Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng CHXD Điện Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400528-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng CHXD Điện Dương
Số hiệu KHLCNT 20220375951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chủ sỡ hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 14:32:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theohóa đơn VAT cho công trình đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng – Công nghiệp cấp 3 trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – Công nghiệp;Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/caođẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công công tác đất
- Đặc điểm thiết bị MÁY ĐÀO DUNG TÍCH GÀO 0,7-1,2 M3 VÀ ĐẦM TAY ( ĐẦM CÓC)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị MÁY THỦY BÌNH (HOẶC MÁY TOÀN ĐẠT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cho công tác thi công trong xây dựng
- Đặc điểm thiết bị DÀN GIÁO, CỐT FA, MÁY CẮT, MÁY UỐN, MÁY ĐẦM BÊ TÔNG, MÁY TRỘN VỮA VÀ BÊ TÔNG, MÁY XOA MẶT NỀN BÊ TÔNG
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng CHXD Điện Dương
CHXD Điện Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn chủ sỡ hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung , địa chỉ: 92-94 Lê Trung Đình, phường Nguyễn Nghiêm, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung, địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam tại Đà Nẵng. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Nguyên Khánh.


- Bên mời thầu: Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung , địa chỉ: 92-94 Lê Trung Đình, phường Nguyễn Nghiêm, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung, địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Xăng dầu Dầu khí PV OIL Miền Trung, địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Trọng Luật – Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí PVOIL Miền Trung Địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí PVOIL Miền Trung Địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí PVOIL Miền Trung Địa chỉ: 197 Cách Mạng Tháng Tám, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại 02363643666; Fax: 02363643868
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bán hàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,54100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,35
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,92
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,35
5Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,18100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,02tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,46tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,12tấn
9Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,18
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,22100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,46tấn
13Xây móng bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,25
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,14100m³
15Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,21
16Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,37100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,13tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,13tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,2tấn
20Bê tông lót bó vỉa đảo bơm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,45
21Xây bó vỉa đảo bơm bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,94
22Bê tông đảo bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,13
23Ốp lát đá đảo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,19
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,95tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,95tấn
26Gia công giằng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,52tấn
27Lắp dựng giằng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,52tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,04tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,04tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT449,371m²
31SXLD bu lông liên kết xà gồ - xà gồ (bu lông M12)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30bộ
32SXLD bu lông liên kết kèo - kèo, (bu lông M16, L=55mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT32bộ
33SXLD bu lông liên kết kèo - kèo, kèo - xà gồ (bu lông M16, L=120mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT168bộ
34SXLD bu lông liên kết kèo - xà gồ (bu lông M14, L=45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT104bộ
35SXLD bu lông liên kết cột - kèo (bu lông M30, L=1000mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16bộ
36GCLD máng xối Inox (dày 2 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,8
37GCLD trần tôn lạnh khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT184
38Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,8100m²
39Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55md
40Cung cấp lắp đặt cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200cái
41Cung cấp lắp đặt kim thu sét thông minh INGESCO PDC-2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
42Kéo rải dây dẫn sét thép D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35m
43Kéo rải tia nối đất sắt dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9m
44Gia công và đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cọc
45Trụ thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6m
46Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2kg
47Hóa chất giảm điện trở đất (bột GEM - 11,34 kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,36kg
48ống sợi thủy tinh cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,5m
49Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
50Lắp đặt đèn Led âm trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21bộ
51Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13cái
53Lắp đặt tủ điện tôn 1 ly KT: 600x400x200 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1tủ
54Lắp đặt mặt che công tắc, ổ cắm + đế nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10bộ
55Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - (3Cx16)+(1Cx10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT70m
56Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m
57Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT400m
58Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100m
59Kéo rải dây dẫn điện bọc XLPE - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
60Lắp đặt ống thép STK chôn ngầm đất, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT70m
61Lắp đặt ống ruột gà lồng dây chống cháy, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150m
62Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
63Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3100m
65Lắp đặt cút 90 độ PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
66Lắp đặt tê 90 độ PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
67Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
68Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
B Nhà làm việc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28,538
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,664
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,122
4Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,736
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,592
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,168100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,01tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,223tấn
9Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,013
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,2100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,04tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,232tấn
13Xây móng bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,525
14Đào bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,342
15Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,489
16Xây thành bể bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,373
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,24
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,033tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cấu kiện
20Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,74
21Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,9
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,229100m³
23Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,05
24Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,21100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,027tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,126tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,736
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,432100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,107tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,646tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,8100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,842tấn
34Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,352
35Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,054100m²
36Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,045tấn
37Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,257tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,123
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,448
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59,36
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT91,2
42Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,09
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43,2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT80
45Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43,32
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT54,96
47Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150,56
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT135,29
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT226,49
50Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59,36
51Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT57
52Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,41
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36,38
54GCLD xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,205tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,0561m²
56Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,476100m²
57Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh mở quay kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,285
58Cung cấp lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,92
59Cung cấp lắp đặt cửa sổ ba cánh mở quay kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,8
60Cung cấp lắp đặt cửa sổ ba, bốn cánh mở trượt kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8
61Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm (nhôm xingfa, kính cường lực 8 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,87
62SXLD cửa sắt kéo (không lá sách)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,04
63SXLĐ tủ trưng bày dầu nhớtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
64Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
65Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
66Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
67Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
68Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50m
69Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50m
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn tiếp địa E(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55m
72Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100m
73Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
74Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,08100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,16100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,12100m
78Lắp đặt cút 90 độ PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
79Lắp đặt cút 90 độ PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
80Lắp đặt tê 90 độ PVC, D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt phễu thu nước sàn, Inox, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
83Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,07100m
86Lắp đặt tê nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
88Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bể
90Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
95Cung cấp lắp đặt khung giá đỡ lavabo (bao gồm khung và mặt bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
96Phụ kiện lắp đặt hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
C Tường rào - Sân bê tông
1Rải ni lông cách nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,72100m²
2Bê tông thương phẩm, bê tông nền sân, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT368
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,176100m²
4Làm khe co giãn sân nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1gói
5Đào móng bó vỉa sân, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,896
6Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,224
7Xây gạch thẻ, xây thành bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,56
8Trát thành bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33,36
9Quét vôi thành bó vỉa, quét 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33,36
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT64,35
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,219
12Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,261
13Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,69
14Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,714100m²
15Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,979100m²
16Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,896
17Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,028
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,128100m²
19Công tác cốt thép móng, cột, giằng, DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,68tấn
20Công tác cốt thép móng, cột, giằng, DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,619tấn
21Xây móng bằng đá bê tông đúc sẵn 10x20x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,521
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,491100m³
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,535
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18,803
25Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT605,76
26Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT69,92
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT61,2m
28Sơn tường rào không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT675,68
29SXLD hàng rào sắt che chắn (hàng rào di động, có bánh xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10md
D Bồn xăng âm (phần xây lắp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,039100m³
2Bê tông lót nền giá đỡ, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,145
3Bê tông nền giá đỡ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,039
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,084100m²
5Bê tông giá đỡ bồn bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,527
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giá đỡ bồn bểMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,629100m²
7Cốt thép giá đỡ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,037tấn
8Cốt thép giá đỡ, D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,621tấn
9Xây gạch thẻ, xây bó vỉa nền, thành bao miệng bồn bể, hố họng nhập hàng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,534
10Trát tường bao miệng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,2
11Đắp cát hầm giá đỡ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,408100m³
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,287
13Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35,395
14GCLD nắp đậy hố công nghệ (khung sắt, tôn, bao gồm sơn chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
E Công nghệ (phần xây lắp)
1Đào rãnh công nghệ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,217
2Bê tông mương rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,05
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,242100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,308
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,068100m²
6SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,205tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21cấu kiện
8GCLD thép L50*50*5 quanh miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT408,184kg
9Đắp cát rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6
F Thoát nước ngoài nhà
1Đào hố ga tách dầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,656
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17,944
3Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,512
4Bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,048
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,012100m²
6Bê tông nền hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,654
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,013100m²
8Cốt thép hố ga tách dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,044tấn
9Bê tông rãnh thu dầu tràn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,98
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,623100m²
11GCLD thép V50x50x5 gia cố vào thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT325,775kg
12Xây gạch thẻ, xây thành hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,085
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,338
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,018100m²
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,042tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7cấu kiện
17Trát thành trong hố ga, thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,912
18Láng hố ga, rãnh thu dầu tràn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60,876
19SXLD nắp mương rãnh thu dầu tràn (nắp sắt được tổ hợp từ sắt V50x50x5 và thép dẹt 50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41,5m
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,047100m³
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,6100m
22Lắp đặt co 90 độ HDPE, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
23Phụ kiện lắp đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
24Lắp đặt ống nhựa PVC, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,35100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4100m
28Lắp đặt tê 90 độ PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê 90 độ PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt co 90 độ PVC, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt co 90 độ PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt co 90 độ PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10cái
33Phụ kiện lắp đặt đường ống hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
G Kè đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4100m³
2Chỉnh sửa hố móng bằng thủ công (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,66
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (tạm tính cự ly vận chuyển 5 KM)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,56100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (tạm tính cự ly vận chuyển 5 KM)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,56100m³/km
5Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT343,84
6Làm lưới đá lọc đất, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,72m3
7Lắp đặt ống thoát nước thân kè, PVC: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT103,6m
8Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,82
H Chống sét và PCCC
1Lắp đặt kim thu sét D18, dài 1,5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
2Kéo rải dây dẫn sét đồng 1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40m
3Dây dẫn sét về bãi tiếp địa, thép D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14m
4Kéo rải dây tiếp địa sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55m
5Gia công và đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cọc
6Cọc thép D16 mạ đồng dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cọc
7Trụ thép mạ kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6m
8Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2kg
9Hóa chất giảm điện trở đất (bột GEM - 11,34 kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,36kg
10ống sợi thủy tinh cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m
11Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
12Bình chữa cháy bột MFTZ35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bình
13Bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5bình
14Bình chữa cháy khí MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5bình
15Chăn sợi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
16Phuy nước 200 lít + xôMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
17Phuy đựng cát 1m3 + xẻngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theohóa đơn VAT cho công trình đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng – Công nghiệp cấp 3 trở lên;31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – Công nghiệp;Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư/caođẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công công tác đất MÁY ĐÀO DUNG TÍCH GÀO 0,7-1,2 M3 VÀ ĐẦM TAY ( ĐẦM CÓC)1
2 Thiết bị định vị, đo đạc công trình MÁY THỦY BÌNH (HOẶC MÁY TOÀN ĐẠT)1
3 Thiết bị cho công tác thi công trong xây dựng DÀN GIÁO, CỐT FA, MÁY CẮT, MÁY UỐN, MÁY ĐẦM BÊ TÔNG, MÁY TRỘN VỮA VÀ BÊ TÔNG, MÁY XOA MẶT NỀN BÊ TÔNG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->