Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (bố trí từ nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:09:00 đến ngày 2022-05-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,277,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc ≥150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Ân Hòa khu A 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (bố trí từ nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu thi công xây dựng). Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; - Đối với các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Các tài liệu liên quan khác theo quy định trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ân Hòa. Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ DINH DƯỠNG VÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.948 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0864 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2208 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1432 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9,985 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7584 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7584 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 120,5833 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 30,4375 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 20,28 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 240 | mối nối |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7275 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4146 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0802 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9346 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8499 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,345 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,287 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6342 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,278 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 44,797 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2376 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9602 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,0x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 26,8711 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7308 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6114 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8366 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3218 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2835 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0054 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0487 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,175 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0497 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6619 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8096 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0258 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0441 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7662 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,944 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0376 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 13,014 | 10m3/1km |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7275 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5232 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6881 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4213 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5082 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8822 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,463 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8915 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 112,9812 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9578 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9947 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0487 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4006 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 21,579 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1984 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2782 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5804 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,8452 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3174 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0446 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,283 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6468 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,921 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5568 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2796 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6182 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2529 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0607 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2516 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7422 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5637 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5058 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4696 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8813 | 100m |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0158 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,581 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1536 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3712 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6112 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,456 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5487 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,584 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2217 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3057 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1103 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6197 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,24 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,96 | m2 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 4,066 | 10m3/1km |
| 100 | Mua và lắp đặt nắp bể inox + bản lề + khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 101 | Mua cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 78,84 | m2 |
| 102 | Bản lề chữ 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | cái |
| 103 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 104 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 78,84 | m2 |
| 106 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,86 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 4,86 | m2 |
| 108 | Mua xiên hoa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,12 | kg |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 35,28 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 382,4878 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK | 2,86 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,1704 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9065 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9065 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5771 | 100m2 |
| 116 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 800,75 | cái |
| 117 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,22 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 1,16 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2734 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5886 | m3 |
| 121 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,1016 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 300,395 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,79 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 482,0289 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 172,4924 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 193,598 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 393,56 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 415,4537 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 586,0757 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.071,0573 | m2 |
| 131 | Thi công vách ngăn tấm compact dày 18mm + chân đế inox | Theo yêu cầu của HSTK | 41,1 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 169,4166 | m2 |
| 133 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 120,11 | m |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,68 | m |
| 135 | Đắp trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 42,6115 | m2 |
| 137 | Mua lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 678,23 | kg |
| 138 | Trụ thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 139 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 41,3637 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4652 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4652 | m2 |
| 142 | Khung inox làm giá đỡ bệ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 143 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,801 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9744 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn tip LED đôi không chụp 220V-18W | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần LED D300 220V-15W | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 148 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 6A- 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 6A - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 156 | Tủ điện 200x300x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 215 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 125 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 155 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.155 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | hộp |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 657 | m |
| 164 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 166 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt van xoay, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt van xoay, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 179 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 181 | Rọ đồng D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 182 | Ống tránh D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 183 | Dây mềm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 184 | Kép inox D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 189 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 190 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 191 | Ống kiểm tra D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 202 | Ống kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 207 | Ống kiểm tra D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 213 | Phễu inox | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gật gù | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi khung gỗ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi phòng bếp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 219 | Máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 224 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2139 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 24,3126 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5194 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5194 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3304 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4161 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5966 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4549 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4464 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7014 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5092 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,69 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1944 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1093 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3585 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1384 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0592 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0338 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,496 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 2,139 | 10m3/1km |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2853 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0743 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1341 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 26,5942 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1508 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0649 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3792 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6925 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3934 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5094 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4176 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8638 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1204 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0328 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0458 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4514 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2906 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,5768 | m2 |
| 41 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9258 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8464 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8464 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,728 | m2 |
| 45 | Chống thấm vữa xi măng+lưới thủy tinh | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2044 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2044 | m2 |
| 47 | Mua cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 14,31 | m2 |
| 48 | Bản lề chữ 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 49 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,31 | m2 |
| 52 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Theo yêu cầu của HSTK | 25,67 | m2 |
| 53 | Giá đỡ bệ chậu rửa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,926 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,08 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,34 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 158,877 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 108,516 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 54,42 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 158,877 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,38 | m |
| 62 | Gương kính dày 5mm + khung gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3715 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tip LED đôi không chụp 220V-18W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED D300 220V-15W | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 6A - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 6A - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 77 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van bi gạt, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van bi gạt, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt zacco ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 92 | Dây mềm | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 93 | Kép inox | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 110 | Phễu thu inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 117 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 125,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,851 | tấn |
| 3 | Mua cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 141,27 | m2 |
| 4 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m2 |
| 5 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 390 | cái |
| 6 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 7 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 141,27 | m2 |
| 9 | Mua xiên hoa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 495,93 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 77,91 | m2 |
| 11 | Cắt bê tông sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9245 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 36,5616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,677 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6477 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9732 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 46,1894 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,746 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8701 | 100m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2676 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2676 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 72,3061 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5654 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5654 | tấn |
| 24 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 1.382,9 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7159 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 120,7641 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 120,7641 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,128 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 16,482 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4827 | tấn |
| 31 | Mua lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 889,42 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 53,2026 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 439,1084 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6608 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 447,3007 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7575 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7026 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.073,8683 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 534,6894 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 579,9762 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 649,3294 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 151,2584 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 62,52 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 510,745 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,59 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.276,0048 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 677,8242 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền láng granito | Theo yêu cầu của HSTK | 30,9042 | m2 |
| 51 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,4712 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 1,231 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0376 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0376 | m2 |
| 55 | Mua trụ thang inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 56 | Mua lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 148,32 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3879 | m2 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 92,1943 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2194 | 10m3/1km |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,788 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tip LED không chụp 220V-18W | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED D300 220V-15W | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 65 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-80W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 6A - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 6A - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 74 | Tủ điện 200x300x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 143 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 262 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 157 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.091 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | hộp |
| 81 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.105 | m |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 85 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 165 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 61 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,27 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0425 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 93 | Phễu thu | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 96 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 102 | cái |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 51,6118 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 24,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 18,91 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9531 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 36,6 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,15 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4546 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,3638 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9462 | 10m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7804 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1672 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3471 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6294 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0746 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5286 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,616 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,388 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,235 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 41,888 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 495,04 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,236 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 585,276 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5111 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7527 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1882 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0154 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0174 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2965 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0507 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0065 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0324 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2304 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8876 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8725 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0639 | 10m3/1km |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8481 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,92 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8481 | m2 |
| 42 | Thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 39,2 | kg |
| 43 | Thép đặc 16x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,67 | kg |
| 44 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m2 |
| 46 | Bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Mũi giáo | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 141,449 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 141,449 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 53,7933 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 53,7933 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7497 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 7,497 | m3 |
| 3 | Nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 249,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,308 | m3 |
| 5 | Cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK | 14,28 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 14,28 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2487 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1525 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0656 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5774 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6227 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,517 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4436 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6496 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,139 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 224,13 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,696 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 398 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1931 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 20,556 | 10m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8238 | m3 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 114,8307 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5308 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 21,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 75,246 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 152,19 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 14,6861 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8875 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 15 | Máy đào ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy ép cọc ≥150 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy lu tự hành ≥10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi