Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Gia Lai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:16:00 đến ngày 2022-05-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,725,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 3,308 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,308 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,616 tỷ đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 10-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 11-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục công trình + thiết bị Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Theo quy định tại Điều 83, Điều 95 của Nghị định 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đối với phần xây dựng. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2021 của Chính phủ đối với phần PCCC. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐO LƯỜNG THỬ NGHIỆM PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7543 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0382 | m3 |
| 4 | Bê tông 4*6, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3179 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6364 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9003 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5228 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0606 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5702 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7401 | 100m3 |
| 18 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5793 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(đào tại khuôn viên đất san nền) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5279 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,135 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 152,155 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0094 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,51 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,51 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,558 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0108 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9917 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5967 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9452 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8828 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8781 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4298 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6855 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1807 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3639 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 42 | Cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5 li | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,63 | m2 |
| 43 | Khung hoa inox 15*15*1 a=140 bảo vệ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,63 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 46 | ổ khóa cửa solex inox 304 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7179 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1486 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,771 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 153,492 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 294,5131 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 198,1154 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3375 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,715 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm+LTOV, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,936 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 188,28 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trụ bê tông | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,716 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trụ gạch | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3 | m |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,22 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,22 | m2 |
| 62 | Xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 244,8 | md |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6854 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1566 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Cánh tủ gỗ nhóm 3 kính 5li khung nội 30x60; khung ngoại 30x80(hoàn thiện) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5531 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,182 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong sê nô | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,196 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 358,496 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 482,79 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 323,7 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐO LƯỜNG THỬ NGHIỆM PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35W | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn d255 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Hộp tổng 300x200x160 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 10 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 11 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 26 | Co, lơi tê phụ kiện khác | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| C | NHÀ ĐO LƯỜNG THỬ NGHIỆM PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt , cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa +1 vòi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Chữ y nhựa D114 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Chữ y nhựa D60 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu KT 150*150mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Chóp thông hơi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1816 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9261 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9261 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,725 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,396 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,396 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8569 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐẶT BÌNH CHUẨN HẠNG 1 PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5072 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9996 | m3 |
| 3 | Bê tông 4*6, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0579 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9122 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2898 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3194 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4232 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1947 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2373 | tấn |
| 14 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7397 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3161 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4703 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,574 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0359 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9652 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2819 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1652 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5634 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4318 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0577 | tấn |
| 31 | Thép hộp 40x40x1.2 làm thang+lan can | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,75 | m |
| 32 | Thép hộp 25x25x1.2 làm thang+lan can | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 213,82 | m |
| 33 | Thép ống D60x2.6 làm thang 3,693kg/m mạ kẽm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 34 | Thép hộp 100x50x2 lan can 4.71kg/m(giá quy đổi 50x100x1.4 nặng 3.29kg/m) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m |
| 35 | Gia công thang sắt thép C120 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6045 | tấn |
| 36 | Gia công thang sắt(Tính công và máy, không tính VL chính thép hộp và ống) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5118 | tấn |
| 37 | Bulon D16,L=400 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Bulon D12 L=200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Bulon D10 L=50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Lắp dựng thang sắt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1163 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (loại sơn kẽm) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,812 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7593 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 91,034 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,842 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 153,51 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,52 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 50 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7316 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,84 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 313,742 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,84 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 404,23 | m2 |
| 56 | Xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2 mạ kẽm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,1 | m |
| 57 | Thép 40x80x1.4 đà trần mạ kẽm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ +đà trần thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6749 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0776 | 100m2 |
| 60 | Đóng trần tôn dày 3zem | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6978 | 100m2 |
| 61 | Nẹp trần | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | md |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m |
| 65 | Rọ chắn rác | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong sê nô | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,864 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐẶT BÌNH CHUẨN HẠNG 1 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35W | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Hộp tổng 300x200x160 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 7 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| F | NHÀ ĐẶT BÌNH CHUẨN HẠNG 1 PHẦN SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét D16, L2,4m | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối hàn |
| 8 | Bản móc tăng đơ dây neo | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Trụ đỡ kim thu sét ống STK D49 L=5m+đế trụ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bu lon 12 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Thép tấm 200x200x5 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Bộ dây neo, tăng đơ … | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| G | NHÀ XE Ô TÔ, KHO ĐẶT QUẢ CHUẨN PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2313 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,392 | m3 |
| 3 | Bê tông 4*6, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8805 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4927 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6224 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,796 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2796 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5567 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(đào tại khuôn viên đất san nền) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2096 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4192 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4653 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,966 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6456 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8382 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6384 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2009 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn LTOV, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1762 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1634 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4189 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5448 | m3 |
| 38 | Cửa khung nhôm hệ 1000 kính 5li | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 40 | Cửa sắt xếp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 42 | Xà gồ mái thép mạ kẽm C100x50x2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4704 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101,44 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5 | m |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 50 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 188,7135 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 238,484 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 414,767 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 154,66 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 339,582 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 229,845 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,088 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,332 | 100m2 |
| H | NHÀ XE Ô TÔ, KHO ĐẶT QUẢ CHUẨN PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/35W | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Hộp tổng 200x300x160 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Bình bọt cứu hỏa MZ4 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 6 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| I | NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3076 | m3 |
| 3 | Bê tông 40X60, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1753 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6997 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,621 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9042 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9042 | m2 |
| 15 | Thép ống D114x2.7 (7,38kg/m) mạ kẽm *32500đ/kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m |
| 16 | Thép ống D76x2.7 (4,85kg/m) mạ kẽm*32500đ/kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 17 | Thép ống D60x2.6 (3,693kg/m) mạ kẽm*32500đ/kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m |
| 18 | Thép ống D49x2.6 (2,917 kg/m)mạ kẽm *32500đ/kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m |
| 19 | Thép hộp 50x50x1.4 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | m |
| 20 | Thép hộp 30x30x1 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,83 | m |
| 21 | Gia công cột, vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 22 | Gia công cột,vì kèo thép hộp+ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4086 | tấn |
| 24 | Bulon D16 L=400 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Bulon D10 L50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(loại sơn kẽm) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9955 | m2 |
| 27 | Xà gồ thép mạ kẽm C150*50*2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | md |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5292 | 100m2 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9479 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,489 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,997 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,566 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2529 | 100m2 |
| 8 | Trát bể , vữa XM mác 75 d20 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,44 | m2 |
| 10 | Sơn chống thấm bể | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 11 | Thép thang bể D18 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0771 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5719 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m3 |
| K | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140*5mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rắc co D42 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ren gai ngoài PVC | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Chèn sỏi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 16 | Dây Bảo hiểm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Nắp sắt treo máy | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP hỏa tiễn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 20 | Phân tích mẫu nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mấu |
| 21 | Lưới quấn ống 2 lớp D140 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0779 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60 vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5297 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4451 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6352 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9333 | m3 |
| 12 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, gạch không nung chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4486 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0304 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,496 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,149 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 395,1992 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 260,2252 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 568,89 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 260,2252 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 22 | Bộ chữ cổng bằng inox 304 màu vàng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cổng xếp 304 inox cao 1,6m cả phụ kiện đồng bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m |
| 24 | Hệ thống động cơ thông minh điều khiển cổng xếp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | cắt roong cổng hàng raò | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 273,24 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào sắt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3404 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lhàng rào sắt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,458 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7187 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7187 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn cầu led D200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6 | m3 |
| 9 | Cắt khe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 769 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9081 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2812 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2812 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,78 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.270 | viên |
| 12 | Cột bê tông PC-10-190-4.3 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Cột bát giác 7m cần đơn 2m, tay vươn 1,5m, đường kính D58/148mm dày 3mm, đế 300x300x10+gân tăng cường 6mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Đèn led 80w (đường phố) hiệu suất >=140Lm/w, IP68,IK10 chống xung sét >=15Kv | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện +phim cách điện+CB tép 1p 10A+domino 4P60A | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 16 | Tủ tổng 500x850x350 2 mái+phụ kiện | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 17 | Bộ điều khiển chiếu sáng timer 1 pha | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Bộ khung móng nhúng nóng M24 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn 2x2.5 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 21 | Bulon móc D16-L400 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Kẹp ngừng cáp 50-50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4*50mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*35mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25+E25 mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*10mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*10mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cáp đồng trần M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 34 | Thanh đồng nối đất 500x100x6 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Khoan tiếp địa D100 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 37 | ốc siêt cáp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Hóa chất giảm điện trở | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bao |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8683 | 100m3 |
| 2 | Bê tông 4*6, vữa XM M50 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,582 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,663 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,55 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 17 | Láng mương dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 18 | Đục lỗ đan | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2248 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7569 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3484 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cấu kiện |
| 25 | Lấp đất móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6605 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6717 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6717 | 100m3 |
| Q | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng đường bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước 5.5hp(iatalia) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Măng xông thép D114 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Trụ thu nước có nắp khóa | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cao su non | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật (P=22,5kW; Q=27-78m3/h; H=93-66m. | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy, ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy, ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng nối ren, ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà có ĐK 100 ra 2 cửa D65 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép ĐK 90mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm cho 1 máy chữa cháy | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu phụ (cao su non quấn, que hàn, sơn đỏ, keo AB,…) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| S | HỆ THỐNG ĐÈN THOÉT HIỂM EXIT, ĐÈN SỰ CỐ EMER | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố Emer + phích cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| T | THIẾT BỊ PCCC VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật (P=22,5kW; Q=27-78m3/h; H=93-66m. | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột dạng xe đẩy ABC MFZT35 loại 35kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4 kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 MT3 loại 3 kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 5 | Kệ để bình bình chữa cháy 3 bình | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm 5,5HP, H=85m, Q=24m3/h | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm hỏa tiễn 3,0HP 1 pha, H=35-125m, Q=1,2-9,6m3/h | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa không khí gắn tường 18.000BTU 1 chiều (phụ kiện đồng bộ) | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 3,308 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,308 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,616 tỷ đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,9 m3 | -Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | -Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đăng kiểm (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc | 3 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây chống đơn) | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cây | 800 |
| 10 | Ván khuôn thép, phủ phim | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: m2 | 600 |
| 11 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Bộ | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi