Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456984-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220456639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 14:26:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,984,462,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.953E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ trường Mầm non đến đường đi chùa Thiên Tây Trúc xã Quân Chu
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ xi măng, ngân sách tỉnh hỗ trợ, Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn thực hiện chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS và miền núi và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: TT Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đại Từ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế9,566100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,932100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế3,9839100m3
4Vận chuyển đất đào sang đắp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8,0462100m3
5Mua đất về đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế843,7864m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,3329100m3
7Đào móng cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,7133100m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,7655100m3
9Đào móng rãnh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,4748100m3
10Đào vét hữu cơ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,187100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,4273100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế680,83m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế35,0295100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế3,5858100m3
15Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,4518100m2
16Cắt khe bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế8,45100m
17Nhựa đường chèn kheTheo hồ sơ thiết kế221,81kg
18Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế49,47m3
19Di chuyển cột điệnTheo hồ sơ thiết kế3cột
20Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
21Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,25m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,14m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,25m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo hồ sơ thiết kế0,0061tấn
25Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo hồ sơ thiết kế0,0408tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế0,0375100m2
27Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế3,8m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2cái
30Mua bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế3bộ
31Cắt khe bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế9,72m3
33Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,0972100m3
34Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,0972100m3
35Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế55,55m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,01m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,6m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế0,5323tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế0,591100m2
40Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế40cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế9,04m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + mối nối tấm bản, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3603tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế0,57100m2
45Quét nhựa đường phủ mặt bảnTheo hồ sơ thiết kế33,75m2
B CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí thuế tài nguyên, môi trườngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.953E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW1
3 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 14 kW1
7 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
8 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,8m31
9 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
11 Máy lu Trọng lượng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->