Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 12:57:00 đến ngày 2022-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,164,481,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng ;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .-Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )..- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt đồ gỗ, tủ chuyên dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp. Đã từng tham gia thi công lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị âm thanh, điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tự động hoá hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật điện. Đã từng tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động. Đã từng tham gia công tác ATLĐ ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế. Đã từng tham gia quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thiết bị điện – điện tử. Đã từng tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học Cải tạo, nâng tầng Trường THCS Nhân Chính, quận Thanh Xuân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh đến thời điểm đấu thầu nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể (Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022) hoặc các tài liệu tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | *) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. * Đối với trang thiết bị âm thanh: yêu cầu sản phẩm cung cấp có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam. - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với hàng hóa đặc thù gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng như: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; - Có catalogue và xác nhận của nhà SX hoặc nhà phân phối sản phẩm tại Việt Nam; * Đối với các thiết bị khu bếp - Có bản vẽ bố trí chi tiết thiết bị khu bếp (làm cơ sở cho việc lắp đặt) kèm theo danh mục hàng hóa sau: Bếp Á; Bếp Âu; Bếp chiên; Bếp hầm đôi; Tủ cơm điện; Tủ sấy; Thiết bị giữ nóng thức ăn làm cơ sở cho lắp đặt; * Các thiết bị, hàng hóa: Bàn hội trường, ghế họp, bộ bàn ghế thủ thư, bàn đọc học sinh, ghế đọc học sinh, tủ mục lục thư viện, bàn để máy tính, bàn ghế đọc giáo viên, tủ sách tài liệu, bàn ghế học sinh, bàn ghế thí nghiệm, bàn chuẩn bị thí nghiệm. Được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, TCVN ISO 14001: 2015 và OHSAS 18001:2007 hoặc tương đương hoặc cao hơn (kèm theo bản chụp công chứng do tổ chức hợp pháp cấp). * Đối với các hàng hóa thông thường khác: Nhà thầu nêu rõ nguồn gốc xuất xứ ký mã hiệu hàng hóa. * Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. * Có cam kết khi Bên mời thầu có yêu cầu xem xét hàng mẫu (sẽ thông báo trước 03 ngày), nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu các mặt hàng theo danh mục hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là: giá được vận chuyển đến chân công trình trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | >= 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc ủy quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống cung cấp thiết bị. - Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. [đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân Số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38585659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; Số 1, ngõ 9, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân; Điện thoại: 024.35544838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; Số 1, ngõ 9, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân; Điện thoại: 024.35544838 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 12000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | VĂN PHÒNG 16m2 | |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 12000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG KẾ TOÁN – TÀI VỤ 16m2 (1 phòng) | |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG 32m2 (1 phòng) | |
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Kích thước: 1600x800x750 mmChất liệu: Gỗ MDF sơn phủ Pu cao cấp | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 24m2 (2 phòng) | |
| 5 | Ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Ghế xoay lãnh đạo lưng trung KT: W640 x D580 x H930-1050 mmĐệm tựa bọc vải có các đường may trang trí.Ghế có piston thủy lực có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 24m2 (2 phòng) | |
| 6 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Kích thước: R900x S400 x C2000mmTủ 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới là 2 khoang cánh mởChất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 24m2 (2 phòng) | |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 12000BTU | 2 | Bộ | Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 24m2 (2 phòng) | |
| 8 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 12000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG CÔNG ĐOÀN 16m2 (1 phòng) | |
| 9 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 12000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN 16m2 và 32m2 (2 phòng) | |
| 10 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN 16m2 và 32m2 (2 phòng) | |
| 11 | Bàn hội trường | 24 | Chiếc | Bàn chất liệu gỗ MDF phun sơn PU chống xước cao cấp, bàn có chia đợt để tài liệuKT: 1500x500x760mm | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 12 | Ghế họp | 48 | Chiếc | Kích thước: 420 x 515 x 950(mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, mặt và tựa ghế bằng đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 13 | Loa treo tường toàn dải công suất 150W | 4 | Chiếc | Kiểu loa : 2 WayCông suất : 150WLoa Bass : 110LF (50mm voice coil)Loa Treble : 23 dynamic HF driverTần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB)Trở kháng : 8 Ohm; Độ nhạy : 92 dBĐộ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peakKích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng); Hệ thống âm thanh phòng hội đồng | |
| 14 | Amply | 1 | Chiếc | Công suất: 1080WattsCông suất đầu ra: 130Watts x 4 kênh; Điện áp: 220V/50HzTỷ lệ tạp âm: 0.05% (1kHz)Dải tần hoạt động: 20Hz - 20kHz | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng); | |
| 15 | Bộ thu phát ko dây | 1 | Bộ | 2 tay cầm, Phạm vi điều chỉnh Gain -18 đến +42 dB ở bước 1 dB (cộng với cài đặt Tắt tiếng)Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50-60 Hz, 0,26 A max.Kích thước 482 x 274 x 44 mm | Hệ thống âm thanh phòng hội đồng | |
| 16 | Dây cáp loa | 100 | m | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mmDây cáp loa chuyên dụng. Lớp vỏ bọc làm từ nhựa PVC cao cấpĐường kính bên ngoài cáp: 7.0mmCấu trúc lõi cáp: 2x1.5mm2 | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng); | |
| 17 | Gói phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Ổ cắm, jack kết nối, băng keo, ốc vít giá treo loa, ... | Hệ thống âm thanh phòng hội đồng | |
| 18 | Bộ khánh tiết hội trường + phông rèm | 1 | Bộ | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" (chiếc)Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương màu vàng.Kích thước: dài theo thực tế và cao tối đa 700mm- Sao vàng, búa liềm (Bộ)Chất liệu Mica cứng làm nổi.Kích thước: Phi 500- Phông nhung xanh (M2)Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được.- Cờ, nhung đỏ (M2)Vật liệu vải nhung màu đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 19 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Bục tượng Bác gỗ MDF sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí MinhKích thước : 800x600x1200mm | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 20 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Chất liệu : Thạch cao màu đồng KT: 700x800mm | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 21 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí.Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn.Kích thước : 600x800x1200mm | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 22 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 4 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 23 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2WNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 25 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG HỘI ĐỒNG 116m2 (1 phòng) | |
| 26 | Bộ khánh tiết hội trường +phông rèm | 1 | Bộ | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" (Bộ)Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương màu vàng.Kích thước: dài theo thực tế và cao tối đa 700mm- Sao vàng, búa liềm (Bộ)Chất liệu Mica cứng làm nổi.Kích thước: Phi 500- Phông nhung xanh (M2)Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được.- Cờ, nhung đỏ (M2)Vật liệu vải nhung màu đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI + TRUYỀN THỐNG 51m2 (1 phòng) | |
| 27 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Bục tượng Bác gỗ MDF sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí MinhKích thước : 800x600x1200mm | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI + TRUYỀN THỐNG 51m2 (1 phòng) | |
| 28 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Chất liệu : Thạch cao màu đồng KT: 700x800mm | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI + TRUYỀN THỐNG 51m2 (1 phòng) | |
| 29 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI + TRUYỀN THỐNG 51m2 (1 phòng) | |
| 30 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Chậu rửa treo tường, màu trắng sứchậu sửa bao gồm vòi cấp nước, xi phông thoát nước | PHÒNG Y TẾ 20m2 (1 phòng) | |
| 31 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 12000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG Y TẾ 20m2 (1 phòng) | |
| 32 | Bộ bàn ghế thủ thư | 1 | Bộ | Bằng Gỗ MDF sơn PU chống xước, bàn có 1 hộc,1 ngăn kéo cộng 1 cánh mở đựng tài liệu+ Bàn: 1600x750x750mm+ Ghế xoay: W450xD450xH1(450)xH900mm | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 33 | Bàn đọc hoc sinh 4 chỗ | 13 | Cái | Bàn đọc thư viện số 2, cỡ số 2: Hình tròn+ Cao bàn 55cm, phi 80cm"" + Toàn bộ khung bàn và quây bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-Adày 12mm ghép 4 tấm tạo thành khung chắc chắn.+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 34 | Ghế đọc học sinh | 52 | Cái | Ghế thư viện số 2, cỡ số 2 (Hình tròn): Cao ghế 35cm, phi 35cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-A dày 12mm. Chân ghế được làm hình 2 chữ H đối xứng để ghép vào nhau tạo thành khung chắc chắn. + Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 35 | Tủ mục lục thư viện | 1 | Chiếc | Chất liệu gỗ công nghiệp phun sơn PUKT 800x400x1600 mm | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 36 | Thiết bị kết nối internet | 1 | Bộ | Hỗ trợ chuẩn 802.11ac.Kết nối băng tần kép tốc độ 300Mbps trên băng tần 2.4GHz và 867Mbps trên băng tần 5GHz cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1200Mbps.4 ăng ten ngoài và 1 ăng ten ngầm cung cấp vùng phủ rộng lớn và tối ưu nhất. | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 37 | Hệ thống mạng Lan | 1 | Bộ | Dây mạng Cat 5 (100m)Ruột dẫn: 25AWG / 4PRSVật liệu: Đồng 99.99%Vỏ nhựa: PVC nguyên sinh, màu trắng chống tia UV, chống nhiễu; Switch 8 port Tp-link (1 chiếc)8 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100MbpsCông nghệ Ethernet xanh giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng truyền tải dữ liệu đáng tin cậy.Thiết kế để bàn với vỏ nhựa nhỏ gọn.Không yêu cầu cấu hình, chỉ cần cắm và và sử dụngĐầu bấm mạng RJ45 (1 túi)Hạt mạng RJ45 Cat5e, chân tiếp xúc mạ đồng chống oxy hóa. Giúp đường truyền ổn định.Đầu bấm được làm bằng chất liệu nhựa dẻo, màu trong có độ đàn hồi tốt. | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 38 | Hệ thống Camera giám sát | 1 | Bộ | Trọn bộ camera bao gồm: 01 Camera 720P trong nhà 01 Đầu ghi hình 4 kênh Analog 01 ổ cứng Western chuyên dụng 500GB 01 Nguồn 12V; 30m cáp đồng trục | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 39 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 24000BTU | 6 | Bộ | Công suất lạnh: 24000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2550 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | THƯ VIỆN 235m2 (1 phòng) | |
| 40 | Bàn để máy tính | 2 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Phòng đọc cho giáo viên 30m2 (1 phòng) | |
| 41 | Bàn đọc giáo viên | 4 | Chiếc | Mặt bàn bằng Gỗ cao su ghép thanh hoặc MDF sơn PU chống xước, chân bàn bằng thép ống hộp sơn tĩnh điện+ Bàn: 1400x1200x750mm | Phòng đọc cho giáo viên 30m2 (1 phòng) | |
| 42 | Ghế ngồi giáo viên | 16 | Chiếc | Ghế gấp đệm ngồi và tựa ghế bằng PVC, khung inoxKT: Rộng 440 x Sâu 490 x Cao 790 mm | Phòng đọc cho giáo viên 30m2 (1 phòng) | |
| 43 | Tủ sách, tài liệu tham khảo | 1 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine chống xướcTủ gồm 2 khối, khối dưới 2 cánh mở, khối trên đợt trống để tài liệu, sách báo…KT: Rộng 900 x Sâu 400 x Cao 2000 mm | Phòng đọc cho giáo viên 30m2 (1 phòng) | |
| 44 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Chiếc | Bảng viết chống loá, KT 1600x1200mmMặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu trắngMặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.Tấm lót bảng bằng nhựa liền.Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. | Phòng đọc cho giáo viên 30m2 (1 phòng) | |
| 45 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Phòng đọc cho giáo viên 30m2 (1 phòng) | |
| 46 | Bộ bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Chất liệu: Gỗ cao su ghép thanh sơn PU chống xướcTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.KT bàn: 1400x700x750mmTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.KT ghế: 450x420x450-830mmKhung chân chính bắng sắt Hộp 25x25x1,2mm sơn tĩnh điện. Đệm ngồi, tựa ghế bằng Gỗ cao su ghép thanh sơn PU chống xước dày 18mm.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | PHÒNG HỌC 58m2 (4 phòng) | |
| 47 | Bảng viết chống lóa | 4 | Chiếc | Bảng viết chống loá, KT 3600x1225mmMặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm.Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.Tấm lót bảng bằng nhựa liền.Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm,bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay phấn bằng nhôm. | PHÒNG HỌC 58m2 (4 phòng) | |
| 48 | Tủ tài liệu của giáo viên | 4 | Chiếc | Tủ KT: R1000x S450 x C1830mmTủ thép sơn tĩnh điện phần trên hai cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di chuyển,1 khóaPhần dưới hai cánh thép mở.Có khoá riêng | PHÒNG HỌC 58m2 (4 phòng) | |
| 49 | Bàn ghế học sinh (bàn 2 chỗ ngồi) | 96 | Bộ | KT bàn ghế: Cao bàn 70 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 44 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cm KT khung bàn ghế: Cao khung bàn 68 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 42 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn - Kết cấu, vật liệu bàn, ghế:+ Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.+ Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.+ Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | PHÒNG HỌC 58m2 (4 phòng) | |
| 50 | Máy chiếu đa năng | 4 | Chiếc | Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2W; Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG HỌC 58m2 (4 phòng) | |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 4 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG HỌC 58m2 (4 phòng) | |
| 52 | Màn chiếu treo tường | 4 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG HỌC 58m2 (4 phòng) | |
