Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456915-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 13:12:00 đến ngày 2022-05-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,316,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.221974767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044394953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.921.558 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.873.843.116 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa Chữa Nhà làm việc 3 tầng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đặng Lễ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ: Số 119, đường Hải Thượng Lãn ông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Xuân Cương – Chủ tịch UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,5519m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,204m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,7032m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,7032m2
5Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,58481m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,2435m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,779m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7791m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,342m2
10Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (tương đương Việt Tiệp 04275)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
11Cremon cửa đi không khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12SX cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (kính màu trà +50.000 nghìn đồng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
13SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, khung nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (kính màu trà +50.000 nghìn đồng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,1914m2
14SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,0714m2
16SX vách kính nhôm hệ NH-76, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,1773m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,1773m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9516tấn
19Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.951,6kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,9138m2
21Sắt hộp mạ kẽm 20x40x0,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0031kg
22Lắp đặt thanh nhôm hộp màu mật KT 44x100x0,8mm (tương đương nhôm Ynghua)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,2m
23Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.260,2055m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhà (chân tường cao 85cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật408,425m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,1729m2
26Ốp đá rối vào tường TD đá ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,875m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.198,3305m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,3m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,4m
30Kẻ chỉ lõm thân tường nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật565,68m
31Diện tích tường, trụ, cột trong nhà còn lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.356,4588m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,8229m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.288,6359m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7344m2
35Diện tích xà dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật658,9024m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9451m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,9573m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9451m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,3156m2
40Trát má cửa. dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,416m2
41Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.041,3647m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật815,218m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.416,1272m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.368,3805m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 2 tháng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1997100m2
46Phá dỡ lớp gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,1665m2
47Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật642,4548m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,5028m2
49Ốp chân tường gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,075m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1363m3
51Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186m2
52Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1737m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn 3 lớp màu sáng dày 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,5028m2
54Ốp tường gạch granit 300x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,984m2
55Ốp tường gạch viền 100x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,606m2
56Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0222m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2101m3
58Lắp đặt xốp xây dựng tỷ trọng 35kg/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,0892kg
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1218m3
60Lưới thép B40, ô lưới 50x50mm, dây đan mắt lưới D3mm (trọng lượng tương đương 2,5kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5073kg
61Lát gạch đất nung 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,0292m2
62Phá dỡ nền gạch terazzoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5254m2
63Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,28m2
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2714m3
65Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4015m3
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5258m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7896m3
71Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
72Rải lớp nilon lót bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0489100m2
73Lắp dựng cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0349tấn
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6032m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0456m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9073m3
77Lát gạch Terazzo 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,7274m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6136m2
79Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,46m2
80Trát granitô tay vịn, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4736m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,68m2
82Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu vàng Bình ĐịnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2364m2
83Lát nền, sàn tấm đá granit họa tiết trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
84Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng Bình ĐịnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3255m2
85Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ Bình ĐịnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3411m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,2944m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (dùng Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,2944m2
88Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,807m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8308m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8308m3
91Tháo dỡ lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,08m
92Trụ thanh gỗ lim, D200, cao 1,22m tiện tròn, sơn PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Tay vịn gỗ lim KT 100x80mm, sơn PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,28m
94Gia công lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478tấn
95Bản mã thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,168kg
96Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,68m2
97Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
98Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120 36W có phụ kiện - Rạng Đông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
99Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
100Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
101Ty treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58cái
103Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
104Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
105Lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA/100A-LSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt aptomat 3P 6kA/40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt aptomat 2P 6kA/63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt aptomat 2P 6kA/32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
109Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
110Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
111Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
112Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
113Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
116Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94hộp
119Dây cáp CXV 3x35+1x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
120Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
121Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
122Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4m
123Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật444,4m
124Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật555m
125Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật846,9m
126Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,5m
127Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m
128Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,8m
129Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200,8m
130Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
131Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
132Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4-port switch LINKSYS AG300)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Switch 8 cổng (tương đương TP-Link TL-SG 1008P)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134Switch 12 cổng (tương đương TP-LINK TL-SG5412F)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
135Đầu bấm mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
136Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
137Cáp AMP.CAT.5E (8 line)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
139Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
141Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
142Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
143Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
144Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
145Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
146Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
147Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
148Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
149Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
151Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m
152Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,884100m
153Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m
154Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
155Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m
156Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
160Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
164Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
165Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
166Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
171Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
172Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
173Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
175Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
176Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Lắp đặt Y nhựa PVC D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt xí bệt (tương đương V38)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
179Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
180Lắp đặt lô cuốn giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
182Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
183Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
184Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
185Lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
186Lắp đặt gương soi KT 700x1000 (loại tráng bạc, chống mốc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
187Lắp đặt giá xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
188Lắp đặt thoát sàn DN60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
189Cầu chắn rác DN90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
190SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,708m2
191SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact chống nước chống ẩm dày 12mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,646m2
B Hạng mục: Thiết bị
1Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter, công suất 9.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo)
Tính năng: tự làm sạch, làm lạnh nhanh tức thì; chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeel.
Sử dụng Gas: R32
Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter, công suất 9.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo)Tính năng: tự làm sạch màng lọc; khử mùi, diệt khuẩn; làm lạnh nhanh, mát lạnh dễ chịuSử dụng Gas: R410AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter, công suất 18.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo)Tính năng: tự làm sạch, làm lạnh nhanh tức thì; chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeel.Sử dụng Gas: R32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Bàn phòng truyền thốngKích thước: (D1810 x R890 x C750) mmChất liệu: Gỗ xoan đào (hoặc sồi), sơn màu óc chó cao cấpMặt trước trang trí hoa văn nổi hình thức đẹp, có hộc để đồ và ngăn kéo. Mặt bàn khung dày 40mm, chỉ phào khung bản dầy 25mm lồng ván dày 25mm, chân bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
5Bàn phòng họp thường vụKích thước: (D1600 x R800 x C750) mmChất liệu: Gỗ xoan đào (hoặc sồi), sơn màu óc chó cao cấpMặt trước trang trí hoa văn nổi hình thức đẹp, có hộc để đồ và ngăn kéo. Mặt bàn khung dày 40mm, chỉ phào khung bản dầy 25mm lồng ván dày 25mm, chân bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
6Ghế ngồi chủ tọa phòng họp thường vụ (tương đương mẫu ghế TQ20 - Hòa Phát)Kích thước: W810 x D890 x H(1205-1260) mmChất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tự bọc daTính năng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, cơ cấu ngả đặc biệt cho phép định vị nhiều góc độ ngả khác nhau; Chân xoay có bánh xe có thể di chuyển.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
7Ghế ngồi phòng họp thường vụ (tương đương mẫu ghế TQ-15 - Hòa Phát)Kích thước: W660 x D765 x H(1165-1220 mmChất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tự bọc daTính năng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, độ ngả khác nhau; Chân xoay có bánh xe có thể di chuyển.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
8Tủ tài liệu kho lưu trữ (loại 3 buồng - tương đương mẫu DC1350V9 - Hòa Phát)Kích thước: W1350xD400xH2000 mmKiểu dáng: Tủ 3 buồng; Phía trên gồm 1 khoang cánh gỗ treo áo và 1 khoang 2 cánh kính có đợt để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở.Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
9Tủ tài liệu kho lưu trữ (loại 2 buồng)Kích thước: W900xD400xH2000 mmKiểu dáng: Tủ 2 buồng; Phía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu; Phía dưới là 2 khoang cánh mở.Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
10Bàn ghế phòng truyền thốngKiểu dáng: Minh Quốc Voi - tay 12 (bộ gồm: 01 đoản; 02 ghế; 01 đôn; 01 kẹp nách; 01 bàn + kính mặt bàn, kính đôn)Chất liệu: Gỗ xà cừ, sơn PU cao cấp;Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
11Bàn ghế phòng chuẩn bị họpBộ gồm: 02 ghế văng (01 ghế dài 2,7x0,7m và 01 ghế văng dài 1,35x0,7m ghép chữ L); 01 bàn có kính, kích thước 0,75x1,35x0,42 m, có ngăn kéo; 02 đôn kích thước 0,4x0,4x0,42 mKiểu dáng: đóng trơn, vuông vắn, hiện đạiChất liệu: Gỗ Sồi, sơn màu óc chóChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Ghế phòng họp Đảng ủyKiểu dáng: Ghế tựa đục khoét 3 lỗ ở tựaKích thước: W420 x D510 x H1020mmChất liệu: Gỗ xoan đào, sơn PU cao cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Máy vi tính sử dụng cho phòng truyền thanh và quản trị mạng nội bộCấu hình: Ổ dẫn SSD 120Gb; Ổ cứng HDD 1000 Gb/720rpm; Bộ nhớ Ram 8Gb/2666; CPU Intel@ Core i3-10100 (3.6 Ghz, 6MB); Wifi, Blutooth; Win 10 SL; Màn hình: Dell LCD E2220H; Bàn phím, chuột: USB DellChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.221974767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044394953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.921.558 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.873.843.116 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->