Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 13:12:00 đến ngày 2022-05-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,316,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.221974767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044394953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.921.558 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.873.843.116 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa Chữa Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đặng Lễ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Xuân Cương – Chủ tịch UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,5519 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,204 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,7032 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,7032 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5848 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2435 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,779 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,779 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,342 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (tương đương Việt Tiệp 04275) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 11 | Cremon cửa đi không khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | SX cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (kính màu trà +50.000 nghìn đồng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 13 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, khung nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (kính màu trà +50.000 nghìn đồng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1914 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,0714 | m2 |
| 16 | SX vách kính nhôm hệ NH-76, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1773 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1773 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9516 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.951,6 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9138 | m2 |
| 21 | Sắt hộp mạ kẽm 20x40x0,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0031 | kg |
| 22 | Lắp đặt thanh nhôm hộp màu mật KT 44x100x0,8mm (tương đương nhôm Ynghua) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,2055 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (chân tường cao 85cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,425 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,1729 | m2 |
| 26 | Ốp đá rối vào tường TD đá ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,875 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198,3305 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,4 | m |
| 30 | Kẻ chỉ lõm thân tường nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,68 | m |
| 31 | Diện tích tường, trụ, cột trong nhà còn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,4588 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8229 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288,6359 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7344 | m2 |
| 35 | Diện tích xà dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 658,9024 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9451 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,9573 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9451 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,3156 | m2 |
| 40 | Trát má cửa. dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,416 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.041,3647 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 815,218 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416,1272 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.368,3805 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 2 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1997 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,1665 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,4548 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5028 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,075 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1363 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1737 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn 3 lớp màu sáng dày 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5028 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch granit 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,984 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch viền 100x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,606 | m2 |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0222 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2101 | m3 |
| 58 | Lắp đặt xốp xây dựng tỷ trọng 35kg/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,0892 | kg |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1218 | m3 |
| 60 | Lưới thép B40, ô lưới 50x50mm, dây đan mắt lưới D3mm (trọng lượng tương đương 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5073 | kg |
| 61 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0292 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5254 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,28 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2714 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4015 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5258 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7896 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 72 | Rải lớp nilon lót bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6032 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0456 | m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9073 | m3 |
| 77 | Lát gạch Terazzo 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7274 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6136 | m2 |
| 79 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4736 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2364 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn tấm đá granit họa tiết trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 84 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng Bình Định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3255 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ Bình Định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3411 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2944 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (dùng Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2944 | m2 |
| 88 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,807 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8308 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8308 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m |
| 92 | Trụ thanh gỗ lim, D200, cao 1,22m tiện tròn, sơn PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Tay vịn gỗ lim KT 100x80mm, sơn PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,28 | m |
| 94 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | tấn |
| 95 | Bản mã thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,168 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,68 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 98 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120 36W có phụ kiện - Rạng Đông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 101 | Ty treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA/100A-LS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 3P 6kA/40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | hộp |
| 119 | Dây cáp CXV 3x35+1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 120 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444,4 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 846,9 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,8 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200,8 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 132 | Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4-port switch LINKSYS AG300) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Switch 8 cổng (tương đương TP-Link TL-SG 1008P) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Switch 12 cổng (tương đương TP-LINK TL-SG5412F) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Đầu bấm mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 137 | Cáp AMP.CAT.5E (8 line) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 141 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 142 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 143 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 144 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 146 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,884 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt xí bệt (tương đương V38) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 182 | Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi KT 700x1000 (loại tráng bạc, chống mốc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt giá xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 190 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,708 | m2 |
| 191 | SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact chống nước chống ẩm dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,646 | m2 |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter, công suất 9.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo) Tính năng: tự làm sạch, làm lạnh nhanh tức thì; chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeel. Sử dụng Gas: R32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter, công suất 9.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo)Tính năng: tự làm sạch màng lọc; khử mùi, diệt khuẩn; làm lạnh nhanh, mát lạnh dễ chịuSử dụng Gas: R410A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter, công suất 18.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo)Tính năng: tự làm sạch, làm lạnh nhanh tức thì; chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeel.Sử dụng Gas: R32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bàn phòng truyền thốngKích thước: (D1810 x R890 x C750) mmChất liệu: Gỗ xoan đào (hoặc sồi), sơn màu óc chó cao cấpMặt trước trang trí hoa văn nổi hình thức đẹp, có hộc để đồ và ngăn kéo. Mặt bàn khung dày 40mm, chỉ phào khung bản dầy 25mm lồng ván dày 25mm, chân bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | Bàn phòng họp thường vụKích thước: (D1600 x R800 x C750) mmChất liệu: Gỗ xoan đào (hoặc sồi), sơn màu óc chó cao cấpMặt trước trang trí hoa văn nổi hình thức đẹp, có hộc để đồ và ngăn kéo. Mặt bàn khung dày 40mm, chỉ phào khung bản dầy 25mm lồng ván dày 25mm, chân bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 6 | Ghế ngồi chủ tọa phòng họp thường vụ (tương đương mẫu ghế TQ20 - Hòa Phát)Kích thước: W810 x D890 x H(1205-1260) mmChất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tự bọc daTính năng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, cơ cấu ngả đặc biệt cho phép định vị nhiều góc độ ngả khác nhau; Chân xoay có bánh xe có thể di chuyển. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Ghế ngồi phòng họp thường vụ (tương đương mẫu ghế TQ-15 - Hòa Phát)Kích thước: W660 x D765 x H(1165-1220 mmChất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tự bọc daTính năng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, độ ngả khác nhau; Chân xoay có bánh xe có thể di chuyển. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 8 | Tủ tài liệu kho lưu trữ (loại 3 buồng - tương đương mẫu DC1350V9 - Hòa Phát)Kích thước: W1350xD400xH2000 mmKiểu dáng: Tủ 3 buồng; Phía trên gồm 1 khoang cánh gỗ treo áo và 1 khoang 2 cánh kính có đợt để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở.Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 9 | Tủ tài liệu kho lưu trữ (loại 2 buồng)Kích thước: W900xD400xH2000 mmKiểu dáng: Tủ 2 buồng; Phía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu; Phía dưới là 2 khoang cánh mở.Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 10 | Bàn ghế phòng truyền thốngKiểu dáng: Minh Quốc Voi - tay 12 (bộ gồm: 01 đoản; 02 ghế; 01 đôn; 01 kẹp nách; 01 bàn + kính mặt bàn, kính đôn)Chất liệu: Gỗ xà cừ, sơn PU cao cấp; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 11 | Bàn ghế phòng chuẩn bị họpBộ gồm: 02 ghế văng (01 ghế dài 2,7x0,7m và 01 ghế văng dài 1,35x0,7m ghép chữ L); 01 bàn có kính, kích thước 0,75x1,35x0,42 m, có ngăn kéo; 02 đôn kích thước 0,4x0,4x0,42 mKiểu dáng: đóng trơn, vuông vắn, hiện đạiChất liệu: Gỗ Sồi, sơn màu óc chó | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ghế phòng họp Đảng ủyKiểu dáng: Ghế tựa đục khoét 3 lỗ ở tựaKích thước: W420 x D510 x H1020mmChất liệu: Gỗ xoan đào, sơn PU cao cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Máy vi tính sử dụng cho phòng truyền thanh và quản trị mạng nội bộCấu hình: Ổ dẫn SSD 120Gb; Ổ cứng HDD 1000 Gb/720rpm; Bộ nhớ Ram 8Gb/2666; CPU Intel@ Core i3-10100 (3.6 Ghz, 6MB); Wifi, Blutooth; Win 10 SL; Màn hình: Dell LCD E2220H; Bàn phím, chuột: USB Dell | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.221974767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044394953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.921.558 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.873.843.116 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi