Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:06:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,157,595 VNĐ ((Bốn triệu một trăm năm mươi bảy nghìn năm trăm chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54346E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và phân phối các mặt hàng văn phòng phẩm và các loại hàng hóa tương tự như trên.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.042.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bản cam kết có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ các nghĩa vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được các thông báo của Chủ đầu tư về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, Nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng theo yêu cầu và mọi chi phí liên quan đều do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022 Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Hàng mẫu: + Thời gian nộp: trước khi ký thương thảo hợp đồng + Số lượng nộp: mỗi loại 1 đơn vị tính theo danh mục dự thầu. Số lượng hàng mẫu sẽ được khấu trừ vào đợt nghiệm thu hàng cuối cùng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hóa đơn tài chính khi bàn giao. - Bản cam kết thời hạn sử dụng của hàng hóa: Đối với những hàng hóa có hạn sử dụng, phải đáp ứng tối thiểu còn lại 2/3 thời hạn sử dụng, kể từ thời điểm giao hàng. - Bản cam kết cung cấp hàng hóa theo dự trù từng đợt của Trung tâm. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa taị Việt Nam (giá xuất xướng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến công trình, tùy trường hợp cụ thể) và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Đối với những hàng hóa có hạn sử dụng, phải đáp ứng tối thiểu còn lại 2/3 thời hạn sử dụng, kể từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | -HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và lưu trữ. Các chứng từ liên quan khác mà Trung tâm yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.157.595 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ: Số 52, Đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Email: [email protected]
Fax: 0233 852282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Nghiêm Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 52 Đường Hoàng Diệu - Đông Giang - TP Đông Hà - Quảng Trị. + Số điện thoại: 0914444252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 52 Đường Hoàng Diệu - Đông Giang - TP Đông Hà - Quảng Trị. + E-mail: [email protected] + Số điện thoại: 0942246559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 53 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 nguyên ram | 1.128 | Gram | STT 1, Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Giấy A3 nguyên ram | 2 | Gram | STT 2, Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Giấy A5 nguyên ram | 377 | Gram | STT 3, Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Cặp trình ký | 35 | Cái | STT 4, Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Giấy bìa màu A4 nguyên ram | 42 | Gram | STT 5, Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Kéo | 54 | Cái | STT 6, Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Bìa clear loại A4 | 590 | Cái | STT 7, Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Bìa clear loại A3 | 1.070 | Cái | STT 8, Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Hồ dán giấy | 214 | lọ | STT 9, Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Đục lỗ | 7 | Cái | STT 10, Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Dao rọc giấy | 12 | Cái | STT 11, Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Sổ ghi Công văn 200 trang | 30 | quyển | STT 12, Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Sổ A4 300 trang | 40 | quyển | STT 13, Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Sổ da 300 trang | 68 | quyển | STT 14, Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Sổ lò xo A5 200 trang | 11 | quyển | STT 15, Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Giấy sign 12mm x 45mm | 274 | tệp | STT 16, Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Giấy ghi nhớ 50mm x 75mm | 89 | tệp | STT 17, Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Giấy ghi nhớ 75mm x 75mm | 259 | tệp | STT 18, Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Hộp đựng tài liệu chất liệu nhựa | 154 | Cái | STT 19, Mục 2, Chương V | ||
| 20 | File hồ sơ đục lỗ | 181 | Cái | STT 20, Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Ghim arap NO-01 | 249 | hộp | STT 21, Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Ghim arap NO-03 | 49 | hộp | STT 22, Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Ghim arap 23/23 | 13 | hộp | STT 23, Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Arap vừa | 10 | cái | STT 24, Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Arap nhỏ | 60 | Cái | STT 25, Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Kẹp giấy (ghim dắt) | 237 | Cái | STT 26, Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Máy tính tay | 5 | Cái | STT 27, Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Kẹp bướm 51mm | 169 | hộp | STT 28, Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Kẹp bướm 15mm | 201 | hộp | STT 29, Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Kẹp bướm 32mm | 131 | hộp | STT 30, Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Kep sắt trắng | 80 | Cái | STT 31, Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Băng keo trong 300YA | 84 | Cái | STT 32, Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Băng keo 2 mặt 5F | 17 | cuộn | STT 33, Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Băng keo dán gáy 5F | 63 | cuộn | STT 34, Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Cặp 3 dây | 198 | Cái | STT 35, Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Pin tiểu | 125 | đôi | STT 36, Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Pin 9A | 70 | viên | STT 37, Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Bút bi | 3.090 | cây | STT 38, Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Bút để bàn | 38 | đôi | STT 39, Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Bút viết bảng | 136 | cây | STT 40, Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Bút lông dầu 2 đầu nhỏ | 203 | Cái | STT 41, Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Bút kim 0,7mm | 100 | Cái | STT 42, Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Bút kim thường | 110 | Cái | STT 43, Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Bút chì | 198 | Cái | STT 44, Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Bút đánh dấu | 237 | Cái | STT 45, Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Bút xóa | 131 | Cái | STT 46, Mục 2, Chương V | ||
| 47 | Gôm tẩy | 58 | Cái | STT 47, Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Mực dấu | 29 | hộp | STT 48, Mục 2, Chương V | ||
| 49 | Giấy thấm đa năng | 32 | lốc | STT 49, Mục 2, Chương V | ||
| 50 | Giấy lau | 82 | hộp | STT 50, Mục 2, Chương V | ||
| 51 | Gỡ ghim arap | 22 | Cái | STT 51, Mục 2, Chương V | ||
| 52 | Bìa lá A4 | 480 | Cái | STT 52, Mục 2, Chương V | ||
| 53 | Khay đựng bút | 28 | Cái | STT 53, Mục 2, Chương V | ||
| 54 | Kệ nhựa để bàn bằng sắt tỉnh điện | 11 | Cái | STT 54, Mục 2, Chương V | ||
| 55 | Trình ký nhựa | 31 | Cái | STT 55, Mục 2, Chương V | ||
| 56 | Lịch bàn | 38 | quyển | STT 56, Mục 2, Chương V | ||
| 57 | Thước kẻ đại | 20 | Cái | STT 57, Mục 2, Chương V | ||
| 58 | Cặp hồ sơ 12 ngăn | 7 | Cái | STT 58, Mục 2, Chương V | ||
| 59 | Kẹp tài liệu nhựa | 43 | Cái | STT 59, Mục 2, Chương V | ||
| 60 | Thùng tôn + ổ khóa | 38 | Cái | STT 60, Mục 2, Chương V | ||
| 61 | Búa đóng chứng từ | 1 | cái | STT 61, Mục 2, Chương V | ||
| 62 | Khay tài liệu 5 ngăn bằng Mika | 5 | cái | STT 62, Mục 2, Chương V | ||
| 63 | Dao lam | 5 | hộp | STT 63, Mục 2, Chương V | ||
| 64 | Chặn đá pha lê | 8 | cái | STT 64, Mục 2, Chương V | ||
| 65 | Khăn lau tay | 378 | cái | STT 65, Mục 2, Chương V | ||
| 66 | Bộ lau nhà | 17 | bộ | STT 66, Mục 2, Chương V | ||
| 67 | Vim tẩy | 58 | chai | STT 67, Mục 2, Chương V | ||
| 68 | Giấy vệ sinh | 480 | lốc | STT 68, Mục 2, Chương V | ||
| 69 | Xà phòng giặt | 26 | gói | STT 69, Mục 2, Chương V | ||
| 70 | Nước rửa chén | 102 | chai | STT 70, Mục 2, Chương V | ||
| 71 | Găng tay cao su | 100 | đôi | STT 71, Mục 2, Chương V | ||
| 72 | Vim lau sàn | 120 | chai | STT 72, Mục 2, Chương V | ||
| 73 | Xô nhựa | 8 | cái | STT 73, Mục 2, Chương V | ||
| 74 | Xúc rác cán inox | 32 | cái | STT 74, Mục 2, Chương V | ||
| 75 | Cọ bồn cầu nhựa | 15 | cái | STT 75, Mục 2, Chương V | ||
| 76 | Ca nhựa | 23 | cái | STT 76, Mục 2, Chương V | ||
| 77 | Bàn chà bồn rửa tay | 30 | cái | STT 77, Mục 2, Chương V | ||
| 78 | Thau nhựa | 9 | cái | STT 78, Mục 2, Chương V | ||
| 79 | Cây quét màng nhện | 12 | cái | STT 79, Mục 2, Chương V | ||
| 80 | Nước xịt kính | 36 | chai | STT 80, Mục 2, Chương V | ||
| 81 | Sọt rác | 28 | cái | STT 81, Mục 2, Chương V | ||
| 82 | Khăn rửa ly loại lưới | 25 | cái | STT 82, Mục 2, Chương V | ||
| 83 | Giỏ đựng khăn rửa ly nhựa | 10 | cái | STT 83, Mục 2, Chương V | ||
| 84 | Rổ nhựa | 7 | cái | STT 84, Mục 2, Chương V | ||
| 85 | Ly sứ có nắp đậy | 12 | cái | STT 85, Mục 2, Chương V | ||
| 86 | Cây móc áo, mủ inox 2 tầng | 2 | cái | STT 86, Mục 2, Chương V | ||
| 87 | Dép nhựa | 59 | đôi | STT 87, Mục 2, Chương V | ||
| 88 | Chổi lông kéo dài | 13 | cái | STT 88, Mục 2, Chương V | ||
| 89 | Thảm chùi chân | 9 | cái | STT 89, Mục 2, Chương V | ||
| 90 | Sáp thơm | 12 | cái | STT 90, Mục 2, Chương V | ||
| 91 | Bình xịt phun sương | 7 | cái | STT 91, Mục 2, Chương V | ||
| 92 | Móc phơi áo quần | 40 | cái | STT 92, Mục 2, Chương V | ||
| 93 | Bao rác | 128 | kg | STT 93, Mục 2, Chương V | ||
| 94 | Móc dán tường | 9 | cái | STT 94, Mục 2, Chương V | ||
| 95 | Túi Zip 200g | 4 | kg | STT 95, Mục 2, Chương V | ||
| 96 | Túi Zip 02kg | 12 | kg | STT 96, Mục 2, Chương V | ||
| 97 | Túi nilong trong 40x40cm | 3 | kg | STT 97, Mục 2, Chương V | ||
| 98 | Giá đựng nước | 3 | cái | STT 98, Mục 2, Chương V | ||
| 99 | Xà phòng rửa tay | 30 | chai | STT 99, Mục 2, Chương V | ||
| 100 | Chổi quét | 73 | cái | STT 100, Mục 2, Chương V | ||
| 101 | Chổi nhựa cán inox | 48 | cái | STT 101, Mục 2, Chương V | ||
| 102 | Chổi dừa quét sân cán dài | 50 | cái | STT 102, Mục 2, Chương V | ||
| 103 | Cây lau nhà inox vải mùng | 38 | cái | STT 103, Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54346E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và phân phối các mặt hàng văn phòng phẩm và các loại hàng hóa tương tự như trên.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.042.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bản cam kết có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ các nghĩa vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được các thông báo của Chủ đầu tư về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, Nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng theo yêu cầu và mọi chi phí liên quan đều do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi