Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng CHXD Điện Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng CHXD Điện Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chủ sỡ hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:32:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,018,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theohóa đơn VAT cho công trình đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng – Công nghiệp cấp 3 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – Công nghiệp;Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/caođẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công công tác đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | MÁY ĐÀO DUNG TÍCH GÀO 0,7-1,2 M3 VÀ ĐẦM TAY ( ĐẦM CÓC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | MÁY THỦY BÌNH (HOẶC MÁY TOÀN ĐẠT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cho công tác thi công trong xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | DÀN GIÁO, CỐT FA, MÁY CẮT, MÁY UỐN, MÁY ĐẦM BÊ TÔNG, MÁY TRỘN VỮA VÀ BÊ TÔNG, MÁY XOA MẶT NỀN BÊ TÔNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng CHXD Điện Dương CHXD Điện Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn chủ sỡ hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung, địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Trọng Luật – Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí PVOIL Miền Trung Địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí PVOIL Miền Trung Địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí PVOIL Miền Trung Địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,35 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,92 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,35 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,18 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m³ |
| 15 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,21 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa đảo bơm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,45 | m³ |
| 21 | Xây bó vỉa đảo bơm bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,94 | m³ |
| 22 | Bê tông đảo bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,13 | m³ |
| 23 | Ốp lát đá đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,19 | m² |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,95 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,95 | tấn |
| 26 | Gia công giằng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,04 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,04 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 449,37 | 1m² |
| 31 | SXLD bu lông liên kết xà gồ - xà gồ (bu lông M12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 32 | SXLD bu lông liên kết kèo - kèo, (bu lông M16, L=55mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | SXLD bu lông liên kết kèo - kèo, kèo - xà gồ (bu lông M16, L=120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 34 | SXLD bu lông liên kết kèo - xà gồ (bu lông M14, L=45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 35 | SXLD bu lông liên kết cột - kèo (bu lông M30, L=1000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | GCLD máng xối Inox (dày 2 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m² |
| 37 | GCLD trần tôn lạnh khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184 | m² |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m² |
| 39 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | md |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét thông minh INGESCO PDC-2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Kéo rải dây dẫn sét thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 43 | Kéo rải tia nối đất sắt dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 45 | Trụ thép mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 46 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 47 | Hóa chất giảm điện trở đất (bột GEM - 11,34 kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,36 | kg |
| 48 | ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt đèn Led âm trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tôn 1 ly KT: 600x400x200 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt mặt che công tắc, ổ cắm + đế nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - (3Cx16)+(1Cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 56 | Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 57 | Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 58 | Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thép STK chôn ngầm đất, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ruột gà lồng dây chống cháy, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê 90 độ PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,538 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,664 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,122 | m³ |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,736 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,592 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,013 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,525 | m³ |
| 14 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,342 | m³ |
| 15 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,489 | m³ |
| 16 | Xây thành bể bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,373 | m³ |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,74 | m² |
| 21 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,9 | m² |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m³ |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,05 | m³ |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,736 | m³ |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m³ |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,352 | m³ |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,054 | 100m² |
| 36 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 37 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,123 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,448 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,36 | m² |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,2 | m² |
| 42 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,09 | m² |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m² |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m² |
| 45 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,32 | m² |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,96 | m² |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150,56 | m² |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135,29 | m² |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 226,49 | m² |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,36 | m² |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57 | m² |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,41 | m² |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,38 | m² |
| 54 | GCLD xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,056 | 1m² |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m² |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh mở quay kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,285 | m² |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,92 | m² |
| 59 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ ba cánh mở quay kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m² |
| 60 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ ba, bốn cánh mở trượt kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m² |
| 61 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm (nhôm xingfa, kính cường lực 8 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,87 | m² |
| 62 | SXLD cửa sắt kéo (không lá sách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m² |
| 63 | SXLĐ tủ trưng bày dầu nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn tiếp địa E(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê 90 độ PVC, D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, Inox, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp lắp đặt khung giá đỡ lavabo (bao gồm khung và mặt bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | Tường rào - Sân bê tông | |||
| 1 | Rải ni lông cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,72 | 100m² |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền sân, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 368 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m² |
| 4 | Làm khe co giãn sân nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Đào móng bó vỉa sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,896 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,224 | m³ |
| 7 | Xây gạch thẻ, xây thành bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,56 | m³ |
| 8 | Trát thành bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,36 | m² |
| 9 | Quét vôi thành bó vỉa, quét 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,36 | m² |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,35 | m³ |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,219 | m³ |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,261 | m³ |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,69 | m³ |
| 14 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,979 | 100m² |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,896 | m³ |
| 17 | Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,028 | m³ |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m² |
| 19 | Công tác cốt thép móng, cột, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 20 | Công tác cốt thép móng, cột, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,619 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá bê tông đúc sẵn 10x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,521 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,535 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,803 | m³ |
| 25 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 605,76 | m² |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,92 | m² |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,2 | m |
| 28 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 675,68 | m² |
| 29 | SXLD hàng rào sắt che chắn (hàng rào di động, có bánh xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | md |
| D | Bồn xăng âm (phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,039 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót nền giá đỡ, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,145 | m³ |
| 3 | Bê tông nền giá đỡ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,039 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m² |
| 5 | Bê tông giá đỡ bồn bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,527 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giá đỡ bồn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,629 | 100m² |
| 7 | Cốt thép giá đỡ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 8 | Cốt thép giá đỡ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ, xây bó vỉa nền, thành bao miệng bồn bể, hố họng nhập hàng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,534 | m³ |
| 10 | Trát tường bao miệng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m² |
| 11 | Đắp cát hầm giá đỡ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,408 | 100m³ |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,287 | m³ |
| 13 | Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,395 | m² |
| 14 | GCLD nắp đậy hố công nghệ (khung sắt, tôn, bao gồm sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | Công nghệ (phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào rãnh công nghệ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,217 | m³ |
| 2 | Bê tông mương rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m² |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,308 | m³ |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m² |
| 6 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 8 | GCLD thép L50*50*5 quanh miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 408,184 | kg |
| 9 | Đắp cát rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m³ |
| F | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào hố ga tách dầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,656 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,944 | m³ |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,512 | m³ |
| 4 | Bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,048 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m² |
| 6 | Bê tông nền hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,654 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m² |
| 8 | Cốt thép hố ga tách dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh thu dầu tràn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,98 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m² |
| 11 | GCLD thép V50x50x5 gia cố vào thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 325,775 | kg |
| 12 | Xây gạch thẻ, xây thành hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,085 | m³ |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,338 | m³ |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 17 | Trát thành trong hố ga, thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,912 | m² |
| 18 | Láng hố ga, rãnh thu dầu tràn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,876 | m² |
| 19 | SXLD nắp mương rãnh thu dầu tràn (nắp sắt được tổ hợp từ sắt V50x50x5 và thép dẹt 50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,5 | m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m³ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê 90 độ PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90 độ PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 độ PVC, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt đường ống hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m³ |
| 2 | Chỉnh sửa hố móng bằng thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,66 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (tạm tính cự ly vận chuyển 5 KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (tạm tính cự ly vận chuyển 5 KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m³/km |
| 5 | Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 343,84 | m³ |
| 6 | Làm lưới đá lọc đất, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước thân kè, PVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 103,6 | m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,82 | m² |
| H | Chống sét và PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18, dài 1,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét đồng 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Dây dẫn sét về bãi tiếp địa, thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Cọc thép D16 mạ đồng dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Trụ thép mạ kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất (bột GEM - 11,34 kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,36 | kg |
| 10 | ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFTZ35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy khí MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 15 | Chăn sợi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Phuy nước 200 lít + xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Phuy đựng cát 1m3 + xẻng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theohóa đơn VAT cho công trình đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng – Công nghiệp cấp 3 trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – Công nghiệp;Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư/caođẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công công tác đất | MÁY ĐÀO DUNG TÍCH GÀO 0,7-1,2 M3 VÀ ĐẦM TAY ( ĐẦM CÓC) | 1 |
| 2 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | MÁY THỦY BÌNH (HOẶC MÁY TOÀN ĐẠT) | 1 |
| 3 | Thiết bị cho công tác thi công trong xây dựng | DÀN GIÁO, CỐT FA, MÁY CẮT, MÁY UỐN, MÁY ĐẦM BÊ TÔNG, MÁY TRỘN VỮA VÀ BÊ TÔNG, MÁY XOA MẶT NỀN BÊ TÔNG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi