Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447092-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220446144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 12:20:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,561,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình Quốc Phòng;- Có 2 hợp đồng thi công công trình tương tự là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạng mục. Kèm tài liệu chứng minh loại công trình.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.- Lưu ý: Nhân sự (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu th
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3 (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi – công suất 100 CV (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải 3,49 T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt – uốn cốt thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2)(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông);
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp
Mô hình hỗ trợ sản xuất nông nghiệp thuộc dự án ĐTXD công trình Khu KT QP Tân Hồng, T,Đồng Tháp/Quân khu 9 (giai ddoan2)
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng , địa chỉ: ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng (địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.525729. Fax: 02773.525729)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng NN; Địa chỉ: Số 458, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/ Cục Hậu cần QK9 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp, địa chỉ: số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng (địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng , địa chỉ: ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng (địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.525729. Fax: 02773.525729)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp bộ HSDT giấy Bản gốc đầy đủ theo E-HSDT - Giấy phép hoặc chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu không còn nợ thuế đến hết quý IV năm 2021 - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. E-HSMT (Tài liệu cung cấp: Bản chụp phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng (địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.525729. Fax: 02773.525729)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525729;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ Ở NHÂN VIÊN
B Phần tháo dỡ:
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ các loại18,37M2
2Tháo dỡ khuôn bông cửa sổ5,76M2
3Tháo dỡ khuôn bao cửa gỗ các loại0,286M3
4Tháo dỡ mái tôn sóng tròn cũ80,52M2
5Tháo dỡ xà gồ thép cũ0,227Tấn
6Phá dỡ ôvăng cửa sổ bêtông cốt thép0,375M3
7Phá dỡ tường gạch xây hư hỏng2,92M3
8Đục mở tường gạch xây làm cửa1,104M3
9Đục nhám mặt bêtông nền nhà+vỉa hè98,16M2
10Diện tích tường xây hiện hữu sau khi đục phá145,23M2
11Diện tích cột BTCT độc lập5,76M2
12Diện tích trần sênô hiện hữu19,8M2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột296,22M2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần, sênô19,8M2
C Phần sửa chữa cải tạo:
1Đào đất móng cột đất cấp 25,72M3
2Đào đất bể tự hoại BTH đất cấp 23,757M3
3Đào đất đà kiềng đất cấp 22,304M3
4Đắp đất nền móng các loại đất cấp 27,854M3
5Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 23,927M3
6Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1500,976M3
7Bêtông móng cột nhà WC đá 1x2 mác 2000,937M3
8Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 2000,393M3
9Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 2001,527M3
10Bêtông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 2000,573M3
11Bêtông nền nhà WC đá 1x2 mác 1501,62M3
12Rải vải nylon lót nền sân bêtông1,022100M2
13Bêtông sân BT đá 1x2 mác 2007,154M3
14Ván khuôn gỗ móng cột0,029100M2
15Ván khuôn gỗ cột+cổ cột0,079100M2
16Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng0,192100M2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,09100M2
18Ván khuôn gỗ nền sân bêtông0,03100M2
19Cốt thép móng cột đường kính 0,077Tấn
20Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,016Tấn
21Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,067Tấn
22Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,035Tấn
23Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,176Tấn
24Cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính 0,012Tấn
25Cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính 0,074Tấn
26CCLĐ lanh tô cửa các loại 19Cái
27CCLĐ tấm đan trọng lượng 5Cái
28Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 751,56M3
29Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 750,09M3
30Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 755,301M3
31Cung cấp viên thoáng BT 20x20cm6Viên
32Cung cấp xà gồ STK hộp []40x80x1,5mm101,7M
33Sản xuất xà gồ STK hộp []40x80x1,5mm0,286Tấn
34Lắp dựng xà gồ STK hộp []40x80x1,5mm0,286Tấn
35Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem0,977100M2
36Đóng trần nhựa PVC 60x60 khung nhôm nổi73,92M2
37Lát nền gạch céramic 60x60cm VXM mác 7579,32M2
38Lát nền gạch men nhám 30x30cm VXM mác 756,48M2
39Ôp tường gạch men 30x60cm VXM mác 7528,488M2
40Ôp chân tường gạch men 20x60cm VXM mác 7514,676M2
41Ốp đá granite tự nhiên mặt bếp1,89M2
42Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng 5ly7,74M2
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính mờ 5ly2,934M2
44Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly10,56M2
45Lắp dựng hoa sắt cửa sổ9,6M2
46Lắp dựng cửa lùa khung nhôm + kính mờ 5ly tủ bếp1,4M2
47CCLĐ khóa tay nắm cửa đi6Bộ
48Trát tường BN, BTH dày 1,5cm VXM mác 7517,4M2
49Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75111,24M2
50Trát cột dày 1,5cm VXM mác 753,12M2
51Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 7511,842M2
52Đắp phào thành sênô VXM mác 7519,8M
53Láng sàn sênô mái dày 2,0cm VXM mác 10019,8M2
54Ngâm nước ximăng chống thếm sàn sênô19,8M2
55Quét Flintkote chống thấm sàn sênô19,8M2
56Láng đáy BTH, vỉa hè dày 3,0cm VXM mác 10027,08M2
57Cung cấp than hoạt tính bể nước thải42Kg
58Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ)36,6M2
59Bả mastic nội thất vào tường239,312M2
60Bả mastic ngoại thất vào tường133,9M2
61Bả mastic ngoại thất vào cột, đà, trần25,56M2
62Sơn nước trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ239,312M2
63Sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ159,46M2
64Lắp đèn néon LED T8 dài 0,6m loại 1 bóng-10W3Bộ
65Lắp đèn néon LED T8 dài 1,2m loại 1 bóng-20W9Bộ
66CCLĐ quạt trần đảo Asia X160014Cái
67CCLĐ nổi ống xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK25mm100M
68Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm2180M
69Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2120M
70Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm260M
71Kéo rải dây điện đơn CVV 1x6,0mm260M
72Lắp đế+mặt nạ bảng điện đơn vào tường8Cái
73Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường6Cái
74Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic12Cái
75Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic26Cái
76Lắp đế+mặt nạ+đai thép bảng điện đơn vào tường5Cái
77CCLĐ cầu dao CB 1 pha-10A5Cái
78Lắp tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4LA1Cái
79CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A1Cái
80Phụ kiện điện chiếu sáng1Tb
81CCLĐ lavabo Vigalcera VI52Bộ
82CCLĐ chân ngắn lavabo Viglacera VI52Bộ
83CCLĐ chậu rửa chén Toàn Mỹ TMS-50D1Bộ
84CCLĐ xí bệt Viglacera VI882Bộ
85CCLĐ vòi rửa lavabo Viglacera VG1062Bộ
86CCLĐ bộ xả lavabo Viglacera VG8132Bộ
87CCLĐ vòi rửa chén Viglacera VG7071Bộ
88CCLĐ vòi rửa vệ sinh Viglacera VG8262Cái
89CCLĐ vòi tắm hoa sen Viglacera VG5032Bộ
90CCLĐ phễu thu sàn inox 20x20cm2Cái
91CCLĐ gương soi (50x70)cm Đình Quốc2Cái
92CCLĐ kệ kính (12x60)cm Đình Quốc2Cái
93CCLĐ giá treo khăn inox L=60cm2Cái
94CCLĐ giá inox đựng xà bông2Cái
95CCLĐ bồn nước ngang inox 1,0m31Cái
96CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm0,4100M
97CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK60x3,0mm0,16100M
98CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm0,16100M
99CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm10Cái
100CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK60mm12Cái
101CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm6Cái
102CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm8Cái
103CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK60mm4Cái
104CCLĐ răng trong nhựa uPVC ĐK27mm2Cái
105CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK27mm6Cái
106CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm5Cái
107CCLĐ van phao điện tự động ĐK27mm1Cái
108CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK34mm1Cái
109CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK27mm2Cái
110CCLĐ máy bơm nước 1,0HP/220V1Bộ
111Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)1Cái
112Phụ kiện cấp thoát nước1Tb
D SỬA CHỮA CẢI TẠO TRẠI NUÔI BÒ
E Phần tháo dỡ:
1Đục mở tường gạch làm cửa7,992M3
2Diện tích tường xây hiện hữu605,89M2
3Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (5%)60,589TT
4Diện tích mái tole sóng vuông hiện hữu940,8M2
5Tháo dỡ mái tole cũ hư hỏng (10%)94,08M2
6Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (tính 50%)283,08TT
F Phần sửa chữa cải tạo:
1Đào đất móng cột nhà kho đất cấp 25,85M3
2Đào đất đà kiềng đất cấp 21,89M3
3Đắp đất nền móng các loại đất cấp 25,16M3
4Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 22,58M3
5Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1501,13M3
6Bêtông móng cột nhà kho đá 1x2 mác 2000,81M3
7Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 2000,85M3
8Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 2001,667M3
9Bêtông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 2000,026M3
10Bêtông nền chuồng+kho đá 1x2 mác 15033,224M3
11Ván khuôn gỗ móng cột0,027100M2
12Ván khuôn gỗ cột+cổ cột0,168100M2
13Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng0,207100M2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,007100M2
15Cốt thép móng cột đường kính 0,051Tấn
16Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,021Tấn
17Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,114Tấn
18Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,041Tấn
19Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,19Tấn
20Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính 0,001Tấn
21Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính 0,003Tấn
22CCLĐ lanh tô cửa đi 1Cái
23Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 756,014M3
24CCLĐ viên thoáng bêtông Ôt (30x50)cm16Cái
25Xây tường 10 máng gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 758,352M3
26Cung cấp thanh kèo STK kho chứa thức ăn14,4M
27Sản xuất thanh kèo STK kho chứa thức ăn0,067Tấn
28Lắp dựng thanh kèo STK kho chứa thức ăn0,067Tấn
29Cung cấp xà gồ STK kho chứa thức ăn79,2M
30Sản xuất xà gồ STK kho chứa thức ăn0,276Tấn
31Lắp dựng xà gồ STK nhà kho thức ăn0,276Tấn
32Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem1,614100M2
33Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tole45,36M2
34Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng 5ly3,025M2
35Lắp ổ khóa tay nắm cửa đi1Bộ
36Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly (mới)19,98M2
37Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly (cũ)19,98M2
38Lắp khung nhôm+lưới thép chống muỗi lam thoáng33,6M2
39Lắp khung màn lưới nhựa cuốn chống muỗi (VT+NC)53,07M2
40Cung cấp ống STK ĐK42x2,0mm203M
41Cung cấp ống STK ĐK60x2,0mm503,8M
42Sản xuất cửa Db + K1 + K2 + Giằng đầu khung1,839Tấn
43Lắp dựng cửa Db + K1 + K2 + Giằng đầu khung202,8M2
44Trát lại tường bị nứt, hư hỏng dày 1,5cm VXM mác 7560,589M2
45Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75138,46M2
46Trát tường máng ăn, uống dày 1,5cm VXM mác 75167,04M2
47Trát cột dày 1,5cm VXM mác 759,3M2
48Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 758,65M2
49Láng vỉa hè dày 3,0cm VXM mác 100157,04M2
50Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu đỏ) VXM mác 75295,68M2
51Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 75425,76M2
52Lát máng ăn, máng nước gạch 30x30cm VXM mác 7552,96M2
53Ốp máng ăn, máng nước gạch 30x30cm VXM mác 75242,88M2
54Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ)742,85M2
55Quét vôi toàn bộ nhà 1 trắng 2 màu1.368,19M2
56Cung cấp máy cắt cỏ5Cái
57Cung cấp máy bằm cỏ1Cái
58Cung cấp máy hút chân không2Cái
59Cung cấp xe rùa2Cái
60CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W (+đuôi đèn)18Bộ
61CCLĐ nổi ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 20x10mm150M
62CCLĐ chìm ống uPVC bảo hộ dây dẫn ĐK27x3mm8M
63Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm250M
64Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2150M
65Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2100M
66Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường5Cái
67Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic5Cái
68Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic15Cái
69Lắp đế+mặt nạ+đai thép bảng điện đơn vào tường1Cái
70CCLĐ cầu dao CB 1 pha-20A1Cái
71Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm1Cái
72CCLĐ automat 1 pha-20A2Cái
73CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A1Cái
74Phụ kiện điện chiếu sáng1Tb
75Đào đất bể nước sạch đất cấp 21,702M3
76Đào đất bể nước thải đất cấp 210,14M3
77Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 245M3
78Đắp đất nền móng các loại đất cấp 237,895M3
79Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 218,947M3
80Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1509,852M3
81Bêtông đáy bể các loại đá 1x2 mác 2002,22M3
82Bêtông cột bể nước sạch đá 1x2 mác 2000,192M3
83Bêtông đà giằng đá 1x2 mác 2000,236M3
84Bêtông tấm đan các loại đá 1x2 mác 2002,1M3
85Ván khuôn gỗ đáy bể các loại0,026100M2
86Ván khuôn gỗ cột bể nước sạch0,038100M2
87Ván khuôn gỗ đà giằng các loại0,023100M2
88Ván khuôn gỗ tấm đan các loại0,124100M2
89Cốt thép đáy bể các loại đường kính 0,293Tấn
90Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,005Tấn
91Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,029Tấn
92Cốt thép đà giằng các loại đường kính 0,006Tấn
93Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,026Tấn
94Cốt thép lanh tô, tấm đan các loại 0,093Tấn
95CCLĐ tấm đan các loại 40Cái
96Xây tường 10 rãnh RTN gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 7510M3
97Xây tường 10 bể các loại gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 750,341M3
98Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 753,964M3
99Trát tường rãnh RTN dày 1,5cm VXM mác 75200M2
100Trát tường bề các loại dày 1,5cm VXM mác 7546,46M2
101Trát cột dày 1,5cm VXM mác 751,92M2
102Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 754,72M2
103Láng đáy bể, rãnh các loại dày 3,0cm VXM mác 10055,015M2
104Cung cấp than hoạt tính bể nước thải420Kg
105Quét nước ximăng vào bể nước sạch (2 nước)53,1M2
106CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK21x3,0mm1,12100M
107CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm0,92100M
108CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm0,16100M
109CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK42x3,0mm0,28100M
110CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm0,12100M
111CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm0,12100M
112CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK114x3,2mm0,12100M
113CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK21mm64Cái
114CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm17Cái
115CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm5Cái
116CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm3Cái
117CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm12Cái
118CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK114mm4Cái
119CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK21mm26Cái
120CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm3Cái
121CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK34mm1Cái
122CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK27/21mm4Cái
123CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm4Cái
124CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm1Cái
125CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK49mm4Cái
126CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK27mm1Cái
127CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK34mm1Cái
128CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm10Cái
129CCLĐ van phao cơ inox ĐK27mm1Cái
130CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm5Cái
131CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm4Cái
132CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm1Cái
133CCLĐ máy bơm nước 2,0HP/220V2Bộ
134Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)2Cái
135Cung cấp ống nhựa dẻo ĐK25mm (50m/cuộn)2Cuộn
136Phụ kiện cấp thoát nước1Tb
G SỬA CHỮA CẢI TẠO TRẠI NUÔI GÀ
H Phần tháo dỡ:
1Đục mở tường gạch làm cửa7,992M3
2Diện tích tường xây hiện hữu605,89M2
3Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (5%)121,178m2
4Diện tích mái tole sóng vuông hiện hữu940,8M2
5Tháo dỡ mái tole cũ hư hỏng (10%)94,08M2
6Đục lớp vữa trát tường bị nứt, hư hỏng (tính 50%)283,08tt
I Phần sửa chữa cải tạo:
1Phá dỡ bêtông nền không cốt thép để đào móng, đà3,876M3
2Đào đất móng cột các loại đất cấp 221,45M3
3Đào đất đà kiềng đất cấp 29,282M3
4Đắp đất nền móng các loại đất cấp 220,488M3
5Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 210,244M3
6Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1504,178M3
7Bêtông móng cột nhà kho đá 1x2 mác 2002,754M3
8Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 2002,804M3
9Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 2005,891M3
10Bêtông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 2000,026M3
11Bêtông nền kho đá 1x2 mác 1506,316M3
12Ván khuôn gỗ móng cột0,092100M2
13Ván khuôn gỗ cột+cổ cột0,593100M2
14Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng0,683100M2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,007100M2
16Cốt thép móng cột đường kính 0,172Tấn
17Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,071Tấn
18Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,418Tấn
19Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,135Tấn
20Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,597Tấn
21Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính 0,001Tấn
22Cốt thép lanh tô cửa đi đường kính 0,003Tấn
23CCLĐ lanh tô cửa đi 1Cái
24Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 7510,766M3
25CCLĐ viên thoáng bêtông Ôt (30x50)cm16Cái
26Cung cấp thanh kèo STK kho chứa thức ăn14,4M
27Sản xuất thanh kèo STK kho chứa thức ăn0,067Tấn
28Lắp dựng thanh kèo STK kho chứa thức ăn0,067Tấn
29Cung cấp xà gồ STK kho chứa thức ăn79,2M
30Sản xuất xà gồ STK kho chứa thức ăn0,276Tấn
31Lắp dựng xà gồ STK nhà kho thức ăn0,276Tấn
32Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem1,614100M2
33Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tole45,36M2
34Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng 5ly24,145M2
35Lắp ổ khóa tay nắm cửa đi9Bộ
36Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng 5ly39,96M2
37Lắp dựng hoa sắt cửa sổ35,7M2
38Lắp khung nhôm+lưới thép chống muỗi lam thoáng33,6M2
39Lắp khung màn lưới nhựa cuốn chống muỗi (VT+NC)53,07M2
40Lắp dựng khung thép L50x50x5mm + lưới B40 (3,0ly)94,24M2
41Trát lại tường bị nứt, hư hỏng dày 1,5cm VXM mác 75121,178M2
42Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75233,5M2
43Trát cột dày 1,5cm VXM mác 7540,98M2
44Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 7524,49M2
45Láng nền chuồng, vỉa hè dày 3,0cm VXM mác 100711,44M2
46Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 75239,44M2
47Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ)785,09M2
48Quét vôi toàn bộ nhà 1 trắng 2 màu1.510,55M2
49Cung cấp máy cắt mỏ gà1Cái
50Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg1Cái
51Cung cấp máng ăn loại 7,0kg36Cái
52Cung cấp máng uống nước tự động30Cái
53CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W18Bộ
54CCLĐ nổi ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 20x10mm150M
55CCLĐ chìm ống uPVC bảo hộ dây dẫn ĐK27x3mm8M
56Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm250M
57Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm2150M
58Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2100M
59Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường5Cái
60Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic5Cái
61Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic15Cái
62Lắp đế+mặt nạ+đai thép bảng điện đơn vào tường1Cái
63CCLĐ cầu dao CB 1 pha-20A1Cái
64Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm1Cái
65CCLĐ automat 1 pha-20A2Cái
66CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A1Cái
67Phụ kiện điện chiếu sáng1Tb
68Đào đất bể nước sạch đất cấp 21,702M3
69Đào đất bể nước thải đất cấp 210,14M3
70Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 245M3
71Đắp đất nền móng các loại đất cấp 237,895M3
72Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 218,947M3
73Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1509,852M3
74Bêtông đáy bể các loại đá 1x2 mác 2002,22M3
75Bêtông cột bể nước sạch đá 1x2 mác 2000,192M3
76Bêtông đà giằng đá 1x2 mác 2000,236M3
77Bêtông tấm đan các loại đá 1x2 mác 2002,1M3
78Ván khuôn gỗ đáy bể các loại0,026100M2
79Ván khuôn gỗ cột bể nước sạch0,038100M2
80Ván khuôn gỗ đà giằng các loại0,023100M2
81Ván khuôn gỗ tấm đan các loại0,124100M2
82Cốt thép đáy bể các loại đường kính 0,293Tấn
83Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,005Tấn
84Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,029Tấn
85Cốt thép đà giằng các loại đường kính 0,006Tấn
86Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,026Tấn
87Cốt thép lanh tô, tấm đan các loại 0,093Tấn
88CCLĐ tấm đan các loại 40Cái
89Xây tường 10 rãnh RTN gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 7510M3
90Xây tường 10 bể các loại gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 750,341M3
91Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 753,964M3
92Trát tường rãnh RTN dày 1,5cm VXM mác 75200M2
93Trát tường bề các loại dày 1,5cm VXM mác 7546,46M2
94Trát cột dày 1,5cm VXM mác 751,92M2
95Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 754,72M2
96Láng đáy bể, rãnh các loại dày 3,0cm VXM mác 10055,015M2
97Cung cấp than hoạt tính bể nước thải420Kg
98Quét nước ximăng vào bể nước sạch (2 nước)53,1M2
99CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK21x3,0mm0,96100M
100CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm0,72100M
101CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm0,2100M
102CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm0,12100M
103CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm0,4100M
104CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK114x3,2mm0,12100M
105CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK21mm34Cái
106CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm15Cái
107CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm4Cái
108CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm3Cái
109CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm38Cái
110CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK114mm4Cái
111CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK21mm26Cái
112CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm9Cái
113CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK34mm1Cái
114CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK27/21mm4Cái
115CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm4Cái
116CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm1Cái
117CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK49mm4Cái
118CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK27mm1Cái
119CCLĐ tứ thông nhựa uPVC ĐK34mm1Cái
120CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm20Cái
121CCLĐ van phao cơ inox ĐK27mm1Cái
122CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm5Cái
123CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm4Cái
124CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm1Cái
125CCLĐ máy bơm nước 2,0HP/220V2Bộ
126Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)2Cái
127Cung cấp ống nhựa dẻo ĐK25mm (50m/cuộn)2Cuộn
128Phụ kiện cấp thoát nước1Tb
J ĐÀO MỚI AO NUÔI CÁ SẶC BỔI
1Chặt cây, đào gốc cây tạp ao và khu trại nuôi (khoán gọn)1TT
2Đào ao nuôi cá bằng máy đào 48,7100M3
3Đắp đất bờ ao bằng máy đầm, đất cấp 23,697100M3
4Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình 45,003100M3
5Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km90,006100M3/Km
6Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn)4.870M2
7Đắp cát nền đường vào trại nuôi9,6M3
8Bêtông lót nền đường đá 4x6 mác 1009,6M3
9Bêtông mặt đường dày 12,0cm đá 1x2 mác 25011,52M3
10Cốt thép nền đường đường kính 0,384Tấn
11Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi cá (khoán gọn)1HT
K XÂY MỚI TRẠI NUÔI HEO
L Phần xây dựng:
1Đào đất móng cột các loại đất cấp 228,08M3
2Đào đất đà kiềng đất cấp 216,8M3
3Đắp đất nền móng các loại đất cấp 229,92M3
4Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 214,96M3
5Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1506,6M3
6Bêtông móng cột nhà kho đá 1x2 mác 2003,888M3
7Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 2002,83M3
8Bêtông đà kiềng, đà giằng đá 1x2 mác 20011,643M3
9Đắp cát nâng nền chuồng27,882M3
10Rải vải nylon lót nền chuồng2100M2
11Bêtông nền chuồng đá 1x2 mác 20014M3
12Ván khuôn gỗ móng cột0,13100M2
13Ván khuôn gỗ cột+cổ cột0,62100M2
14Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng1,365100M2
15Cốt thép móng cột đường kính 0,243Tấn
16Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,078Tấn
17Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,51Tấn
18Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,261Tấn
19Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 1,135Tấn
20Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 750,27M3
21Xây bó nền 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 752,4M3
22Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 750,448M3
23Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 VXM mác 7515,952M3
24Cung cấp thanh cột STK []50x100x2,0mm32M
25Sản xuất cột STK []50x100x2,0mm0,15Tấn
26Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly0,03Tấn
27Cung cấp boulon M16x400 chân cột64Cái
28Lắp dựng cột thép STK+thép tấm0,18Tấn
29Cung cấp thanh kèo STK []50x100x2,0mm72M
30Sản xuất thanh kèo STK0,337Tấn
31Lắp dựng thanh kèo STK0,337Tấn
32Cung cấp xà gồ STK294M
33Sản xuất xà gồ STK1,026Tấn
34Lắp dựng xà gồ STK1,026Tấn
35Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem1,23100M2
36Cung cấp thanh vách+diềm mái STK []40x40x2,0mm343,5M
37Sản xuất thanh vách+diềm mái STK []40x40x2,0mm0,811Tấn
38CCLĐ thanh vách+diềm mái STK40x40x2,0mm0,811Tấn
39Đóng vách+diềm mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem0,719100M2
40Lắp dựng cửa STK chng heo5,985M2
41Lắp khung màn lưới nhựa cuốn chống muỗi (VT+NC)101M2
42Trát tường bó nền dày 1,5cm VXM mác 7524M2
43Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 75328M2
44Trát cột dày 1,5cm VXM mác 7544,9M2
45Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 7568,17M2
46Láng bậc cấp dày 3,0cm VXM mác 1001,8M2
47Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 7552,4M2
48Lát nền gạch men nhám 30x30cm VXM mác 75147,6M2
49Quét nước ximăng vào tường, cột, đà giằng (2 nước)441,07M2
50Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg1Cái
51Cung cấp xe rùa2Cái
52Cung cấp ủng cao su5Cặp
53Cung cấp máng ăn tự động inox loại 50kg4Cái
54Cung cấp máng ăn tự động inox loại 25kg1Cái
55Cung cấp máng uống nước tự động inox ĐK21mm27Cái
M Điện chiếu sáng:
1CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W4Bộ
2CCLĐ nổi ống xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK25mm30M
3CCLĐ chìm ống uPVC bảo hộ dây dẫn ĐK27x3mm8M
4Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm260M
5Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm260M
6Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm2200M
7Lắp đế+mặt nạ bảng điện đôi vào tường2Cái
8Lắp công tắc điện 1 phím Panasonic1Cái
9Lắp ổ cắm điện 2 lỗ Panasonic7Cái
10Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm1Cái
11CCLĐ automat 1 pha-20A2Cái
12CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A1Cái
13Phụ kiện điện chiếu sáng1Tb
N Cấp thoát nước:
1Đào đất bể nước sạch đất cấp 21,35M3
2Đào đất bể nước thải đất cấp 29,36M3
3Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 211,308M3
4Đắp đất nền móng các loại đất cấp 214,679M3
5Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 27,339M3
6Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1505,887M3
7Bêtông đáy bể các loại đá 1x2 mác 2001,95M3
8Bêtông cột bể nước sạch đá 1x2 mác 2000,224M3
9Bêtông đà giằng đá 1x2 mác 2000,236M3
10Bêtông tấm đan các loại đá 1x2 mác 2000,7M3
11Bêtông nền sàn rửa đá 1x2 mác 2001,11M3
12Ván khuôn gỗ đáy bể các loại0,025100M2
13Ván khuôn gỗ cột bể nước sạch0,045100M2
14Ván khuôn gỗ đà giằng các loại0,023100M2
15Ván khuôn gỗ tấm đan các loại0,04100M2
16Cốt thép đáy bể các loại đường kính 0,261Tấn
17Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,006Tấn
18Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,033Tấn
19Cốt thép đà giằng các loại đường kính 0,006Tấn
20Cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính 0,026Tấn
21Cốt thép lanh tô, tấm đan các loại 0,026Tấn
22CCLĐ tấm đan các loại 12Cái
23Xây tường 10 rãnh RTN gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 754,626M3
24Xây tường 10 bể các loại gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 750,347M3
25Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 754,364M3
26Trát tường rãnh RTN dày 1,5cm VXM mác 7592,52M2
27Trát tường bề các loại dày 1,5cm VXM mác 7550,58M2
28Trát cột dày 1,5cm VXM mác 752,24M2
29Trát đà giằng dày 1,5cm VXM mác 754,72M2
30Láng đáy bể, rãnh các loại dày 3,0cm VXM mác 10041,335M2
31Cung cấp than hoạt tính bể nước thải420Kg
32Quét nước ximăng vào bể nước sạch (2 nước)57,54M2
33CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK21x3,0mm0,48100M
34CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm0,08100M
35CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm0,44100M
36CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm0,12100M
37CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK90x3,0mm0,36100M
38CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK114x3,2mm0,04100M
39CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK220x5,1mm0,04100M
40CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK21mm63Cái
41CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm6Cái
42CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm9Cái
43CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm3Cái
44CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK90mm45Cái
45CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK114mm2Cái
46CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK21mm18Cái
47CCLĐ tê rút nhựa uPVC ĐK34/21mm9Cái
48CCLĐ tê rút nhựa uPVC ĐK34/27mm4Cái
49CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm1Cái
50CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm1Cái
51CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm6Cái
52CCLĐ van phao cơ inox ĐK27mm1Cái
53CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK34mm1Cái
54CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm5Cái
55CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm4Cái
56CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm1Cái
57CCLĐ máy bơm nước 2,0HP/220V2Bộ
58Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)2Cái
59Cung cấp ống nhựa dẻo ĐK25mm (50m/cuộn)2Cuộn
60Phụ kiện cấp thoát nước1Tb
O XÂY MỚI TRẠI TRỒNG RAU SẠCH
P Phần xây dựng:
1Phát quang, định vị mặt bằng2,603100m2
2Đào đất móng cột các loại đất cấp 214,04M3
3Đào đất bó nền, vỉa hè đất cấp 25,16M3
4Đắp đất nền móng các loại đất cấp 212,8M3
5Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 26,4M3
6Rải vải nylon lót bó nền, vỉa hè0,849100M2
7Bêtông móng, bó nền, vỉa hè đá 1x2 mác 20010,434M3
8Bêtông cột+cổ cột đá 1x2 mác 2000,864M3
9Đắp cát nâng nền lối đi4,635M3
10Rải vải nylon lót nền lối đi0,185100M2
11Bêtông nền lối đi đá 1x2 mác 2001,854M3
12Ván khuôn gỗ móng, bó nền, vỉa hè0,31100M2
13Ván khuôn gỗ cột+cổ cột0,157100M2
14Cốt thép móng cột đường kính 0,121Tấn
15Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,033Tấn
16Cốt thép cột+cổ cột đường kính 0,144Tấn
17Xây bó nền 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 752,4M3
18Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 750,448M3
19Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 754,466M3
20Cung cấp thanh cột STK C40x80x2,0mm80,64M
21Sản xuất cột STK C40x80x2,0mm0,231Tấn
22Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly0,045Tấn
23Cung cấp boulon M16x400 chân cột72Cái
24Lắp dựng cột thép STK+thép tấm0,276Tấn
25Cung cấp thanh kèo STK C40x80x2,0mm148,8M
26Sản xuất thanh kèo STK C40x80x2,0mm0,426Tấn
27Lắp dựng thanh kèo STK C40x80x2,0mm0,426Tấn
28Sản xuất giằng mái thép GCĐ & GCC0,794Tấn
29Lắp dựng giằng thép GCĐ & GCC0,794Tấn
30Cung cấp xà gồ STK C40x80x2,0mm226M
31Sản xuất xà gồ STK C40x80x2,0mm0,646Tấn
32Lắp dựng xà gồ STK C40x80x,0mm0,646Tấn
33Sơn dầu cấu kiện STK (2 nước phủ)173,067M2
34Sơn dầu cấu kiện sắt thép (1 lót + 2 phủ)43,06M2
35Trát tường bó nền dày 2,0cm VXM mác 7589,32M2
36Trát cột dày 1,5cm VXM mác 7510,92M2
37Quét nước ximăng vào CK bêtông, bó nền100,24M2
38Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng) VXM mác 7578M2
39Lắp khung màn lưới chuyên dụng trồng rau (VT+NC)417,66M2
40Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg1Cái
41Cung cấp xe rùa2Cái
42Cung cấp len xúc đất6Cái
43Cung cấp cuốc xúc đất6Cái
44Cung cấp hệ thống phun tạo ẩm1Ht
Q Điện chiếu sáng:
1CCLĐ đèn LED Bulb trụ 30W4Bộ
2CCLĐ nổi ống xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK25mm30M
3Kéo rải dây điện đơn CVV 1x1,5mm260M
4Kéo rải dây điện đơn CVV 1x2,5mm220M
5Kéo rải dây điện đơn CVV 1x4,0mm260M
6Lắp tủ điện chống thấm Sino CK1 (25x35)cm1Cái
7CCLĐ automat 1 pha-20A2Cái
8CCLĐ automat chống giật 1 pha-30A1Cái
9Phụ kiện điện chiếu sáng1Tb
R Cấp thoát nước:
1CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK27x3,0mm0,48100M
2CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK34x3,0mm0,08100M
3CCLĐ ống nhựa uPVC ĐK 49x3,0mm0,24100M
4CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK27mm2Cái
5CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK34mm2Cái
6CCLĐ cút nhựa uPVC ĐK49mm3Cái
7CCLĐ tê nhựa uPVC ĐK27mm10Cái
8CCLĐ tê rút nhựa uPVC ĐK34/27mm1Cái
9CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK34/27mm1Cái
10CCLĐ côn nhựa uPVC ĐK49/34mm1Cái
11CCLĐ răng ngoài nhựa uPVC ĐK49mm2Cái
12CCLĐ vòi phun tưới nước tự động12Bộ
13CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK27mm2Cái
14CCLĐ van khóa nhựa uPVC ĐK49mm1Cái
15CCLĐ rắc-co nhựa uPVC ĐK49mm2Cái
16CCLĐ lúp-pê nhựa uPVC ĐK49mm1Cái
17CCLĐ máy bơm nước 1,0HP/220V1Bộ
18Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)1Cái
19Phụ kiện cấp thoát nước1Tb
S XÂY MỚI BỂ NUÔI LƯƠN
1Đào đất bó nền đất cấp 22,88M3
2Đắp đất nền móng các loại đất cấp 21,92M3
3Ban lấp đất đào còn dư đất cấp 20,96M3
4Bêtông lót móng đá 1x2 mác 1500,96M3
5Rải vải nylon lót nền sân bêtông0,428100M2
6Bêtông nền bể đá 1x2 mác 2003,427M3
7Bêtông gối cột đá 1x2 mác 2000,144M3
8Ván khuôn gỗ nền bể0,023100M2
9Ván khuôn gỗ gối cột0,029100M2
10Cốt thép nền bể đường kính 0,099Tấn
11Cốt thép gối cột đường kính 0,021Tấn
12Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 751,956M3
13Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x19 VXM mác 751,956M3
14Cung cấp thanh cột STK C40x80x2,0mm21,6M
15Sản xuất cột STK 2C40x80x2,0mm0,062Tấn
16Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly0,011Tấn
17Cung cấp boulon M16x400 chân cột24Cái
18Lắp dựng cột thép STK+thép tấm0,073Tấn
19Cung cấp thanh kèo STK 2C40x80x2,0mm27M
20Sản xuất thanh kèo STK 2C40x80x2,0mm0,077Tấn
21Lắp dựng thanh kèo STK C40x80x2,0mm0,077Tấn
22Cung cấp xà gồ STK C40x80x2,0mm54M
23Sản xuất xà gồ STK C40x80x2,0mm0,154Tấn
24Lắp dựng xà gồ STK C40x80x,0mm0,154Tấn
25Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem0,561100M2
26Lát nền gạch céramic 60x60cm VXM mác 7542,84M2
27Ôp tường gạch men 60x60cm VXM mác 7521,6M2
28Trát tường bó nền dày 1,5cm VXM mác 7519,56M2
29Trát tường xây gạch ống dày 1,5cm VXM mác 7542,32M2
30Trát cột dày 1,5cm VXM mác 752,16M2
31Quét nước ximăng vào tường, cột, đà giằng (2 nước)22,88M2
32Giá thể trú ẩn+dụng cụ hỗ trợ nuôi lươn1HT
T CẢI TẠO AO ƯƠM & NUÔI CÁ GIỐNG
1Phát quang cỏ, cây bụi xung quanh bờ ao (khoán gọn)1TT
2Thu gom rau tạp mặt ao (khoán gọn)1TT
3Bơm cạn nước ra khỏi ao (khoán gọn)1TT
4Đào bùn lẫn rác hữu cơ101,878M3
5Đào đất đáy mương đất cấp 1152,817M3
6Đắp đất bờ ao đất cấp 143,01M3
7Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình 1,098100M3
8Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km2,196100M3/Km
9Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn)473,76M2
10Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi cá (khoán gọn)1HT
U ĐÀO AO ƯƠM & NUÔI ỐC
1Phát quang, định vị mặt bằng thi công7100m2
2Đào ao ươ & nuôi ốc bằng máy đào 12,718100M3
3Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình 12,718100M3
4Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km25,436100M3/Km
5Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn)573,76M2
6Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi ốc (khoán gọn)1TT
V ĐÀO MỚI AO NUÔI CÁ CHẠCH LẤU
1Phát quang, định vị mặt bằng thi công14100m2
2Đào ao nuôi cá bằng máy đào 25,878100M3
3Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình 25,878100M3
4Vận chuyển tiếp đất dư ra khỏi công trình cự ly 2,0km51,756100M3/Km
5Khử trùng đáy ao bằng vôi bộ (khoán gọn)1.189,76M2
6Cung cấp dụng cụ hỗ trợ nuôi cá (khoán gọn)1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình Quốc Phòng;- Có 2 hợp đồng thi công công trình tương tự là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạng mục. Kèm tài liệu chứng minh loại công trình.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình.- Lưu ý: Nhân sự (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu th 1 - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - 03 năm (theo bản kinh nghiệm chuyên môn)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định)33
3 Công nhân 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3 (chiếc) Hoạt động tốt1
2 Máy ủi – công suất 100 CV (chiếc) Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải 3,49 T (chiếc) Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít (chiếc) Hoạt động tốt2
5 Máy cắt – uốn cốt thép (chiếc) Hoạt động tốt1
6 Máy hàn (chiếc) Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi (chiếc) Hoạt động tốt2
8 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) Hoạt động tốt200
9 Cốp pha thép hoặc nhựa (m2)(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông); Hoạt động tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->