Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống tự động hóa nhà máy tuyển đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống tự động hóa nhà máy tuyển đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 17:02:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,783,573,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | máy tính | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 2 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 3 | Tủ Switch | 3 | tủ | ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 4 | Phần mềm Windows bản quyền professional | 3 | gói | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 5 | Phần mềm SCADA | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 6 | Phần mềm quản lý và giám sát qua Internet | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 7 | Bộ lưu điện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 8 | Tủ nguồn | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 9 | Tủ điều khiển 1 (Điều khiển, giám sát tại phòng điều khiển trung tâm) | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 10 | Tủ điều khiển phân tán 1 (Giám sát điều khiện tại hiện trường) | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 11 | Tủ điều khiển phân tán 2 (Giám sát điều khiện tại hiện trường) | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 12 | Tủ điều khiển phân tán 3 (Giám sát điều khiện tại hiện trường) | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 13 | Hệ thống cân băng tải | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 14 | Hộp điều khiển tại chỗ | 55 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 15 | Hệ thống tủ điều khiển đo lường | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 16 | Thiết bị cắt mẫu tại đường ống | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 17 | Hệ thống tủ điều khiển đo lường | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 18 | Van điều khiển tuyến tính (vận hành bằng điện) | 25 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 19 | Cảm biến đo lưu lượng | 25 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 20 | Thùng đựng thuốc tuyển | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 21 | Hệ thống ống chịu hóa chất ăn mòn | 250 | m | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 22 | Hệ thống ống chịu hóa chất ăn mòn | 250 | m | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 23 | Van điều khiển tuyến tính | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 24 | Van điều khiển tuyến tính | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 25 | Van điều khiển tuyến tính | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 26 | Cảm biến đo lưu lượng sục khí | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 27 | Van điều khiển tuyến tính sục khí | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 28 | Đo nồng độ rắn lỏng | 2 | bô | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 29 | Cảm biến đo áp suất | 25 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 30 | Đo mức bể tuyển nổi | 9 | cái | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 31 | Hệ thống Camera giám sát | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. | |
| 32 | Hệ thống bơm bọt | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V Phần 2 E- HSMT | Chi phí thiết bị đã bao gồm: Chi phí mua bản quyền phần mềm sử dụng cho thiết bị công trình, thiết bị công nghệ của dự án (nếu có); chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh; chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi