI TẠO TRẠI NUÔI BÒ | |||
| E | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Đục mở tường gạch làm cửa | 7,992 | M3 | |
| 2 | Diện tích tường xây hiện hữu | 605,89 | M2 | |
| 3 | Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (5%) | 60,589 | TT | |
| 4 | Diện tích mái tole sóng vuông hiện hữu | 940,8 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tole cũ hư hỏng (10%) | 94,08 | M2 | |
| 6 | Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (tính 50%) | 283,08 | TT | |
| F | Phần sửa chữa cải tạo: | |||
| 1 | Đào đất móng cột nhà kho đất cấp 2 | 5,85 | M3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng đất cấp 2 | 1,89 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 5,16 | M3 | |
| 4 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 2,58 | M3 | |
| 5 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 1,13 | M3 | |
| 6 | Bêtông móng cột nhà kho đá 1x2 mác 200 | 0,81 | M3 | |
| 7 | Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 200 | 0,85 | M3 | |
| 8 | Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 200 | 1,667 | M3 | |
| 9 | Bêtông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 200 | 0,026 | M3 | |
| 10 | Bêtông nền chuồng+kho đá 1x2 mác 150 | 33,224 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột | 0,027 | 100M2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột+cổ cột | 0,168 | 100M2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | 0,207 | 100M2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,007 | 100M2 | |
| 15 | Cốt thép móng cột đường kính | 0,051 | Tấn | |
| 16 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,021 | Tấn | |
| 17 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,114 | Tấn | |
| 18 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,041 | Tấn | |
| 19 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,19 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính | 0,001 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính | 0,003 | Tấn | |
| 22 | CCLĐ lanh tô cửa đi | 1 | Cái | |
| 23 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 75 | 6,014 | M3 | |
| 24 | CCLĐ viên thoáng bêtông Ôt (30x50)cm | 16 | Cái | |
| 25 | Xây tường 10 máng gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 8,352 | M3 | |
| 26 | Cung cấp thanh kèo STK kho chứa thức ăn | 14,4 | M | |
| 27 | Sản xuất thanh kèo STK kho chứa thức ăn | 0,067 | Tấn | |
| 28 | Lắp dựng thanh kèo STK kho chứa thức ăn | 0,067 | Tấn | |
| 29 | Cung cấp xà gồ STK kho chứa thức ăn | 79,2 | M | |
| 30 | Sản xuất xà gồ STK kho chứa thức ăn | 0,276 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ STK nhà kho thức ăn | 0,276 | Tấn | |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,614 | 100M2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tole | 45,36 | M2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng 5ly | 3,025 | M2 | |
| 35 | Lắp ổ khóa tay nắm cửa đi | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly (mới) | 19,98 | M2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly (cũ) | 19,98 | M2 | |
| 38 | Lắp khung nhôm+lưới thép chống muỗi lam thoáng | 33,6 | M2 | |
| 39 | Lắp khung màn lưới nhựa cuốn chống muỗi (VT+NC) | 53,07 | M2 | |
| 40 | Cung cấp ống STK ĐK42x2,0mm | 203 | M | |
| 41 | Cung cấp ống STK ĐK60x2,0mm | 503,8 | M | |
| 42 | Sản xuất cửa Db + K1 + K2 + Giằng đầu khung | 1,839 | Tấn | |
| 43 | Lắp dựng cửa Db + K1 + K2 + Giằng đầu khung | 202,8 | M2 | |
| 44 | Trát lại tường bị nứt, hư hỏng dày 1,5cm VXM mác 75 | 60,589 | M2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75 | 138,46 | M2 | |
| 46 | Trát tường máng ăn, uống dày 1,5cm VXM mác 75 | 167,04 | M2 | |
| 47 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 9,3 | M2 | |
| 48 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 | 8,65 | M2 | |
| 49 | Láng vỉa hè dày 3,0cm VXM mác 100 | 157,04 | M2 | |
| 50 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu đỏ) VXM mác 75 | 295,68 | M2 | |
| 51 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 75 | 425,76 | M2 | |
| 52 | Lát máng ăn, máng nước gạch 30x30cm VXM mác 75 | 52,96 | M2 | |
| 53 | Ốp máng ăn, máng nước gạch 30x30cm VXM mác 75 | 242,88 | M2 | |
| 54 | Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ) | 742,85 | M2 | |
| 55 | Quét vôi toàn bộ nhà 1 trắng 2 màu | 1.368,19 | M2 | |
| 56 | Cung cấp máy cắt cỏ | 5 | Cái | |
| 57 | Cung cấp máy bằm cỏ | 1 | Cái | |
| 58 | Cung cấp máy hút chân không | 2 | Cái | |
| 59 | Cung cấp xe rùa | 2 | Cái | |
| 60 | CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W (+đuôi đèn) | 18 | Bộ | |
| 61 | CCLĐ nổi ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 20x10mm | 150 | M | |
| 62 | CCLĐ chìm ống uPVC bảo hộ dây dẫn ĐK27x3mm | 8 | M | |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm2 | 50 | M | |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2 | 150 | M | |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2 | 100 | M | |
| 66 | Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 5 | Cái | |
| 67 | Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic | 5 | Cái | |
| 68 | Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic | 15 | Cái | |
| 69 | Lắp đế+mặt nạ+đai thép bảng điện đơn vào tường | 1 | Cái | |
| 70 | CCLĐ cầu dao CB 1 pha-20A | 1 | Cái | |
| 71 | Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm | 1 | Cái | |
| 72 | CCLĐ automat 1 pha-20A | 2 | Cái | |
| 73 | CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A | 1 | Cái | |
| 74 | Phụ kiện điện chiếu sáng | 1 | Tb | |
| 75 | Đào đất bể nước sạch đất cấp 2 | 1,702 | M3 | |
| 76 | Đào đất bể nước thải đất cấp 2 | 10,14 | M3 | |
| 77 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 | 45 | M3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 37,895 | M3 | |
| 79 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 18,947 | M3 | |
| 80 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 9,852 | M3 | |
| 81 | Bêtông đáy bể các loại đá 1x2 mác 200 | 2,22 | M3 | |
| 82 | Bêtông cột bể nước sạch đá 1x2 mác 200 | 0,192 | M3 | |
| 83 | Bêtông đà giằng đá 1x2 mác 200 | 0,236 | M3 | |
| 84 | Bêtông tấm đan các loại đá 1x2 mác 200 | 2,1 | M3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ đáy bể các loại | 0,026 | 100M2 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ cột bể nước sạch | 0,038 | 100M2 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ đà giằng các loại | 0,023 | 100M2 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ tấm đan các loại | 0,124 | 100M2 | |
| 89 | Cốt thép đáy bể các loại đường kính | 0,293 | Tấn | |
| 90 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,005 | Tấn | |
| 91 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,029 | Tấn | |
| 92 | Cốt thép đà giằng các loại đường kính | 0,006 | Tấn | |
| 93 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,026 | Tấn | |
| 94 | Cốt thép lanh tô, tấm đan các loại | 0,093 | Tấn | |
| 95 | CCLĐ tấm đan các loại | 40 | Cái | |
| 96 | Xây tường 10 rãnh RTN gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 10 | M3 | |
| 97 | Xây tường 10 bể các loại gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 0,341 | M3 | |
| 98 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 3,964 | M3 | |
| 99 | Trát tường rãnh RTN dày 1,5cm VXM mác 75 | 200 | M2 | |
| 100 | Trát tường bề các loại dày 1,5cm VXM mác 75 | 46,46 | M2 | |
| 101 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 1,92 | M2 | |
| 102 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 | 4,72 | M2 | |
| 103 | Láng đáy bể, rãnh các loại dày 3,0cm VXM mác 100 | 55,015 | M2 | |
| 104 | Cung cấp than hoạt tính bể nước thải | 420 | Kg | |
| 105 | Quét nước ximăng vào bể nước sạch (2 nước) | 53,1 | M2 | |
| 106 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK21x3,0mm | 1,12 | 100M | |
| 107 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm | 0,92 | 100M | |
| 108 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm | 0,16 | 100M | |
| 109 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK42x3,0mm | 0,28 | 100M | |
| 110 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm | 0,12 | 100M | |
| 111 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm | 0,12 | 100M | |
| 112 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK114x3,2mm | 0,12 | 100M | |
| 113 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK21mm | 64 | Cái | |
| 114 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm | 17 | Cái | |
| 115 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm | 5 | Cái | |
| 116 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm | 3 | Cái | |
| 117 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm | 12 | Cái | |
| 118 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK114mm | 4 | Cái | |
| 119 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK21mm | 26 | Cái | |
| 120 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm | 3 | Cái | |
| 121 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | Cái | |
| 122 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK27/21mm | 4 | Cái | |
| 123 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm | 4 | Cái | |
| 124 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm | 1 | Cái | |
| 125 | CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK49mm | 4 | Cái | |
| 126 | CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK27mm | 1 | Cái | |
| 127 | CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | Cái | |
| 128 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm | 10 | Cái | |
| 129 | CCLĐ van phao cơ inox ĐK27mm | 1 | Cái | |
| 130 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm | 5 | Cái | |
| 131 | CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm | 4 | Cái | |
| 132 | CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm | 1 | Cái | |
| 133 | CCLĐ máy bơm nước 2,0HP/220V | 2 | Bộ | |
| 134 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 2 | Cái | |
| 135 | Cung cấp ống nhựa dẻo ĐK25mm (50m/cuộn) | 2 | Cuộn | |
| 136 | Phụ kiện cấp thoát nước | 1 | Tb | |
| G | SỬA CHỮA CẢI TẠO TRẠI NUÔI GÀ | |||
| H | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Đục mở tường gạch làm cửa | 7,992 | M3 | |
| 2 | Diện tích tường xây hiện hữu | 605,89 | M2 | |
| 3 | Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (5%) | 121,178 | m2 | |
| 4 | Diện tích mái tole sóng vuông hiện hữu | 940,8 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tole cũ hư hỏng (10%) | 94,08 | M2 | |
| 6 | Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (tính 50%) | 283,08 | tt | |
| I | Phần sửa chữa cải tạo: | |||
| 1 | Phá dỡ bêtông nền không cốt thép để đào móng, đà | 3,876 | M3 | |
| 2 | Đào đất móng cột các loại đất cấp 2 | 21,45 | M3 | |
| 3 | Đào đất đà kiềng đất cấp 2 | 9,282 | M3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 20,488 | M3 | |
| 5 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 10,244 | M3 | |
| 6 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 4,178 | M3 | |
| 7 | Bêtông móng cột nhà kho đá 1x2 mác 200 | 2,754 | M3 | |
| 8 | Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 200 | 2,804 | M3 | |
| 9 | Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 200 | 5,891 | M3 | |
| 10 | Bêtông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 200 | 0,026 | M3 | |
| 11 | Bêtông nền kho đá 1x2 mác 150 | 6,316 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột | 0,092 | 100M2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột+cổ cột | 0,593 | 100M2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | 0,683 | 100M2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,007 | 100M2 | |
| 16 | Cốt thép móng cột đường kính | 0,172 | Tấn | |
| 17 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,071 | Tấn | |
| 18 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,418 | Tấn | |
| 19 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,135 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,597 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính | 0,001 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính | 0,003 | Tấn | |
| 23 | CCLĐ lanh tô cửa đi | 1 | Cái | |
| 24 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 75 | 10,766 | M3 | |
| 25 | CCLĐ viên thoáng bêtông Ôt (30x50)cm | 16 | Cái | |
| 26 | Cung cấp thanh kèo STK kho chứa thức ăn | 14,4 | M | |
| 27 | Sản xuất thanh kèo STK kho chứa thức ăn | 0,067 | Tấn | |
| 28 | Lắp dựng thanh kèo STK kho chứa thức ăn | 0,067 | Tấn | |
| 29 | Cung cấp xà gồ STK kho chứa thức ăn | 79,2 | M | |
| 30 | Sản xuất xà gồ STK kho chứa thức ăn | 0,276 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ STK nhà kho thức ăn | 0,276 | Tấn | |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,614 | 100M2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tole | 45,36 | M2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng 5ly | 24,145 | M2 | |
| 35 | Lắp ổ khóa tay nắm cửa đi | 9 | Bộ | |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly | 39,96 | M2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 35,7 | M2 | |
| 38 | Lắp khung nhôm+lưới thép chống muỗi lam thoáng | 33,6 | M2 | |
| 39 | Lắp khung màn lưới nhựa cuốn chống muỗi (VT+NC) | 53,07 | M2 | |
| 40 | Lắp dựng khung thép L50x50x5mm + lưới B40 (3,0ly) | 94,24 | M2 | |
| 41 | Trát lại tường bị nứt, hư hỏng dày 1,5cm VXM mác 75 | 121,178 | M2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75 | 233,5 | M2 | |
| 43 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 40,98 | M2 | |
| 44 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 | 24,49 | M2 | |
| 45 | Láng nền chuồng, vỉa hè dày 3,0cm VXM mác 100 | 711,44 | M2 | |
| 46 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 75 | 239,44 | M2 | |
| 47 | Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ) | 785,09 | M2 | |
| 48 | Quét vôi toàn bộ nhà 1 trắng 2 màu | 1.510,55 | M2 | |
| 49 | Cung cấp máy cắt mỏ gà | 1 | Cái | |
| 50 | Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg | 1 | Cái | |
| 51 | Cung cấp máng ăn loại 7,0kg | 36 | Cái | |
| 52 | Cung cấp máng uống nước tự động | 30 | Cái | |
| 53 | CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W | 18 | Bộ | |
| 54 | CCLĐ nổi ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 20x10mm | 150 | M | |
| 55 | CCLĐ chìm ống uPVC bảo hộ dây dẫn ĐK27x3mm | 8 | M | |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm2 | 50 | M | |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2 | 150 | M | |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2 | 100 | M | |
| 59 | Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 5 | Cái | |
| 60 | Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic | 5 | Cái | |
| 61 | Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic | 15 | Cái | |
| 62 | Lắp đế+mặt nạ+đai thép bảng điện đơn vào tường | 1 | Cái | |
| 63 | CCLĐ cầu dao CB 1 pha-20A | 1 | Cái | |
| 64 | Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm | 1 | Cái | |
| 65 | CCLĐ automat 1 pha-20A | 2 | Cái | |
| 66 | CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A | 1 | Cái | |
| 67 | Phụ kiện điện chiếu sáng | 1 | Tb | |
| 68 | Đào đất bể nước sạch đất cấp 2 | 1,702 | M3 | |
| 69 | Đào đất bể nước thải đất cấp 2 | 10,14 | M3 | |
| 70 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 | 45 | M3 | |
| 71 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 37,895 | M3 | |
| 72 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 18,947 | M3 | |
| 73 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 9,852 | M3 | |
| 74 | Bêtông đáy bể các loại đá 1x2 mác 200 | 2,22 | M3 | |
| 75 | Bêtông cột bể nước sạch đá 1x2 mác 200 | 0,192 | M3 | |
| 76 | Bêtông đà giằng đá 1x2 mác 200 | 0,236 | M3 | |
| 77 | Bêtông tấm đan các loại đá 1x2 mác 200 | 2,1 | M3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ đáy bể các loại | 0,026 | 100M2 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ cột bể nước sạch | 0,038 | 100M2 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ đà giằng các loại | 0,023 | 100M2 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ tấm đan các loại | 0,124 | 100M2 | |
| 82 | Cốt thép đáy bể các loại đường kính | 0,293 | Tấn | |
| 83 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,005 | Tấn | |
| 84 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,029 | Tấn | |
| 85 | Cốt thép đà giằng các loại đường kính | 0,006 | Tấn | |
| 86 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,026 | Tấn | |
| 87 | Cốt thép lanh tô, tấm đan các loại | 0,093 | Tấn | |
| 88 | CCLĐ tấm đan các loại | 40 | Cái | |
| 89 | Xây tường 10 rãnh RTN gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 10 | M3 | |
| 90 | Xây tường 10 bể các loại gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 0,341 | M3 | |
| 91 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 3,964 | M3 | |
| 92 | Trát tường rãnh RTN dày 1,5cm VXM mác 75 | 200 | M2 | |
| 93 | Trát tường bề các loại dày 1,5cm VXM mác 75 | 46,46 | M2 | |
| 94 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 1,92 | M2 | |
| 95 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 | 4,72 | M2 | |
| 96 | Láng đáy bể, rãnh các loại dày 3,0cm VXM mác 100 | 55,015 | M2 | |
| 97 | Cung cấp than hoạt tính bể nước thải | 420 | Kg | |
| 98 | Quét nước ximăng vào bể nước sạch (2 nước) | 53,1 | M2 | |
| 99 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK21x3,0mm | 0,96 | 100M | |
| 100 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm | 0,72 | 100M | |
| 101 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm | 0,2 | 100M | |
| 102 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm | 0,12 | 100M | |
| 103 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm | 0,4 | 100M | |
| 104 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK114x3,2mm | 0,12 | 100M | |
| 105 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK21mm | 34 | Cái | |
| 106 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm | 15 | Cái | |
| 107 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm | 4 | Cái | |
| 108 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm | 3 | Cái | |
| 109 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm | 38 | Cái | |
| 110 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK114mm | 4 | Cái | |
| 111 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK21mm | 26 | Cái | |
| 112 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm | 9 | Cái | |
| 113 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | Cái | |
| 114 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK27/21mm | 4 | Cái | |
| 115 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm | 4 | Cái | |
| 116 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm | 1 | Cái | |
| 117 | CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK49mm | 4 | Cái | |
| 118 | CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK27mm | 1 | Cái | |
| 119 | CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | Cái | |
| 120 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm | 20 | Cái | |
| 121 | CCLĐ van phao cơ inox ĐK27mm | 1 | Cái | |
| 122 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm | 5 | Cái | |
| 123 | CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm | 4 | Cái | |
| 124 | CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm | 1 | Cái | |
| 125 | CCLĐ máy bơm nước 2,0HP/220V | 2 | Bộ | |
| 126 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 2 | Cái | |
| 127 | Cung cấp ống nhựa dẻo ĐK25mm (50m/cuộn) | 2 | Cuộn | |
| 128 | Phụ kiện cấp thoát nước | 1 | Tb | |
| J | ĐÀO MỚI AO NUÔI CÁ SẶC BỔI | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc cây tạp ao và khu trại nuôi (khoán gọn) | 1 | TT | |
| 2 | Đào ao nuôi cá bằng máy đào | 48,7 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất bờ ao bằng máy đầm, đất cấp 2 | 3,697 | 100M3 | |
| 4 | Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình | 45,003 | 100M3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km | 90,006 | 100M3/Km | |
| 6 | Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn) | 4.870 | M2 | |
| 7 | Đắp cát nền đường vào trại nuôi | 9,6 | M3 | |
| 8 | Bêtông lót nền đường đá 4x6 mác 100 | 9,6 | M3 | |
| 9 | Bêtông mặt đường dày 12,0cm đá 1x2 mác 250 | 11,52 | M3 | |
| 10 | Cốt thép nền đường đường kính | 0,384 | Tấn | |
| 11 | Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi cá (khoán gọn) | 1 | HT | |
| K | XÂY MỚI TRẠI NUÔI HEO | |||
| L | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào đất móng cột các loại đất cấp 2 | 28,08 | M3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng đất cấp 2 | 16,8 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 29,92 | M3 | |
| 4 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 14,96 | M3 | |
| 5 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 6,6 | M3 | |
| 6 | Bêtông móng cột nhà kho đá 1x2 mác 200 | 3,888 | M3 | |
| 7 | Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 200 | 2,83 | M3 | |
| 8 | Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 200 | 11,643 | M3 | |
| 9 | Đắp cát nâng nền chuồng | 27,882 | M3 | |
| 10 | Rải vải nylon lót nền chuồng | 2 | 100M2 | |
| 11 | Bêtông nền chuồng đá 1x2 mác 200 | 14 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột | 0,13 | 100M2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột+cổ cột | 0,62 | 100M2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | 1,365 | 100M2 | |
| 15 | Cốt thép móng cột đường kính | 0,243 | Tấn | |
| 16 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,078 | Tấn | |
| 17 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,51 | Tấn | |
| 18 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,261 | Tấn | |
| 19 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 1,135 | Tấn | |
| 20 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 0,27 | M3 | |
| 21 | Xây bó nền 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 2,4 | M3 | |
| 22 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 0,448 | M3 | |
| 23 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 75 | 15,952 | M3 | |
| 24 | Cung cấp thanh cột STK []50x100x2,0mm | 32 | M | |
| 25 | Sản xuất cột STK []50x100x2,0mm | 0,15 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly | 0,03 | Tấn | |
| 27 | Cung cấp boulon M16x400 chân cột | 64 | Cái | |
| 28 | Lắp dựng cột thép STK+thép tấm | 0,18 | Tấn | |
| 29 | Cung cấp thanh kèo STK []50x100x2,0mm | 72 | M | |
| 30 | Sản xuất thanh kèo STK | 0,337 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng thanh kèo STK | 0,337 | Tấn | |
| 32 | Cung cấp xà gồ STK | 294 | M | |
| 33 | Sản xuất xà gồ STK | 1,026 | Tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ STK | 1,026 | Tấn | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,23 | 100M2 | |
| 36 | Cung cấp thanh vách+diềm mái STK []40x40x2,0mm | 343,5 | M | |
| 37 | Sản xuất thanh vách+diềm mái STK []40x40x2,0mm | 0,811 | Tấn | |
| 38 | CCLĐ thanh vách+diềm mái STK40x40x2,0mm | 0,811 | Tấn | |
| 39 | Đóng vách+diềm mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 0,719 | 100M2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa STK chng heo | 5,985 | M2 | |
| 41 | Lắp khung màn lưới nhựa cuốn chống muỗi (VT+NC) | 101 | M2 | |
| 42 | Trát tường bó nền dày 1,5cm VXM mác 75 | 24 | M2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75 | 328 | M2 | |
| 44 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 44,9 | M2 | |
| 45 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 | 68,17 | M2 | |
| 46 | Láng bậc cấp dày 3,0cm VXM mác 100 | 1,8 | M2 | |
| 47 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 75 | 52,4 | M2 | |
| 48 | Lát nền gạch men nhám 30x30cm VXM mác 75 | 147,6 | M2 | |
| 49 | Quét nước ximăng vào tường, cột, đà giằng (2 nước) | 441,07 | M2 | |
| 50 | Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg | 1 | Cái | |
| 51 | Cung cấp xe rùa | 2 | Cái | |
| 52 | Cung cấp ủng cao su | 5 | Cặp | |
| 53 | Cung cấp máng ăn tự động inox loại 50kg | 4 | Cái | |
| 54 | Cung cấp máng ăn tự động inox loại 25kg | 1 | Cái | |
| 55 | Cung cấp máng uống nước tự động inox ĐK21mm | 27 | Cái | |
| M | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W | 4 | Bộ | |
| 2 | CCLĐ nổi ống xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK25mm | 30 | M | |
| 3 | CCLĐ chìm ống uPVC bảo hộ dây dẫn ĐK27x3mm | 8 | M | |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm2 | 60 | M | |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2 | 60 | M | |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2 | 200 | M | |
| 7 | Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic | 7 | Cái | |
| 10 | Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm | 1 | Cái | |
| 11 | CCLĐ automat 1 pha-20A | 2 | Cái | |
| 12 | CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A | 1 | Cái | |
| 13 | Phụ kiện điện chiếu sáng | 1 | Tb | |
| N | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Đào đất bể nước sạch đất cấp 2 | 1,35 | M3 | |
| 2 | Đào đất bể nước thải đất cấp 2 | 9,36 | M3 | |
| 3 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 | 11,308 | M3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 14,679 | M3 | |
| 5 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 7,339 | M3 | |
| 6 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 5,887 | M3 | |
| 7 | Bêtông đáy bể các loại đá 1x2 mác 200 | 1,95 | M3 | |
| 8 | Bêtông cột bể nước sạch đá 1x2 mác 200 | 0,224 | M3 | |
| 9 | Bêtông đà giằng đá 1x2 mác 200 | 0,236 | M3 | |
| 10 | Bêtông tấm đan các loại đá 1x2 mác 200 | 0,7 | M3 | |
| 11 | Bêtông nền sàn rửa đá 1x2 mác 200 | 1,11 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ đáy bể các loại | 0,025 | 100M2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột bể nước sạch | 0,045 | 100M2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà giằng các loại | 0,023 | 100M2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan các loại | 0,04 | 100M2 | |
| 16 | Cốt thép đáy bể các loại đường kính | 0,261 | Tấn | |
| 17 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,006 | Tấn | |
| 18 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,033 | Tấn | |
| 19 | Cốt thép đà giằng các loại đường kính | 0,006 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | 0,026 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép lanh tô, tấm đan các loại | 0,026 | Tấn | |
| 22 | CCLĐ tấm đan các loại | 12 | Cái | |
| 23 | Xây tường 10 rãnh RTN gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 4,626 | M3 | |
| 24 | Xây tường 10 bể các loại gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 0,347 | M3 | |
| 25 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 4,364 | M3 | |
| 26 | Trát tường rãnh RTN dày 1,5cm VXM mác 75 | 92,52 | M2 | |
| 27 | Trát tường bề các loại dày 1,5cm VXM mác 75 | 50,58 | M2 | |
| 28 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 2,24 | M2 | |
| 29 | Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 75 | 4,72 | M2 | |
| 30 | Láng đáy bể, rãnh các loại dày 3,0cm VXM mác 100 | 41,335 | M2 | |
| 31 | Cung cấp than hoạt tính bể nước thải | 420 | Kg | |
| 32 | Quét nước ximăng vào bể nước sạch (2 nước) | 57,54 | M2 | |
| 33 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK21x3,0mm | 0,48 | 100M | |
| 34 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm | 0,08 | 100M | |
| 35 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm | 0,44 | 100M | |
| 36 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm | 0,12 | 100M | |
| 37 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm | 0,36 | 100M | |
| 38 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK114x3,2mm | 0,04 | 100M | |
| 39 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK220x5,1mm | 0,04 | 100M | |
| 40 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK21mm | 63 | Cái | |
| 41 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm | 6 | Cái | |
| 42 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm | 9 | Cái | |
| 43 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm | 3 | Cái | |
| 44 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm | 45 | Cái | |
| 45 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK114mm | 2 | Cái | |
| 46 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK21mm | 18 | Cái | |
| 47 | CCLĐ tê rút nhựa uPVC ĐK34/21mm | 9 | Cái | |
| 48 | CCLĐ tê rút nhựa uPVC ĐK34/27mm | 4 | Cái | |
| 49 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm | 1 | Cái | |
| 50 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm | 1 | Cái | |
| 51 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm | 6 | Cái | |
| 52 | CCLĐ van phao cơ inox ĐK27mm | 1 | Cái | |
| 53 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK34mm | 1 | Cái | |
| 54 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm | 5 | Cái | |
| 55 | CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm | 4 | Cái | |
| 56 | CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm | 1 | Cái | |
| 57 | CCLĐ máy bơm nước 2,0HP/220V | 2 | Bộ | |
| 58 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 2 | Cái | |
| 59 | Cung cấp ống nhựa dẻo ĐK25mm (50m/cuộn) | 2 | Cuộn | |
| 60 | Phụ kiện cấp thoát nước | 1 | Tb | |
| O | XÂY MỚI TRẠI TRỒNG RAU SẠCH | |||
| P | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Phát quang, định vị mặt bằng | 2,603 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng cột các loại đất cấp 2 | 14,04 | M3 | |
| 3 | Đào đất bó nền, vỉa hè đất cấp 2 | 5,16 | M3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 12,8 | M3 | |
| 5 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 6,4 | M3 | |
| 6 | Rải vải nylon lót bó nền, vỉa hè | 0,849 | 100M2 | |
| 7 | Bêtông móng, bó nền, vỉa hè đá 1x2 mác 200 | 10,434 | M3 | |
| 8 | Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 200 | 0,864 | M3 | |
| 9 | Đắp cát nâng nền lối đi | 4,635 | M3 | |
| 10 | Rải vải nylon lót nền lối đi | 0,185 | 100M2 | |
| 11 | Bêtông nền lối đi đá 1x2 mác 200 | 1,854 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng, bó nền, vỉa hè | 0,31 | 100M2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột+cổ cột | 0,157 | 100M2 | |
| 14 | Cốt thép móng cột đường kính | 0,121 | Tấn | |
| 15 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,033 | Tấn | |
| 16 | Cốt thép cột+cổ cột đường kính | 0,144 | Tấn | |
| 17 | Xây bó nền 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 2,4 | M3 | |
| 18 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 0,448 | M3 | |
| 19 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 4,466 | M3 | |
| 20 | Cung cấp thanh cột STK C40x80x2,0mm | 80,64 | M | |
| 21 | Sản xuất cột STK C40x80x2,0mm | 0,231 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly | 0,045 | Tấn | |
| 23 | Cung cấp boulon M16x400 chân cột | 72 | Cái | |
| 24 | Lắp dựng cột thép STK+thép tấm | 0,276 | Tấn | |
| 25 | Cung cấp thanh kèo STK C40x80x2,0mm | 148,8 | M | |
| 26 | Sản xuất thanh kèo STK C40x80x2,0mm | 0,426 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng thanh kèo STK C40x80x2,0mm | 0,426 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép GCĐ & GCC | 0,794 | Tấn | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép GCĐ & GCC | 0,794 | Tấn | |
| 30 | Cung cấp xà gồ STK C40x80x2,0mm | 226 | M | |
| 31 | Sản xuất xà gồ STK C40x80x2,0mm | 0,646 | Tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ STK C40x80x,0mm | 0,646 | Tấn | |
| 33 | Sơn dầu cấu kiện STK (2 nước phủ) | 173,067 | M2 | |
| 34 | Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ) | 43,06 | M2 | |
| 35 | Trát tường bó nền dày 2,0cm VXM mác 75 | 89,32 | M2 | |
| 36 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 10,92 | M2 | |
| 37 | Quét nước ximăng vào CK bêtông, bó nền | 100,24 | M2 | |
| 38 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 75 | 78 | M2 | |
| 39 | Lắp khung màn lưới chuyên dụng trồng rau (VT+NC) | 417,66 | M2 | |
| 40 | Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg | 1 | Cái | |
| 41 | Cung cấp xe rùa | 2 | Cái | |
| 42 | Cung cấp len xúc đất | 6 | Cái | |
| 43 | Cung cấp cuốc xúc đất | 6 | Cái | |
| 44 | Cung cấp hệ thống phun tạo ẩm | 1 | Ht | |
| Q | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W | 4 | Bộ | |
| 2 | CCLĐ nổi ống xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK25mm | 30 | M | |
| 3 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm2 | 60 | M | |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2 | 20 | M | |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2 | 60 | M | |
| 6 | Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm | 1 | Cái | |
| 7 | CCLĐ automat 1 pha-20A | 2 | Cái | |
| 8 | CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A | 1 | Cái | |
| 9 | Phụ kiện điện chiếu sáng | 1 | Tb | |
| R | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm | 0,48 | 100M | |
| 2 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm | 0,08 | 100M | |
| 3 | CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm | 0,24 | 100M | |
| 4 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm | 2 | Cái | |
| 5 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm | 2 | Cái | |
| 6 | CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm | 3 | Cái | |
| 7 | CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm | 10 | Cái | |
| 8 | CCLĐ tê rút nhựa uPVC ĐK34/27mm | 1 | Cái | |
| 9 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm | 1 | Cái | |
| 10 | CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm | 1 | Cái | |
| 11 | CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK49mm | 2 | Cái | |
| 12 | CCLĐ vòi phun tưới nước tự động | 12 | Bộ | |
| 13 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm | 2 | Cái | |
| 14 | CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm | 1 | Cái | |
| 15 | CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm | 2 | Cái | |
| 16 | CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm | 1 | Cái | |
| 17 | CCLĐ máy bơm nước 1,0HP/220V | 1 | Bộ | |
| 18 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 1 | Cái | |
| 19 | Phụ kiện cấp thoát nước | 1 | Tb | |
| S | XÂY MỚI BỂ NUÔI LƯƠN | |||
| 1 | Đào đất bó nền đất cấp 2 | 2,88 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng các loại đất cấp 2 | 1,92 | M3 | |
| 3 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 2 | 0,96 | M3 | |
| 4 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 | 0,96 | M3 | |
| 5 | Rải vải nylon lót nền sân bêtông | 0,428 | 100M2 | |
| 6 | Bêtông nền bể đá 1x2 mác 200 | 3,427 | M3 | |
| 7 | Bêtông gối cột đá 1x2 mác 200 | 0,144 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền bể | 0,023 | 100M2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ gối cột | 0,029 | 100M2 | |
| 10 | Cốt thép nền bể đường kính | 0,099 | Tấn | |
| 11 | Cốt thép gối cột đường kính | 0,021 | Tấn | |
| 12 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 1,956 | M3 | |
| 13 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 75 | 1,956 | M3 | |
| 14 | Cung cấp thanh cột STK C40x80x2,0mm | 21,6 | M | |
| 15 | Sản xuất cột STK 2C40x80x2,0mm | 0,062 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly | 0,011 | Tấn | |
| 17 | Cung cấp boulon M16x400 chân cột | 24 | Cái | |
| 18 | Lắp dựng cột thép STK+thép tấm | 0,073 | Tấn | |
| 19 | Cung cấp thanh kèo STK 2C40x80x2,0mm | 27 | M | |
| 20 | Sản xuất thanh kèo STK 2C40x80x2,0mm | 0,077 | Tấn | |
| 21 | Lắp dựng thanh kèo STK C40x80x2,0mm | 0,077 | Tấn | |
| 22 | Cung cấp xà gồ STK C40x80x2,0mm | 54 | M | |
| 23 | Sản xuất xà gồ STK C40x80x2,0mm | 0,154 | Tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ STK C40x80x,0mm | 0,154 | Tấn | |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 0,561 | 100M2 | |
| 26 | Lát nền gạch céramic 60x60cm VXM mác 75 | 42,84 | M2 | |
| 27 | Ôp tường gạch men 60x60cm VXM mác 75 | 21,6 | M2 | |
| 28 | Trát tường bó nền dày 1,5cm VXM mác 75 | 19,56 | M2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75 | 42,32 | M2 | |
| 30 | Trát cột dày 1,5cm VXM mác 75 | 2,16 | M2 | |
| 31 | Quét nước ximăng vào tường, cột, đà giằng (2 nước) | 22,88 | M2 | |
| 32 | Giá thể trú ẩn+dụng cụ hỗ trợ nuôi lươn | 1 | HT | |
| T | CẢI TẠO AO ƯƠM & NUÔI CÁ GIỐNG | |||
| 1 | Phát quang cỏ, cây bụi xung quanh bờ ao (khoán gọn) | 1 | TT | |
| 2 | Thu gom rau tạp mặt ao (khoán gọn) | 1 | TT | |
| 3 | Bơm cạn nước ra khỏi ao (khoán gọn) | 1 | TT | |
| 4 | Đào bùn lẫn rác hữu cơ | 101,878 | M3 | |
| 5 | Đào đất đáy mương đất cấp 1 | 152,817 | M3 | |
| 6 | Đắp đất bờ ao đất cấp 1 | 43,01 | M3 | |
| 7 | Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình | 1,098 | 100M3 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km | 2,196 | 100M3/Km | |
| 9 | Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn) | 473,76 | M2 | |
| 10 | Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi cá (khoán gọn) | 1 | HT | |
| U | ĐÀO AO ƯƠM & NUÔI ỐC | |||
| 1 | Phát quang, định vị mặt bằng thi công | 7 | 100m2 | |
| 2 | Đào ao ươ & nuôi ốc bằng máy đào | 12,718 | 100M3 | |
| 3 | Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình | 12,718 | 100M3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km | 25,436 | 100M3/Km | |
| 5 | Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn) | 573,76 | M2 | |
| 6 | Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi ốc (khoán gọn) | 1 | TT | |
| V | ĐÀO MỚI AO NUÔI CÁ CHẠCH LẤU | |||
| 1 | Phát quang, định vị mặt bằng thi công | 14 | 100m2 | |
| 2 | Đào ao nuôi cá bằng máy đào | 25,878 | 100M3 | |
| 3 | Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình | 25,878 | 100M3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km | 51,756 | 100M3/Km | |
| 5 | Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn) | 1.189,76 | M2 | |
| 6 | Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi cá (khoán gọn) | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình Quốc Phòng;- Có 2 hợp đồng thi công công trình tương tự là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạng mục. Kèm tài liệu chứng minh loại công trình.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình.- Lưu ý: Nhân sự (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu th | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3 (chiếc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi – công suất 100 CV (chiếc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải 3,49 T (chiếc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít (chiếc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt – uốn cốt thép (chiếc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn (chiếc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (chiếc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) | Hoạt động tốt | 200 |
| 9 | Cốp pha thép hoặc nhựa (m2)(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông); | Hoạt động tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi