Gói thầu: Xây lắp công trình Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455641-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến
Số hiệu KHLCNT 20220455544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:11:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 2.816.000.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.816.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.816.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.816.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến
Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 02353874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU THƯ VIỆN 02 TẦNG (KẾT HỢP VỆ SINH) VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC;
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9249100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,4181m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1791100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5862100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,3784m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0038m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3755100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,5648m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,856m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6376100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0643m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3241100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,5126m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0111100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1945m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,792m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,792m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5808100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,3528m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6352100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,2155m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6689m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,4893m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4351100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,552m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,9585100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,4801m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,7867m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7148m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,6956m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6516100m2
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5933m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4357100m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4316tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4316tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,996100m2
37Lắp đặt bách chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế988cái
38Thép Fi6 neo xà gồ với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0547tấn
39Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế311,89m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế839,8467m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế984,164m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,195m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế623,27m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế769,61m2
45GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102,2176m2
46GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,68m2
47GCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4664m2
48GCLD cửa sổ lật nhôm kính mờ dày 5mm (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,056m2
49GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,68m2
50GCLD vách khung sắt hộp mạ kẽm kính cường lực trắng dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9m2
51GCLD vách ngăn nhôm kính trắng dày 8mm (Nhôm hệ 1000) đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,9024m2
52GCLD Vách cầu thang nhôm kính cường lực trắng dày 8mm (Nhôm hệ 1000) đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,75m2
53LD khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
54SXLD lan can Inox 304 hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,8md
55SXLD lan can Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2md
56SXLD lan can Inox 304 bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9md
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,306m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế129,206m2
59Lát đá màu tím bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80,881m2
60Lát đá màu xám tro bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,1428m2
61Lát nền, sàn đá granit đỏ ruby tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
62Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1976m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,5m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,5m
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế652,8934m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,21m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,5176m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,632m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.484,239m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế500,9867m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,24m2
73Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1463tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4287tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5845tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7817tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4479tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8356tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6919tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7697tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8213tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2715tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2277tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7346tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7834tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6221tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3149tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6659tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2892tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,348tấn
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,076100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m
96LĐ cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7576100m2
B HẦM TỰ HOẠI (1 HẦM)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2102100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0792100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,161m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,904m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9976m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,64m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6265m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0328100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111cấu kiện
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0684tấn
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4bộ đèn Led ốp trần cảm biến D LN 08L 23x23/18W.DA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
5Lắp đặt quạt ốp trần31cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương) kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế940m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.570m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
23Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế950m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
28Lắp đặt tủ aptomat âm tường SinoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
29Bình chữa cháy MT34bình
30Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
31Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bảng
32Giá treo bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt xà sứ neo dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
34Gia công cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
35Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
36Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 15,9mm2cái
37Khoan sâu fi 100; L= 5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1lỗ
38Bu lông + đinh vít + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1
39Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối
40Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bao
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4481m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
5Gia công cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cọc
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,81m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m3
8Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
9Sơn chống rỉ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5kg
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2025m3
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
E HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt Tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Van bi gạt lạnh D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Van bi gạt lạnh D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Van bi gạt lạnh D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
31Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
37Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, KÈ TALUY
1Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9184100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,8322100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,495100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,95m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,0310m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1202100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3175m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2573m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8592100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4608m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,488m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0384100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,866m3
15Lát đá bậc tam cấp màu tím , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0408tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0319tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 2.816.000.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.816.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.816.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.816.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->