Gói thầu: Mua sắm, trang thiết bị dạy nghề ngành điện - điện tử, cơ khí - ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm, trang thiết bị dạy nghề ngành điện - điện tử, cơ khí - ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí kết dư ngân sách năm 2019 chuyển sang năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 10:44:00 đến ngày 2021-01-09 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thực hành điện tử cơ bản | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy kiểm tra PCB | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thực tập điện tử công suất | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thực hành chỉnh lưu 1 pha không điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thực hành chỉnh lưu có điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thực hành nghịch luu điều khiển (Làm việc ở dòng > 2A) | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ khí cụ điện | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ mạch nạp (Tương thích với bộ thực hành vi xử lý) | 2 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thực hành kỹ thuật xử lý | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy hàn khò | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn thực hành cơ điện | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chỉnh lưu cầu 1 pha | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cuộn kháng | 1 | Cuộn | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Biến tần | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy bắn vít | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Điều chỉnh tốc độ điện cơ một chiều | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Điều chỉnh tốc độ động cơ xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mô đun nguồn ổn áp xung | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mô đun mạch bảo vệ | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mô đun mạch ứng dụng dùng IC OP-AMP | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ thực hành vi điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy quét kem hàn | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dụng cụ đo cơ khí | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy phát xung chuẩn | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy để dụng cụ (khay để linh kiện) | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ cứu thương | 10 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mô đun bàn phím đơn và ma trận bàn phím | 10 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mô hình thang máy | 1 | Mô hình | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy tính | 10 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Mô đun biến dòng TI | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Mô đun biến dòng TU | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Mô đun cảm ứng quang | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mô đun cảm biến tiệm cận | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Mô đun rơ le bảo vệ thứ tự pha ORRON | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mô đun rơ le bảo vệ dòng điện | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mô đun rơ le bảo vệ điện áp | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Động cơ điện 3 pha roto dây quấn | 2 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Mê gôm mét | 3 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đồng hồ chỉ thị pha | 2 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Teromet | 3 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ tuýt | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Động cơ 1 pha 1/2HP | 4 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy in | 2 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vam tháo vòng bị 2 chấu, 3 chấu | 2 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ sắt | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy khoan | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Máy cắt tay | 1 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Máy khoan vặn vít động lực dùng pin | 2 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giấy cách điện màu xanh 0.2mm | 100 | M | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Giấy cách điện màu trắng 0.2mm | 100 | M | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xác động cơ 3 pha 90x60mm | 9 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dây đai | 48 | Cuộn | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dây điện 1x1.5 mm2 | 1 | Cuộn | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Khóa vòng miệng 12 mm | 6 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy mài 2 đá | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ mẫu các mối nối dây cáp | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ điện 3 pha 100A | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy dò dây điện và kim loại trong tường | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tời quay tay | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây mồi lồi ống điện | 3 | Cuộn | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cuốc, xẻng, xà beng | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Sào cách điện lổng rút | 3 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thảm cách điện | 3 | Cuộn | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ủng cao su bảo hộ | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Găng tay cách điện | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Guốc trèo cột điện | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Mũ bảo hộ | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Quần áo bảo hộ | 3 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Công tắc xoay | 6 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Khóa chốt điện | 3 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đồng hồ chỉ thị pha | 2 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy vi tính | 10 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Vòi phun cao áp (Béc phun) còn hoạt động | 8 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bơm cao áp VE KIA K2700, K3000 còn hoạt động | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bơm cao áp PE Huyndai HD72 còn hoạt động | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ chế hòa khí Toyota Hiace còn hoạt động | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Động cơ phun dầu điện tử trên giá đỡ còn hoạt động | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Động cơ phun dầu điện tử trên giá đỡ còn hoạt động | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Động cơ Toyota Yaris phun xăng điện tử trên giá đỡ còn hiệu lực | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Động cơ Toyota phun xăng đa điwểm trên giá đỡ còn hiệu lực | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Động cơ Toyota tháo, lắp | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Động cơ Toyota tháo, lắp | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Động cơ Toyota tháo, lắp | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gía đỡ động cơ | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mô hình đào tạo chuẩn đoán tổng thành xe ô tô | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Khay đựng chi tiết Inox 35x50x4mm | 5 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Khay đựng chi tiết Inox 5 ngăn 280x360x30mm | 5 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ cờ lơ chuyên dụng Yeti 8-24 | 2 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Hộp số cơ khí xe Toyota (đã qua sử dụng còn hoạt động tốt) | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Hộp số tự động AT Toyota (đã qua sử dụng còn hoạt động tốt) | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Máy mài cầm tay | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Súng xịt khí nén | 3 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dây hàn gió đá (cuộn 10m) | 2 | Cuộn | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Rùa cắt gió đá CG1-30 | 1 | Con | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tay cắt oxy -gas Yamato (bao gồm bec cắt) | 2 | Cái | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lốc lạnh điều hòa Toyota Vios 2017 + Ống nối | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dàn nóng Toyota Vios 2017 + Ống nối | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dàn lạnh Toyota Vios 2017 + Ống nối | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Phin lọc gas ô tô 515/4R + Ống nối | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | CỤM ĐIỀU KHIỂN ABS TOYOTA VIOS | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | ECU Toyota + giắc cắm (ABS) | 1 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bình Ắc qui 12V-50A (khô) | 3 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cụm công tắc tổ hợp Toyota | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Van tổng phanh khí nén xe tải Huyndai 15 tấn | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bầu lốc kê phanh xe Huyndai 145 tấn | 2 | Chiếc | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ chân đế cho phòng sơn ô tô | 1 | Bộ | Thiết bị chi tiết, dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tại tại mục 2.2 chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi