Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:52:00 đến ngày 2022-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,188,960 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022 Sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 - Công ty Thủy điện Đại Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cộng Inox | 10 | Cái | - Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng Inox, mặt chà dài 65x cao 25mm- Cán sắt- Dài 225mm | ||
| 2 | Bàn chải đồng | 5 | Cái | Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng đồng, mặt chà 7 hàng x 15 hàng- Cán gỗ dài 240mm | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 20 | Cuộn | Băng keo điện- Khổ 18mm- Dài 20 Yard | ||
| 4 | Bình gas đốt 12kg | 2 | Bình | Bình gas đốt 12kg- Vỏ bình gas chất liệu bằng thép- Trọng lượng vỏ bình:13.5kg- Trọng lượng chứa:12kg- Bình gas có dán tem chống hàng giả và niêm phong | ||
| 5 | Bình sơn xịt màu bạc | 3 | Chai | Bình sơn xịt - Màu bạc, mã màu A300- Khối lượng tịnh: ~ 270g | ||
| 6 | Ca nhựa | 3 | Cái | Ca nhựa loại 1 lít, có tay cầm | ||
| 7 | Cọ sơn 0,5" | 15 | Cái | Cọ sơn 0,5"- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 0.5”, đầu bọc thiếc | ||
| 8 | Cọ sơn 1” | 15 | Cái | Cọ sơn 1”- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 1”, đầu bọc thiếc | ||
| 9 | Cọ sơn 2” | 15 | Cái | Cọ sơn 2”- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 2”, đầu bọc thiếc | ||
| 10 | Cọ sơn 3” | 15 | Cái | Cọ sơn 3”- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 3”, đầu bọc thiếc | ||
| 11 | Cồn công nghiệp (C2H5OH) | 5 | Lít | - Cồn C2H5OH- Tỷ trọng (so với nước): 0,799 ÷ 0,8 | ||
| 12 | Cuộn bùi nhùi 150x230mm | 10 | Tấm | Cuộn bùi nhùiMã 7447, 3M Scotch-Brite; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước: 150x230mm - Màu sắc: Màu nâu sậm (Màu hạt dẻ)- Tính năng: Thích hợp cho công tác làm sạch, làm nhám trên bề mặt vật thể | ||
| 13 | Đá mài dầu | 1 | Viên | Đá mài dầuMã Blackcow Stone, Oil Stone 240# ; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại đá mài dầu- Độ nhám: 240 Y.L.W- Kích thước: 200x50x25 mm | ||
| 14 | Đai ốc Inox và long đền Inox M20 | 4 | Cái | Đai ốc Inox và long đền Inox M20- Loại A2-70 | ||
| 15 | Đầu cosse SC25-12 | 12 | Cái | - Đầu cos bít, đồng thauTiết diện cáp sử dụng: 25mm2Lỗ bắt ốc (F): 12mm | ||
| 16 | Đầu cosse SC25-8 | 14 | Cái | Đầu cos bít, đồng thauTiết diện cáp sử dụng: 25mm2Lỗ bắt ốc (F): 8mm | ||
| 17 | Dây dù tròn ĐK 4mm | 30 | Mét | - Dây dù bản tròn, đường kính 4mm | ||
| 18 | Dây rút cáp 100mm | 500 | Sợi | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66- Kích thước 3x100mm, màu trắng | ||
| 19 | Dây rút cáp 200 mm | 500 | Sợi | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66- Kích thước 4x200mm, màu trắng | ||
| 20 | Dây rút cáp 300 mm | 500 | Sợi | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66- Kích thước 8x300mm, màu trắng | ||
| 21 | Dây rút cáp 400mm | 500 | Cái | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66Kích thước 8x400mm, màu trắng | ||
| 22 | Dây xoắn ruột gà màu đen, ĐK10mm | 1 | Cuộn | - Dây nhựa quấn dây điện, màu đen- Đường kính 10mm, cuộn dài 10m | ||
| 23 | Đũa hàn điện Inox 308, Ø2,5mm | 5 | Kg | Đũa hàn điện Inox 308Mã: Gemini G308 AWS E308-16, Kim Tín; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Đũa hàn điện Inox 308- Đường kính đũa: 2,5mm- Chiều dài: 300 mm | ||
| 24 | Dung dịch khử rỉ | 5 | Chai | Dung dịch khử rỉMã Selleys RP7; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dung dịch tẩy rỉ sét- Dung tích: 300g | ||
| 25 | Đuôi chồn cước | 5 | Cái | - Dùng rửa ống nghiệm- Chiều dài: 250mm- Cán bằng 2 sợi thép xoắn sợi cước | ||
| 26 | Găng tay len | 80 | Đôi | - Chất liệu sợi tổng hợp- Màu trắng ngà, loại ngắn- Trọng lượng: ≥ 40g/đôi | ||
| 27 | Giấy nhám 240 | 10 | Tờ | Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 240, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide | ||
| 28 | Giấy nhám 180 | 10 | Tờ | Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 180, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide | ||
| 29 | Giấy nhám 400 | 10 | Tờ | Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 400, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide | ||
| 30 | Giẻ lau | 80 | Kg | - Loại vải phế phẩm sau cắt may.- Không bị bẩn, không có loại vải kim tuyến, không vụn rời | ||
| 31 | Keo dán 2 thành phần | 5 | Tuýp | - Keo dán nhanh 2 thành phầnMã Araldite A&B, 5 minutes Rapid, 17ml x 2 tuýp hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Keo dán đa năng khô nhanh trong 5 phút- Không thấm nước và không tác dụng hóa học.Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 32 | Keo dán nhanh | 3 | Chai | Keo dán nhanhKeo 502 Super Glue - Dung tích: 200g- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 33 | Keo dán nhanh đường ống | 5 | Tuýp | Keo dán nhanh đường ốngMã Quick Cure, NCH, 57 gram/ tuýp hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Keo 2 thành phần, dán ống kim loại- Keo dán trong môi trường khô và ướt- Áp lực tối đa: 43÷55 MPa.- Khả năng chịu nhiệt tối đa: 121 oC- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 34 | Keo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghép | 2 | Chai | Keo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghépMã Locktite 510, 50ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Keo tạo gioăng: Định hình tại chỗ- Phương thức đông kết: Hiếm khí- Thời gian đông kết tối thiểu: 24 giờ- Khả năng chịu nhiệt: 204ºC- Làm kín nhanh, chịu dầu, chịu nước, chống thủy phân- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 35 | Keo dán đa năng, màu vàng | 2 | Tuýp | Keo dán đa năngMã keo 1102 Threebond, 200gr; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Keo dán đa năng, màu vàng cam- Kháng xăng dầu, kháng nước | ||
| 36 | Keo tạo gioăng, dán ướt | 2 | Tuýp | Keo tạo gioăng, dán ướtMã keo 1215 Threebond, 250gr hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Keo gốc silicone dạng lỏng, màu xám- Sử dụng trong lắp ghép chống rò rỉ | ||
| 37 | Keo định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vít | 3 | Tuýp | Keo định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vítMã Locktite 243, 50ml, màu đỏ hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vít.- Thời gian cứng/cứng hoàn toàn): 10 Phút / 20 phút- Lực tháo/trở lực khi tháo: 26Nm- Nhiệt độ làm việc liên tục: -55ºC ÷ +180ºC- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 38 | Keo kết dính có tính đàn hồi | 3 | Tuýp | Keo kết dính có tính đàn hồiMã Threebond 1521, 150gr hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: cao su tổng hợp- Vật liệu cần dính: dán kim loại, phi kim loại, nhựa- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 39 | Khăn lau sứ | 5 | Cái | Khăn lau mềm, chất liệu Cotton, thấm hút tốt, kích thước 600 x 300mm | ||
| 40 | Khẩu trang | 55 | Cái | Màu trắng, 3 lớp, có nẹp nhôm sống mũi, loại KT5 hoặc tương đương | ||
| 41 | Keo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghép | 2 | Chai | Keo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghépMã Locktite 5922, 200ml hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chịu nhiệt đến 200 oC- Chống dầu, nước, glycol tốt- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 42 | Keo liên kết vật liệu có tính đàn hồi | 3 | Tuýp | Keo liên kết vật liệu có tính đàn hồiMã Locktite 406, 20g hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sử dụng: dùng liên kết trên các bề mặt nhạy cảm, chất liệu dẻo và chất liệu đàn hồi cần được liên kết nhanh như cao su, tấm nhựa silicon- Tốc độ khô: Cần cố định trong 15 giây và khô hoàn toàn trong 24h- Phạm vi nhiệt độ: -65oF ÷ 180oF- Bịt khe hở: 0.004 inch- Độ nhớt: 20- Lực trượt: 3200- Lực hút cụ thể: 1.05- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 43 | Keo dán gioăng | 3 | Chai | Keo dán gioăngMã Locktite 495, 28,3g hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau):- Chất liệu: Ethyl Cyanoacrylate- Ứng dụng : dán liên kết với độ hở đến 0.004" (~0.1mm)- Vật liệu cần dính: Nhựa, cao su và kim loại.- Khả năng chịu nhiệt: đến 82ºC- Thời gian khô dính : 5 ÷ 90 giây- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 44 | Mỡ bôi trơn | 2 | Kg | Mỡ bôi trơnMã: SKF LGMT 3/ 1kg; 960ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- NLGI consistency class: 3- Soap type : Lithium - Gốc dầu khoáng (Mineral)- Nhiệt độ làm việc: –30 ÷ +120 °C - Điểm nhỏ giọt DIN ISO 2176 : >180 °C (>355 °F) - Base oil viscosity + 40 °C, mm²/s : 120–130 + 100 °C, mm²/s : 12 | ||
| 45 | Mút thấm dầu | 5 | Miếng | Loại mút xốp thấm hút dầuKích thước: 100x100x200 | ||
| 46 | Hóa chất tẩy rửa công nghiệp | 36 | Chai | Hóa chất tẩy rửa công nghiệpMã Okay Pink Toilet Cleaner 960ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Tẩy rửa mạnh trên bề mặt inox- Không gây ăn mòn bề mặt kim loại | ||
| 47 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Phễu nhựa PP, đường kính 120mm | ||
| 48 | Silicone | 6 | Tuýp | Silicone Apollo A500, 300ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:Tính chất: Trung tínhĐộ lỏng: Không bị lúnThời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 6’ Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.38Độ cứng: 20Sức căng: 1.3Độ co giãn: 350%- Màu trắng sữa | ||
| 49 | Túi nilon 250x350 | 1 | Kg | Túi ni lông trắng, loại dày, kích thước 250x350mm | ||
| 50 | Túi nilông 120x200 | 2 | Kg | Túi ni lông trắng, loại dày, kích thước 120x200mm | ||
| 51 | Vải katê trắng | 50 | Mét | - Loại: Vải katê trắng - Dùng vệ sinh thiết bị, giữ bụi tốt | ||
| 52 | Dầu bôi trơn | 10 | Lít | Dầu bôi trơn Mã hàng: Mobil Rarus 427; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cấp độ nhớt ISO: 100- Độ nhớt, ASTM D 445cSt ở 40ºC: 104.6cSt ở 100ºC: 11.6- Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270: 100- Điểm chớp cháy, ºC, ASTM D 92: 264- Khối lượng riêng ở 15ºC, ASTM D 1298: 0.879- Thời hạn sử dụng: ≥ 3 năm- Có Cam kết cung cấp CO, CQ- Cung cấp tài liệu kỹ thuật (Catalogues) để chứng minh đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dầu bôi trơn | 624 | Lít | Dầu bôi trơnMã hàng: Mobil DTE ISO VG 46; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cấp độ nhớt ISO: 46- Độ nhớt, ASTM D 445 + cSt ở 40ºC: 44.5 + cSt ở 100ºC: 6.9- Chỉ số độ nhớt ASTM D 2270: 98- Điểm đông đặc, oC, ASTM D 97: -15- Điểm chớp cháy, oC, ASTM D 92: 221- Thời hạn sử dụng: ≥ 3 năm- Có Cam kết cung cấp CO, CQ- Cung cấp tài liệu kỹ thuật (Catalogues) để chứng minh đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi