Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp, giảng đường và ký túc xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp, giảng đường và ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:48:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,863,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm: 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị tương tự quy mô, tính chất với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên.(Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp, giảng đường và ký túc xá Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp, giảng đường và ký túc xá 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Cung cấp các tài liệu có xác nhận của hãng sản xuất (nếu hàng hoá sản xuất trong nước) hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (nếu hàng hoá là nhập khẩu) như: Thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa đối với hàng hoá là: Màn hình ghép, camera hội nghị, hệ thống âm thanh phòng họp và điều hòa nhiệt độ công suất 12.000 BTU, 18.000 BTU, 24.000 BTU. (Tài liệu cung cấp về tiêu chuẩn hàng hóa, thông số kỹ thuật phải bằng tiếng Việt); - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp; Giấy chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến địa chỉ của Chủ đầu tư. - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh. Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213.980.077. Fax: 02213.590.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.980.077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.788.144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.788.144 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 2 | Cảm biến hiện diện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 3 | Giá đỡ màn hình | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 5 | Nhân công | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 6 | Camera hội nghị | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 7 | Nhân công | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 9 | Micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 10 | Micro đại biểu | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 11 | Loa treo tường | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 12 | Amply | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 13 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 14 | Tủ kỹ thuật 10U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 15 | Dây tín hiệu | 120 | Md | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 16 | Cáp nối dài | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 17 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 18 | Nhân công | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 19 | Bàn hội thảo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 20 | Ghế chân quỳ dành cho đại biểu | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 21 | Ghế da chân quỳ mạ có tay dành cho chủ tọa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 22 | Bàn trà | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp A | |
| 23 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều inverter công suất 24000BTU | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 24 | Giá treo dàn nóng sơn nhũ, sắt V5 lắp cho điều hòa 24.000 BTU | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 25 | Dây điện 2x4mm | 1.168 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 26 | Ghen hộp 24x14mm | 1.168 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 27 | Tủ điện có khóa | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 28 | Ống thoát nước nhựa cứng phi 21 | 240 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 29 | Ống thải nước (ống thun/ống ruột gà) | 128 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 30 | Attomat 02 pha 30A | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 31 | Ống đồng Ø10 loại dày 0.81mm kèm bảo ôn | 208 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 32 | Ống đồng Ø16 loại dày 0.81mm kèm bảo ôn | 208 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 33 | Vật tư phụ | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 34 | Công lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 35 | Nhân công thi công dây điện chờ lắp cho điều hòa | 20 | Phòng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 36 | Nhân công vận chuyển, bốc dỡ điều hòa đến địa điểm của Trường tại Văn Lâm, Hưng Yên | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 37 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều inverter công suất 24000BTU | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 38 | Giá treo dàn nóng sơn nhũ, sắt V5 lắp cho điều hòa 24.000 BTU | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 39 | Dây điện 2x4mm | 938 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 40 | Ghen hộp 24x14mm | 938 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 41 | Tủ điện có khóa | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 42 | Ống thoát nước nhựa cứng phi 21 | 224 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 43 | Ống thải nước (ống thun/ống ruột gà) nhựa PVC | 131 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 44 | Attomat 02 pha 30A | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 45 | Ống đồng Ø10 loại dày 0.81mm kèm bảo ôn | 182 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 46 | Ống đồng Ø16 loại dày 0.81mm kèm bảo ôn | 182 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 47 | Vật tư phụ | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 48 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 49 | Nhân công thi công dây điện chờ lắp cho điều hòa | 16 | Phòng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 50 | Nhân công vận chuyển, bốc dỡ điều hòa đến địa điểm của trường tại Văn Lâm, Hưng Yên | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 51 | Cáp treo đồng trục chính: 4x50mm | 40 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 52 | Cáp treo đồng trục nhánh: 4x25mm | 310 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 53 | Máng sắt treo cáp trục chính và trục nhánh | 350 | Md | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 54 | Attomat 03 pha 250A | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 55 | Attomat 03 pha 150A | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A CS2 | |
| 56 | Cáp treo đồng trục chính 4x50mm trục chính | 200 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 57 | Cáp treo đồng trục nhánh 4x25mm | 370 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 58 | Máng sắt treo cáp trục và cáp nhánh | 570 | Md | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 59 | Attomat 03 pha 250A | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 60 | Attomat 03 pha 150A | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường B CS2 | |
| 61 | Nhân công lắp đặt hệ thống cáp điện, máng điện, tủ điện | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Giảng đường A, B CS2 | |
| 62 | Điều hòa nhiệt độ 01 chiều inverter công suất 12000BTU | 51 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 63 | Giá treo dàn nóng sơn nhũ, sắt V5 lắp cho điều hòa 12.000 BTU | 51 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 64 | Dây điện 2x2.5mm | 408 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 65 | Ống thoát nước nhựa cứng phi 21 | 306 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 66 | Ống thải nước (ống thun/ống ruột gà) nhựa PVC | 306 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 67 | Ống đồng (phi 6 dày 6,1 zem + phi10 dày 7,1 zem + gel cách nhiệt) | 452 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 68 | Nhân công vận chuyển, bốc dỡ điều hòa đến địa điểm của trường tại Văn Lâm, Hưng Yên | 51 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 69 | Công lắp đặt máy điều hòa | 51 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ký túc xá | |
| 70 | Điều hòa nhiệt độ 01 chiều inverter công suất 18000BTU | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 71 | Giá treo dàn nóng sơn nhũ, sắt V5 lắp cho điều hòa 18.000 BTU | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 72 | Dây điện 2x2.5mm | 48 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 73 | Attomat 02 pha 30A | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 74 | Ống thoát nước nhựa cứng phi 21 | 36 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 75 | Ống thải nước (ống thun/ống ruột gà) nhựa PVC | 36 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 76 | Ống đồng (phi 6 dày 6,1 zem + phi12 dày 7,1 zem + gel cách nhiệt) | 42 | M | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 77 | Nhân công vận chuyển, bốc dỡ điều hòa đến địa điểm của trường tại Văn Lâm, Hưng Yên | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 | |
| 78 | Công lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc, phòng họp CS2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm: 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị tương tự quy mô, tính chất với gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện lạnh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên.(Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai | 6 | Trình độ cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Điện, điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi