Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456868-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220437486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 12:59:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,514,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị tại phường Minh Đức (vị trí số 02)
200 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội) - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính,kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Quang Hiến – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặtChương V của E-HSMT538,6m3
2Vận chuyển cỏ rác, thực vậtChương V của E-HSMT538,6m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4.803,8m3
B Hạng mục 2: Giao thông
1Đào khuôn đườngChương V của E-HSMT16,44m3
2Vận chuyển đất cấp IIIChương V của E-HSMT16,44m3
3Đào vét bùnChương V của E-HSMT1.899,03m3
4Vận chuyển đất cấp IChương V của E-HSMT1.899,03m3
5Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,82m3
6Vận chuyển đất cấp IIIChương V của E-HSMT16,82m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát nền đường)Chương V của E-HSMT1.628,3m3
8Mua cát đắp vỉa hè K95Chương V của E-HSMT2.676,778m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2.194,08m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp cát nền đường)Chương V của E-HSMT900,2m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT450,1m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT270,1m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT1.650,56m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT1.650,56m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cmChương V của E-HSMT92,3m3
16Lát gạch block tự chèn vỉa hè dày 6cmChương V của E-HSMT923,46m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT466,7m2
18Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT27,135m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT5951 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT6,51210 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT5951 cấu kiện
22Ván khuôn móngChương V của E-HSMT99,9m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT19,977m3
24Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng, loại Ia, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT409,77m
25Lắp đặt bó vỉa trên đường cong, loại Ib, , vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT89,66m
26Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT99,9m2
27Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT15,033m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đanChương V của E-HSMT95,9m2
29Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,99m3
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT99,81 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT2,15810 tấn/1km
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT99,81 cấu kiện
33Lát đan rãnh kích thước 30x50x6cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT149,829m2
34Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT45,6211m3
35Đắp cát tận dụng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,7m3
36Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT42,3m3
37Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT91,2m2
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,299m3
39Xây bó gáy bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,538m3
40Trát tường đỉnh bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT50,183m2
41Đào móng kè gạch bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,6751m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,8m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,4m3
44Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnChương V của E-HSMT346,1m
45Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT3,4m2
46Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,082m3
47Xây kè bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,366m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,418m2
49Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V của E-HSMT6,8m2
50Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,058tấn
51Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,744m3
C Hạng mục 3: Cây xanh
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,581m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,1m3
3Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT17,9m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,583m3
5Xây bó bồn cây, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,51m3
6Trát đỉnh bó bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT25,48m2
7Đào hố trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,741m3
8Mua đất màu đắp vào hố trồng câyChương V của E-HSMT14,014m3
9Đắp đất vào bồn câyChương V của E-HSMT14,014m3
10Cây điệp vàng đường kính 10-12cmChương V của E-HSMT26cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT26cây
12Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT26cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT261cây/90 ngày
14Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT261cây/năm
15Quét vôi gốc cây, cây loại 1Chương V của E-HSMT261cây
D Hạng mục 4: Thoát nước
1Đào rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT929,616m3
2Đắp cát tận dụng từ đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp cát tận dụng)Chương V của E-HSMT533,4m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT278,9m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT31 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT2mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT12cái
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT31 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT31 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT121 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT121 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT4,15510 tấn/1km
12Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT35,384m3
13Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT105,4m2
14Bê tông rãnh nước, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT47,805m3
15Xây rãnh thoát nước, gạch không nung gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT140,711m3
16Ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT281,1m2
17Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK Chương V của E-HSMT1,792tấn
18Bê tông mũ rãnh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,895m3
19Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT873,959m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT136m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,407tấn
22Bê tông tấm đan ,bêtông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,437m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT4681 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT5,85910 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4681 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4681cấu kiện
27Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT5,703m3
28Ván khuôn rãnhChương V của E-HSMT257,8m2
29Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT34,729m3
30Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,572tấn
31Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,932tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT30,8m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,514tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mmChương V của E-HSMT0,226tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,802m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT711 cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT14,50510 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT711 cấu kiện
39Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT71cái
40Ống nhựa u.PVC D160, class 2 đấu nối hộ dânChương V của E-HSMT61,5m
41Lắp đặt đầu bịt nhựa U.PVC D160Chương V của E-HSMT41cái
42Đào móng hố gaChương V của E-HSMT253,494m3
43Đắp cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT164,8m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT52,5m3
45Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,49m3
46Gia công, lắp đặt thép hố thuChương V của E-HSMT0,328tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành đáy hố thuChương V của E-HSMT48,3m2
48Bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,19m3
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT181 cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT7,97510 tấn/1km
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT181 cấu kiện
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng hố thuChương V của E-HSMT18cái
53Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,461m3
54Vữa xi măng chèn nắp hố thu M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,198m3
55Song chắn rác Composite KT: 960x530 tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT18cái
56Lắp đặt nắp ga CompositeChương V của E-HSMT181 cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm, class 2Chương V của E-HSMT70,2m
58Gia công van 1 chiều ngăn mùi bằng inoxChương V của E-HSMT36cái
59Nhân công lắp đặt van 1 chiều ngăn mùi bằng inoxChương V của E-HSMT36cái
60Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT5,65m3
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT78,7m2
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố gaChương V của E-HSMT2,392tấn
63Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT13,43m3
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT421 cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT33,57510 tấn/1km
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT421 cấu kiện
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT42cái
68Xây hố ga, gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,31m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT316,46m2
70Ván khuôn cổ hố gaChương V của E-HSMT22,7m2
71Bê tông cổ hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,3m3
72Nắp ga Composite 1000x1000, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT21cái
73Lắp đặt Nắp ga Composite bằng cần cẩuChương V của E-HSMT211cấu kiện
74Sản xuất thang sắtChương V của E-HSMT0,177tấn
75Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,177tấn
76Đào móng công trìnhChương V của E-HSMT10,6361m3
77Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,4m3
78Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,7m3
79Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT243,5m
80Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,68m3
81Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,65m3
82Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,32m3
E Hạng mục 5: Di chuyển điện, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt
1Tháo hạ dây dây AL/XLPE 4x120mm2Chương V của E-HSMT0,1431km/1 dây
2Tháo dỡ cột điện hiện trạngChương V của E-HSMT41 cột
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,32m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,32m3
5Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT3,32m3
6Vận chuyển khối lượng phế thảiChương V của E-HSMT3,3m3
7Vận chuyển cột điện cũ đi đổ thảiChương V của E-HSMT1đơn vị
8Tháo kẹp néo cáp ABC Chương V của E-HSMT16cái
9Tháo hộp công tơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT4hộp
10Tháo gỡ công tơChương V của E-HSMT16cái
11Đào móng công trìnhChương V của E-HSMT6,364m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,26m3
13Ván khuôn móngChương V của E-HSMT8,7m2
14Đắp đất nền móngChương V của E-HSMT4,66m3
15Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT21 cột
16Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột cao 10mChương V của E-HSMT21 cột
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tôngChương V của E-HSMT4,2tấn/km
18Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mmChương V của E-HSMT238,8m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,2391km/1 dây
20Kẹp siết KH-ABC 4x50-95Chương V của E-HSMT18cái
21Lắp đặt kẹp siết cápChương V của E-HSMT181 bộ
22Ghíp A120+2 BulôngChương V của E-HSMT16bộ
23Móc néo cápChương V của E-HSMT18bộ
24Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT181 bộ
25Đai thép không gỉChương V của E-HSMT18bộ
26Khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT18bộ
27Lắp đặt loại phụ kiện đai và khóa đaiChương V của E-HSMT361 bộ
28Biển báo tên cộtChương V của E-HSMT2bộ
29Lắp biển báo tên cộtChương V của E-HSMT21 bộ
30Bịt đầu cáp 95Chương V của E-HSMT32bộ
31Đào móng công trìnhChương V của E-HSMT49,248m3
32Ván khuôn móngChương V của E-HSMT59,2m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,02m3
34Đắp cát tận dụng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT34,2m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,5m3
36Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Chương V của E-HSMT20cột
37Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10mChương V của E-HSMT20cột
38Công tác cột bê tông vận chuyểnChương V của E-HSMT1,7tấn/km
39Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT4cột
40Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10mChương V của E-HSMT4cột
41Công tác cột bê tông vận chuyểnChương V của E-HSMT0,34tấn/km
42Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mmChương V của E-HSMT149m
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,1491km/1 dây
44Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x95mm (CBG quý I/2022-Hưng Yên-stt 1401)Chương V của E-HSMT286,8m
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,287km/dây
46Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250A 36kaChương V của E-HSMT1cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMT4cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
49Kẹp xiết cáp 4x120Chương V của E-HSMT29bộ
50Kẹp treo cáp 4x120Chương V của E-HSMT1bộ
51Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại,Chương V của E-HSMT301 bộ
52Ghíp nối cáp nhựa 2BL, A120Chương V của E-HSMT8bộ
53Lắp đặt ghíp nốiChương V của E-HSMT81 bộ
54Móc néo cáp bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT25bộ
55Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT25bộ
56Khóa đai innoxChương V của E-HSMT25bộ
57Dây đai inoxChương V của E-HSMT25kg
58Lắp đặt loại dây đai và khóa inoxChương V của E-HSMT251 bộ
59Bịt đầu cáp điện bằng nhựaChương V của E-HSMT12cái
60Biển báoChương V của E-HSMT22bộ
61Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT51 bộ
62Sắt thép mạ kẽm tiếp địaChương V của E-HSMT13kg
63Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT0,13100kg
64Bu lông M16x50Chương V của E-HSMT15bộ
65Ghíp nhôm nối A120Chương V của E-HSMT5bộ
66Khóa đai innoxChương V của E-HSMT25bộ
67Dây đai inoxChương V của E-HSMT10kg
68Lắp đặt loại dây đai và khóa inoxChương V của E-HSMT251 bộ
69Đầu cốt nhôm M35Chương V của E-HSMT5cái
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V của E-HSMT0,510 đầu cốt
71Dây nhôm AP35 tiếp địaChương V của E-HSMT40md
72Rải dây nhôm tiếp địa AP35Chương V của E-HSMT410 m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V của E-HSMT40m
74Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,481m3
75Ván khuôn móngChương V của E-HSMT11,4m2
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,49m3
77Đắp cát tận dụng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT7m3
78Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1m3
79Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Chương V của E-HSMT3cột
80Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10mChương V của E-HSMT3cột
81Công tác cột bê tông vận chuyểnChương V của E-HSMT0,255tấn/km
82Kẹp xiết cáp 4x120Chương V của E-HSMT12bộ
83Kẹp treo cáp 4x120Chương V của E-HSMT3bộ
84Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V của E-HSMT151 bộ
85Ghíp nối cáp nhựa 2BL, A120Chương V của E-HSMT12bộ
86Lắp đặt ghíp nốiChương V của E-HSMT121 bộ
87Móc néo cáp bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT15bộ
88Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT151 bộ
89Khóa đai inoxChương V của E-HSMT30bộ
90Dây đai inoxChương V của E-HSMT30kg
91Lắp đặt loại dây đai và khóa inoxChương V của E-HSMT301 bộ
92Biển báoChương V của E-HSMT3bộ
93Lắp biển báoChương V của E-HSMT3bộ
94Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT41,76md
95Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 từ cáp treo lên đènChương V của E-HSMT41,8m
96Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT318m
97Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT0,318km/dây
98Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT126m
99Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT0,126km/dây
100Cung cấp và lắp đặt Chụp đỡ đèn cao áp đầu cột bê tông bằng thépChương V của E-HSMT121 cần đèn
101Cung cấp và lắp đặt Đèn cao áp công suất 100w ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT12bộ
102Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
103Giá đỡ tủ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11,7kg
104Lắp giá đỡ tủ điệnChương V của E-HSMT11 bộ
105Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT21 bộ
106Sắt thép mạ kẽm tiếp địaChương V của E-HSMT6,727kg
107Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT0,067100kg
108Bu lông M16x50Chương V của E-HSMT1bộ
109Đào móng chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,41m3
110Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,4m3
111Vận chuyển cáp điện các loại về chân công trìnhChương V của E-HSMT1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 T1
2 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng >= 10 T1
3 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng >= 10 T1
4 Máy rải bê tông nhựa Công suất >= 130CV1
5 Máy phun nhựa Công suất >= 190 CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích 2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70 kg2
9 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->