Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457636-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220440423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:06:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,157,595 VNĐ ((Bốn triệu một trăm năm mươi bảy nghìn năm trăm chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54346E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và phân phối các mặt hàng văn phòng phẩm và các loại hàng hóa tương tự như trên.+ Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.042.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Bản cam kết có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ các nghĩa vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được các thông báo của Chủ đầu tư về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, Nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng theo yêu cầu và mọi chi phí liên quan đều do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022
Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52, Đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị Email: [email protected] Fax: 0233 852282
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52, Đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị Email: [email protected] Fax: 0233 852282


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Hàng mẫu: + Thời gian nộp: trước khi ký thương thảo hợp đồng + Số lượng nộp: mỗi loại 1 đơn vị tính theo danh mục dự thầu. Số lượng hàng mẫu sẽ được khấu trừ vào đợt nghiệm thu hàng cuối cùng.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hóa đơn tài chính khi bàn giao. - Bản cam kết thời hạn sử dụng của hàng hóa: Đối với những hàng hóa có hạn sử dụng, phải đáp ứng tối thiểu còn lại 2/3 thời hạn sử dụng, kể từ thời điểm giao hàng. - Bản cam kết cung cấp hàng hóa theo dự trù từng đợt của Trung tâm.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa taị Việt Nam (giá xuất xướng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến công trình, tùy trường hợp cụ thể) và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Đối với những hàng hóa có hạn sử dụng, phải đáp ứng tối thiểu còn lại 2/3 thời hạn sử dụng, kể từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và lưu trữ. Các chứng từ liên quan khác mà Trung tâm yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.157.595   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52, Đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị Email: [email protected] Fax: 0233 852282
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Nghiêm Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 52 Đường Hoàng Diệu - Đông Giang - TP Đông Hà - Quảng Trị. + Số điện thoại: 0914444252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 52 Đường Hoàng Diệu - Đông Giang - TP Đông Hà - Quảng Trị. + E-mail: [email protected] + Số điện thoại: 0942246559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 53 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 nguyên ram1.128GramSTT 1, Mục 2, Chương V
2Giấy A3 nguyên ram2GramSTT 2, Mục 2, Chương V
3Giấy A5 nguyên ram377GramSTT 3, Mục 2, Chương V
4Cặp trình ký35CáiSTT 4, Mục 2, Chương V
5Giấy bìa màu A4 nguyên ram42GramSTT 5, Mục 2, Chương V
6Kéo54CáiSTT 6, Mục 2, Chương V
7Bìa clear loại A4590CáiSTT 7, Mục 2, Chương V
8Bìa clear loại A31.070CáiSTT 8, Mục 2, Chương V
9Hồ dán giấy214lọSTT 9, Mục 2, Chương V
10Đục lỗ7CáiSTT 10, Mục 2, Chương V
11Dao rọc giấy12CáiSTT 11, Mục 2, Chương V
12Sổ ghi Công văn 200 trang30quyểnSTT 12, Mục 2, Chương V
13Sổ A4 300 trang40quyểnSTT 13, Mục 2, Chương V
14Sổ da 300 trang68quyểnSTT 14, Mục 2, Chương V
15Sổ lò xo A5 200 trang11quyểnSTT 15, Mục 2, Chương V
16Giấy sign 12mm x 45mm274tệpSTT 16, Mục 2, Chương V
17Giấy ghi nhớ 50mm x 75mm89tệpSTT 17, Mục 2, Chương V
18Giấy ghi nhớ 75mm x 75mm259tệpSTT 18, Mục 2, Chương V
19Hộp đựng tài liệu chất liệu nhựa154CáiSTT 19, Mục 2, Chương V
20File hồ sơ đục lỗ181CáiSTT 20, Mục 2, Chương V
21Ghim arap NO-01249hộpSTT 21, Mục 2, Chương V
22Ghim arap NO-0349hộpSTT 22, Mục 2, Chương V
23Ghim arap 23/2313hộpSTT 23, Mục 2, Chương V
24Arap vừa10cáiSTT 24, Mục 2, Chương V
25Arap nhỏ60CáiSTT 25, Mục 2, Chương V
26Kẹp giấy (ghim dắt)237CáiSTT 26, Mục 2, Chương V
27Máy tính tay5CáiSTT 27, Mục 2, Chương V
28Kẹp bướm 51mm169hộpSTT 28, Mục 2, Chương V
29Kẹp bướm 15mm201hộpSTT 29, Mục 2, Chương V
30Kẹp bướm 32mm131hộpSTT 30, Mục 2, Chương V
31Kep sắt trắng80CáiSTT 31, Mục 2, Chương V
32Băng keo trong 300YA84CáiSTT 32, Mục 2, Chương V
33Băng keo 2 mặt 5F17cuộnSTT 33, Mục 2, Chương V
34Băng keo dán gáy 5F63cuộnSTT 34, Mục 2, Chương V
35Cặp 3 dây198CáiSTT 35, Mục 2, Chương V
36Pin tiểu125đôiSTT 36, Mục 2, Chương V
37Pin 9A70viênSTT 37, Mục 2, Chương V
38Bút bi3.090câySTT 38, Mục 2, Chương V
39Bút để bàn38đôiSTT 39, Mục 2, Chương V
40Bút viết bảng136câySTT 40, Mục 2, Chương V
41Bút lông dầu 2 đầu nhỏ203CáiSTT 41, Mục 2, Chương V
42Bút kim 0,7mm100CáiSTT 42, Mục 2, Chương V
43Bút kim thường110CáiSTT 43, Mục 2, Chương V
44Bút chì198CáiSTT 44, Mục 2, Chương V
45Bút đánh dấu237CáiSTT 45, Mục 2, Chương V
46Bút xóa131CáiSTT 46, Mục 2, Chương V
47Gôm tẩy58CáiSTT 47, Mục 2, Chương V
48Mực dấu29hộpSTT 48, Mục 2, Chương V
49Giấy thấm đa năng32lốcSTT 49, Mục 2, Chương V
50Giấy lau82hộpSTT 50, Mục 2, Chương V
51Gỡ ghim arap22CáiSTT 51, Mục 2, Chương V
52Bìa lá A4480CáiSTT 52, Mục 2, Chương V
53Khay đựng bút28CáiSTT 53, Mục 2, Chương V
54Kệ nhựa để bàn bằng sắt tỉnh điện11CáiSTT 54, Mục 2, Chương V
55Trình ký nhựa31CáiSTT 55, Mục 2, Chương V
56Lịch bàn38quyểnSTT 56, Mục 2, Chương V
57Thước kẻ đại20CáiSTT 57, Mục 2, Chương V
58Cặp hồ sơ 12 ngăn7CáiSTT 58, Mục 2, Chương V
59Kẹp tài liệu nhựa43CáiSTT 59, Mục 2, Chương V
60Thùng tôn + ổ khóa38CáiSTT 60, Mục 2, Chương V
61Búa đóng chứng từ1cáiSTT 61, Mục 2, Chương V
62Khay tài liệu 5 ngăn bằng Mika5cáiSTT 62, Mục 2, Chương V
63Dao lam5hộpSTT 63, Mục 2, Chương V
64Chặn đá pha lê8cáiSTT 64, Mục 2, Chương V
65Khăn lau tay378cáiSTT 65, Mục 2, Chương V
66Bộ lau nhà17bộSTT 66, Mục 2, Chương V
67Vim tẩy58chaiSTT 67, Mục 2, Chương V
68Giấy vệ sinh480lốcSTT 68, Mục 2, Chương V
69Xà phòng giặt26góiSTT 69, Mục 2, Chương V
70Nước rửa chén102chaiSTT 70, Mục 2, Chương V
71Găng tay cao su100đôiSTT 71, Mục 2, Chương V
72Vim lau sàn120chaiSTT 72, Mục 2, Chương V
73Xô nhựa8cáiSTT 73, Mục 2, Chương V
74Xúc rác cán inox32cáiSTT 74, Mục 2, Chương V
75Cọ bồn cầu nhựa15cáiSTT 75, Mục 2, Chương V
76Ca nhựa23cáiSTT 76, Mục 2, Chương V
77Bàn chà bồn rửa tay30cáiSTT 77, Mục 2, Chương V
78Thau nhựa9cáiSTT 78, Mục 2, Chương V
79Cây quét màng nhện12cáiSTT 79, Mục 2, Chương V
80Nước xịt kính36chaiSTT 80, Mục 2, Chương V
81Sọt rác28cáiSTT 81, Mục 2, Chương V
82Khăn rửa ly loại lưới25cáiSTT 82, Mục 2, Chương V
83Giỏ đựng khăn rửa ly nhựa10cáiSTT 83, Mục 2, Chương V
84Rổ nhựa7cáiSTT 84, Mục 2, Chương V
85Ly sứ có nắp đậy12cáiSTT 85, Mục 2, Chương V
86Cây móc áo, mủ inox 2 tầng2cáiSTT 86, Mục 2, Chương V
87Dép nhựa59đôiSTT 87, Mục 2, Chương V
88Chổi lông kéo dài13cáiSTT 88, Mục 2, Chương V
89Thảm chùi chân9cáiSTT 89, Mục 2, Chương V
90Sáp thơm12cáiSTT 90, Mục 2, Chương V
91Bình xịt phun sương7cáiSTT 91, Mục 2, Chương V
92Móc phơi áo quần40cáiSTT 92, Mục 2, Chương V
93Bao rác128kgSTT 93, Mục 2, Chương V
94Móc dán tường9cáiSTT 94, Mục 2, Chương V
95Túi Zip 200g4kgSTT 95, Mục 2, Chương V
96Túi Zip 02kg12kgSTT 96, Mục 2, Chương V
97Túi nilong trong 40x40cm3kgSTT 97, Mục 2, Chương V
98Giá đựng nước3cáiSTT 98, Mục 2, Chương V
99Xà phòng rửa tay30chaiSTT 99, Mục 2, Chương V
100Chổi quét73cáiSTT 100, Mục 2, Chương V
101Chổi nhựa cán inox48cáiSTT 101, Mục 2, Chương V
102Chổi dừa quét sân cán dài50cáiSTT 102, Mục 2, Chương V
103Cây lau nhà inox vải mùng38cáiSTT 103, Mục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54346E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và phân phối các mặt hàng văn phòng phẩm và các loại hàng hóa tương tự như trên.+ Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.042.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Bản cam kết có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ các nghĩa vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được các thông báo của Chủ đầu tư về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, Nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng theo yêu cầu và mọi chi phí liên quan đều do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->