| 53 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Khung bàn, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm, 25x50 mm, dày 1,2 mm, sơn cách điện màu ghi sáng phủ melamin dày 18mm.Kích thước: H = 72 cm, W = 60 cm, R = 160 cmMặt bàn: làm bằng gỗ chịu nước phủ compozit dày 20 mm. Hồi quây ngăn bàn bằng ghỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.Trên mặt bần có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox, có ghờ tránh tràn nước.Ghế xoay giáo viên: ghế có cần hơi giúp điều chỉnh độ cao thấp của ghế phù hợp mọi góc độ người sử dụng với trục xoay 360 độ thông mình. | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 54 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 55 | Bàn thí nghiệm học sinh (bàn 4 chỗ, có 01 chậu rửa) | 12 | Bộ | KT bàn: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 56 | Ghế ngồi thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | KT ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cmKT khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 57 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng viết chống loá, KT 3600x1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mở 5x5cm.Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay phấn bằng nhôm. | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 58 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Khung bàn, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm, 25x50 mm, dày 1,2 mm, sơn cách điện màu ghi sáng phủ melamin dày 18mm.Kích thước: H = 72 cm, W = 60 cm, R = 160 cmMặt bàn: làm bằng gỗ chịu nước phủ compozit dày 20 mm. Hồi quây ngăn bàn bằng ghỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox, có ghờ tránh tràn nước | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 59 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | KT ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cmKT khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 60 | Quạt hút khí trong phòng | 1 | Chiếc | KT: 1000x400x200mmKhung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió điều chỉnh 4 hướng, 1 bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng được bố trí trong 1 hộp bằng thép sơn tĩnh điệnQuạt được lắp cố định trên tường lớp học với hệ thống thảo khí ra bên ngoàiCó lớp bông lọc khí, micron hoặc than hoạt tính giúp lọc khí đọc trước khi thải ra môi trường | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 61 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tủ sấy dung tích 33 lít - Sản phẩm có 3 chế độ sấy tùy chọn (sấy trên, sấy dưới, sấy toàn phần)- Cửa tủ trong suốt cho phép quan sát trong lúc vận hành.- Tủ sấy có đồng hồ hẹn giờ; Nhiệt độ sấy: 50oC – 250oC; Hẹn giờ: 0 – 60phút- Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 62 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 3 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 63 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2W; Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 65 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG BỘ MÔN HÓA 82m2 (1 phòng) | |
| 66 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Khung bàn, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm, 25x50 mm, dày 1,2 mm, sơn cách điện màu ghi sáng phủ melamin dày 18mm.Kích thước: H = 72 cm, W = 60 cm, R = 160 cmMặt bàn: làm bằng gỗ chịu nước phủ compozit dày 20 mm. Hồi quây ngăn bàn bằng ghỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.Trên mặt bần có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox, có ghờ tránh tràn nướcGhế xoay giáo viên: ghế có cần hơi giúp điều chỉnh độ cao thấp của ghế phù hợp mọi góc độ người sử dụng với trục xoay 360 độ thông mình. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 67 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 68 | Bàn thí nghiệm học sinh (bàn 04 chỗ, có 01 chậu rửa) | 12 | Bộ | KT bàn: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 69 | Ghế ngồi thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | KT ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cmKT khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 70 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng viết chống loá, KT 3600x1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm.Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay phấn bằng nhôm. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 71 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Khung bàn, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm, 25x50 mm, dày 1,2 mm, sơn cách điện màu ghi sáng phủ melamin dày 18mm.Kích thước: H = 72 cm, W = 60 cm, R = 160 cmMặt bàn: làm bằng gỗ chịu nước phủ compozit dày 20 mm; Hồi quây ngăn bàn bằng ghỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.Trên mặt bần có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox, có ghờ tránh tràn nước | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 72 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | KT ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cmKT khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 73 | Quạt hút khí trong phòng | 1 | Chiếc | KT: 1000x400x200mmKhung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió điều chỉnh 4 hướng, 1 bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng được bố trí trong 1 hộp bằng thép sơn tĩnh điệnQuạt được lắp cố định trên tường lớp học với hệ thống thảo khí ra bên ngoàiCó lớp bông lọc khí, micron hoặc than hoạt tính giúp lọc khí đọc trước khi thải ra môi trường | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 74 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tủ sấy dung tích 33 lít - Sản phẩm có 3 chế độ sấy tùy chọn (sấy trên, sấy dưới, sấy toàn phần)- Cửa tủ trong suốt cho phép quan sát trong lúc vận hành.- Tủ sấy có đồng hồ hẹn giờNhiệt độ sấy: 50oC – 250oC- Hẹn giờ: 0 – 60phút- Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 75 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 3 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 76 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2W; Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 77 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 78 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 79 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Kích thước: H = 72 cm, W = 60, R = 160 cmKhung bàn: khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50 mm; 25x25 mm dày 1,2 mm. Sơn cách điện màu sáng, bàn có chân tăng chỉnhMặt bàn làm bằng gỗ chịu nước phủ compozit dày 20 mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao, màu ghi sáng. Trên mặt bàn có ghờ cao 10 cmHồi quầy ngăn bàn bằng ghỗ MPI: chịu nước tráng phủ melamin dày 18mmBàn có 1 hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A). 1 Vôn kế chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V). 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V). ampe kế (A) hoạt động bình thường.Ghế xoay giáo viên: ghế có cần hơi giúp điều chỉnh độ cao thấp của ghế phù hợp mọi góc độ người sử dụng với trục xoay 360 độ thông mình. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 80 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 81 | Bàn thí nghiệm học sinh (bàn 4 chỗ, 2 bảng điện) | 12 | Chiếc | KT bàn: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm Vật lý học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 82 | Ghế thí nghiệm học sinh | 48 | Cái | KT ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cmKT khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 83 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng viết chống loá, KT 3600x1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm.Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay phấn bằng nhôm. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 84 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Kiểu dáng: 2 chỗ ngồi cho học sinh, mầu ghiKích thước: H = 72 cm, W = 60, R = 160 cmKhung bàn: khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50 mm; 25x25 mm dày 1,2 mm. Sơn cách điện màu sáng, bàn có chân tăng chỉnhMặt bàn làm bằng gỗ chịu nước phủ compozit dày 20 mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao, màu ghi sáng. Trên mặt bàn có ghờ cao 10 mmHôi quầy ngăn bàn bằng ghỗ MPI: chịu nước tráng phủ melamin dày 18mmBàn có 1 hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xaoy chiều (5A). 1 Vôn kế chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V). 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V). ampe kế (A) hoạt động bình thường. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 85 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | KT ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cmKT khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 86 | Quạt hút khí trong phòng | 1 | Chiếc | KT: 1000x400x200mmKhung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió điều chỉnh 4 hướng, 1 bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng được bố trí trong 1 hộp bằng thép sơn tĩnh điệnQuạt được lắp cố định trên tường lớp học với hệ thống thảo khí ra bên ngoàiCó lớp bông lọc khí, micron hoặc than hoạt tính giúp lọc khí độc trước khi thải ra môi trường | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 87 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Kích thước: R500 x S600 x C700mm.Tủ có khóa để đảm bảo an toànCung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn Bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học.Cung cấp nguồn điện 220 V.Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2ACó hệ thống chống giật và chống chập điện | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 88 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 4 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 89 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2W; Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 90 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 91 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ 110m2 (1 phòng) | |
| 92 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 3 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 93 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ + TIN HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 94 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Kích thước: R1000x S450 x C1830mm,Tủ thép sơn tĩnh điện phần trên 2 cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di động,1 khóa. Phần dưới 2 cánh thép mở. Có khoá riêng biệt | PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ + TIN HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 95 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 3 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ + TIN HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 96 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ + TIN HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 97 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ + TIN HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 98 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ + TIN HỌC 82m2 (1 phòng) | |
| 99 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT 82m2 (1 phòng) | |
| 100 | Bảng viết chống loá | 1 | Cái | Kích thước : 3600x1225mmMặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm.Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.Tấm lót bảng bằng nhựa liền.Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.Có khay phấn bằng nhôm. | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT 82m2 (1 phòng) | |
| 101 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Tủ KT R1000x S450 x C1830mmTủ thép sơn tĩnh điện phần trên hai cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di chuyển,1 khóaPhần dưới hai cánh thép mở. Có khoá riêng | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT 82m2 (1 phòng) | |
| 102 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 18000BTU | 3 | Bộ | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT 82m2 (1 phòng) | |
| 103 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT 82m2 (1 phòng) | |
| 104 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT 82m2 (1 phòng) | |
| 105 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT 82m2 (1 phòng) | |
| 106 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 107 | Bảng chân đẩy | 1 | Chiếc | Bảng trắng viết bút lông Hàn Quốc hoặc tương đươngKT: 1200x2000mm | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 108 | Bàn bóng bàn thi đấu | 1 | Bộ | Chất liệu Gỗ MDF cao cấp sơn chống loá - Khung ống thép hộp sơn tĩnh điện- Độ dày mặt bàn 25ly- Kích cỡ 2740 x 1525 x 760 mm- Kích thước đóng gói 1600 x 1470 x 130 mm- Bảo hành 12 tháng | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 109 | Vợt bóng bàn | 2 | Bộ | Màu sắc: đen + đỏ.- Kích thước mặt vợt: 15.5 x 14.8 cm.- Chiều dài cán vợt: 10 cm.- Cốt vợt được làm từ 5 lớp gỗ cao cấp, dày 5.5mm và có độ đàn hồi cao.- Mặt vợt sử dụng mút cao su chuyên dụng, khá mềm và dễ dàng điều khiển bóng khi chơi.- Vợt bóng bàn phù hợp dùng để tập luyện bóng bàn tại nhà, cơ quan, trường học hoặc sử dụng cho các học viên tập tại các trung tâm đào tạo bóng bàn,... | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 110 | Trụ bóng rổ gồm 2 trụ | 1 | Bộ | Dùng tập luyện môn bóng rổ- Vật liệu : Khung chân thép hộp tráng kẽm 25x50, trụ thép ống tráng kẽm Φ76mm, tay đòn hộp tráng kẽm 20x40;- Sơn tĩnh điện màu trắng;- Pano Composite 900x1200x20mm; - Deport : 600mm;- Cao độ vành rổ : 2.6m, 2.85m,3.05m;- Đối trọng : 40kg/trụ (phần cát đổ vào thùng phía sau)- Di chuyển bằng bánh xe;- Kèm lưới rổ. | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 111 | Bóng rổ | 5 | Quả | Được làm từ chất liệu cao su cao cấp, cực bền và cho độ nảy chuẩn xác. | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 112 | Trụ cầu lông và lưới cầu lông | 1 | Bộ | Trụ + lưới cầu lông đa năng - Màu sắc: Xanh + Trắng- Đối trọng : 23kg/ bộ- Chiều cao điều chỉnh tối đa 2m - Chất liệu: Sắt được sơn tĩnh điện cao cấp chống rỉ sét | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 113 | Vợt cầu lông | 2 | Bộ | Vợt cầu lông đã căng sẵn lưới, có bao đựng vợt đi kèm | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 114 | Bộ khánh tiết hội trường +phông rèm | 1 | Bộ | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" (Bộ)Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương màu vàng.Kích thước: dài theo thực tế và cao tối đa 700mm-Sao vàng, búa liềm (Bộ)Chất liệu Mica cứng làm nổi.Kích thước: Phi 500-Phông nhung xanh (M2)Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được.-Cờ, nhung đỏ (M2)Vật liệu vải nhung màu đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 115 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng Bác gỗ MDF sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí MinhKích thước : 800x600x1200mm | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 116 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Chất liệu : Thạch cao màu đồng KT: 700x800mm | PHÒNG ĐA NĂNG + GIÁO DỤC THỂ CHẤT 550m2 (1 phòng) | |
| 117 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chất liệu Gỗ cao su ghép thanh sơn PU chống xướcTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.KT bàn: 1400x700x750mmKT ghế: 450x420x450-830mmKhung chân chính bắng sắt hộp25 x 25 x 1mm sơn tĩnh điện; Đệm ngồi, tựa ghế bằng Gỗ cao su ghép thanh sơn PU chống xước dày 18mm. | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ 116m2 (1 phòng) | |
| 118 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi | 24 | Chiếc | KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 45 cm, rộng bàn 120 cm; KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 40 cm, rộng khung 100 cm. - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ 116m2 (1 phòng) | |
| 119 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi | 48 | Chiếc | KT ghế: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm. - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ 116m2 (1 phòng) | |
| 120 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Kích thước : 3600x1225mmMặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm.Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.Tấm lót bảng bằng nhựa liền.Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay phấn bằng nhôm. | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ 116m2 (1 phòng) | |
| 121 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: ≥ 2W; Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ 116m2 (1 phòng) | |
| 122 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ 116m2 (1 phòng) | |
| 123 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu treo tường Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ 116m2 (1 phòng) | |
| 124 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1400x700x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG 16m2 (1 phòng) | |
| 125 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều 12000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG 16m2 (1 phòng) | |
| 126 | Loa full đôi 4 tấc | 2 | Chiếc | Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W / 2000W Kiểu: Loa 2 way, 2x15" Trở kháng: 4 OhmTần số đáp ứng: 40-20.000 HzĐộ nhạy: 100dBCông suất: 1000W / 2000WTần số cắt: 1.9kHzLoa Bass: 15" x 2, 75mm voice coilLoa treble: 1.4", 74mm driver nén | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC 51m2 (1 phòng); Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời (1 Bộ) | |
| 127 | Âm ly | 1 | Chiếc | Công suất ra 8Ω: 700Wx2Công suất ra 4Ω: 1100Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 2200WĐộ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dBĐáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dBĐộ méo tiếng: | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC 51m2 (1 phòng); | |
| 128 | Bàn trộn 2/2- 16 kênh | 1 | Chiếc | 4 XENYX Mic/Line mono +2 XENYX Mic/Line stereo+ 2 Line stereo + 2 AUX Return stereo, Compressors, bộ xử lý FX đa năng KLARK TEKNIK, kết hợp micro không dây Beh và giao tiếp Audio/USB | Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời (1 Bộ) | |
| 129 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC 51m2 (1 phòng); | |
| 130 | Bộ thu phát ko dây | 1 | Bộ | 2 tay cầm, Phạm vi điều chỉnh Gain -18 đến +42 dB ở bước 1 dB (cộng với cài đặt Tắt tiếng)Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50-60 Hz, 0,26 A max.Kích thước 482 x 274 x 44 mm Trọng lượng 3.36 Kg (7.4 lbs) | Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời (1 Bộ) | |
| 131 | Tủ đựng thiết bị liền mixer | 1 | Chiếc | KT: R550xS600xC770mmChất liệu: tôn mạ kẽm. Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép1,5mm.- Mầu sắc: Xám đen- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC 51m2 (1 phòng); | |
| 132 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | rắc loa, + rắc kết nối v.v.v. | Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời (1 Bộ) | |
| 133 | Nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Lắp đặt thiết bị, Đi dây, Đấu nối các thiết bịHướng dẫn sử dụng | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC 51m2 (1 phòng); | |
| 134 | Bàn soạn chia | 4 | Chiếc | Kích thước: (1500 x 800 x 840 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 135 | Bàn để bát | 1 | Chiếc | Kích thước: (1550 x 750 x 840/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nanCó hệ thống tăng cứng Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 136 | Bàn Inox 2 chậu rửa | 1 | Chiếc | Kích thước : ( 1600 x 750 x 840/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vòi rửa đơn : 02 chiếc . Bộ xi phông và phụ kiện kèm theo 02 hố chậu KT: 750 x 550 x 300 mm. Các chân có bộ tăng chỉnh - Kèm theo vòi cấp nước lạnh, bộ thoát chậu inox | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 137 | Bàn Inox 3 chậu rửa | 1 | Chiếc | Kích thước : ( 1800 x 750 x 840/900 )mmVật liệu : Bằng inox không từ tính Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mmVòi rửa đơn : 03 chiếc Bộ xi phông và phụ kiện kèm theo03 hố chậu KT: 500 x 500 x 300 Các chân có bộ tăng chỉnh Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 138 | Bàn sơ chế | 2 | Chiếc | Kích thước: ( 1200 x 700 x 840/900 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 139 | Bàn trung gian | 1 | Chiếc | Kích thước: (1100 x 750 x 800/940)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh. | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 140 | Bếp Á | 1 | Chiếc | Kích thước: (1300x700x750+300)mm. Vật liệu : Inox. Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Công suất: 2 x 8 kw. Có 02 chảo nấu, có 5 mức điều chỉnh công suất.Trọng lực tối đa bếp có thể chịu: 420 kg.Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước.Trọng lượng: 80 kgCông đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 141 | Bếp Âu | 1 | Chiếc | Kích thước(Dài x Rộng xCao): 800 x800 x 850mm/1050mm- Vỏ ngoài: inox , dày 1.1mm- Kính chịu nhiệt 800 độ C- Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến- Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng- 8 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc- Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng- Tính năng: xào, rán, nấu sử dụng an toàn và hiện đại. | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 142 | Bếp Chiên | 1 | Chiếc | Công suất (8KW-380V) - Kích thước (Dài x Rộng xCao): 750 x 800 x 750/1050 mm- Chiều cao thành sau: 300mm- Chảo lõm liền phi 600- Vỏ ngoài inox , dày 1,1mm- Có đường chờ cung cấp nước vào chảo nằm trên thành phía sau - Có đường thoát nước phía trước - Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến- 8 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon- Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc- Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng- Tính năng: xào, rán, nấu sử dụng an toàn và hiện đại | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 143 | Bếp hầm đôi | 1 | Cái | Kích thước: (1300x700x500+550)mm. Vật liệu : Inox Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Thời gian nước sôi từ 0 độ C đến 100 độ C.Công suất: 2 x 8 kw.Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước.Trọng lượng: 80 kg.Công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 144 | Giá kệ đựng xoong nồi, bát đĩa thìa | 2 | Chiếc | Vật liệu: Inox - KT: 1500x500x1500mm- Có 04 tầng giá nan để đồ- Có nan can 3 mặt- Thanh nan bằng hộp inox 10x20mm, khoảng cách nan 30mm- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 145 | Giá để thực phẩm | 2 | Chiếc | Vật liệu: Inox - KT: 1500x500x1500mm- Có 04 tầng giá phẳng để đồ- Các tầng giá có gân tăng cứng- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 146 | Giá treo tường | 1 | Chiếc | Vật liệu: Inox - KT: 2100x350x500mm- Khung: Hộp 15x30mm- Nan: 10x20mm | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 147 | Thiết bị giữ nóng thức ăn 4 khay | 2 | Chiếc | Vật liệu: Inox - KT: 1500x700x800mm- Số khay: 04 khay GN1/1 kèm nắp- Điện áp: 220VAC/ 50Hz- Công suất: 2.5Kw"- Vật liệu: Bằng inox không từ tính.Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Bộ điều khiển nhiệt độ từ 00C ÷ 1000CChân có bộ điều chỉnh chiều cao. Điện áp sử dụng : 220V- 3. kw" | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 148 | Tủ cơm điện 100 Kg | 1 | Chiếc | Vật liệu: Inox - KT: 1500x700x800mm- Số khay: 04 khay GN1/1 kèm nắp- Điện áp: 220VAC/ 50Hz- Công suất: 2.5Kw"- Vật liệu: Bằng inox không từ tính.Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Bộ điều khiển nhiệt độ từ 00C ÷ 1000CChân có bộ điều chỉnh chiều cao. Điện áp sử dụng : 220V- 3. kw"- Vật liệu: Inox - KT: 1015x740x1800mm- Điện áp: 380VAC/ 3pha/ 50Hz- Công suất: 18Kw- Có bộ điều khiển và hiển thị thời gian- Tay khóa tủ bằng inox, đảm bảo chắc chắn và an toàn- 1 van cấp nước, 1 van xả nước.- Loại khay: 5kg/khayDễ dàng vệ sinh sau khi nấu. Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ tủ cơm trong quá trình nấu | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 149 | Tủ sấy bát | 1 | Chiếc | Nhiệt độ : >150 oCTần số: 50Hz; Điện áp: 220V; Công suất: 2400WDung tích: 1000L; Công suất máy tạo gió: 8WKích thước: 1440x535x1790 mm | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 150 | Bàn ăn | 80 | Chiếc | Kích thước: (1600 x 700 x 750) mmVật liệu: Bằng inox không từ tính Độ dày inox (0,8-1,2)mmMặt bàn được lót gỗ tăng cứng Có thanh gác ghế dưới gầm bànCác chân có bộ tăng chỉnh mặt phẳng | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 151 | Ghế đôn inox | 320 | Chiếc | Mặt ghế đường kính 280 mmVật liệu : Bằng inox không từ tính Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm | KHU BẾP NẤU 128m2 VÀ PHÒNG ĂN BÁN TRÚ 385m2 | |
| 152 | Quạt hút không khí | 3 | Chiếc | Điện Áp: 220v/50hzCông Suất: 36w.Lưu lượng gió : 720M3/hTốc độ vòng quay: 1400 v/pkích thước: 300x150x300mmĐộ Ồn: 43dBTrọng Lượng: 1.6kg | KHO (3 kho) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng ;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .-Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )..- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt đồ gỗ, tủ chuyên dụng | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp. Đã từng tham gia thi công lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị âm thanh, điện | 2 | Kỹ sư tự động hoá hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật điện. Đã từng tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động. Đã từng tham gia công tác ATLĐ ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế. Đã từng tham gia quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử | 1 | Kỹ sư thiết bị điện – điện tử. Đã từng tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương )- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi