Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457773-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công
Số hiệu KHLCNT 20220427502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (bố trí từ nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:09:00 đến ngày 2022-05-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,277,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc ≥150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Ân Hòa khu A
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (bố trí từ nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa. Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thiên Tân. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 79.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa. Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu thi công xây dựng). Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; - Đối với các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Các tài liệu liên quan khác theo quy định trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa. Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ DINH DƯỠNG VÀ BÁN TRÚ
1Thuê bãi đúc cọcTheo yêu cầu của HSTK1.948m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK4,0864tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK12,2208tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1432tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK9,985100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK1,7584tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK1,7584tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK120,5833m3
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK30,437510 tấn/1km
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK20,28100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK240mối nối
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,7275100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,4146100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu của HSTK9,9m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK6,0802m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK9,9346m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu của HSTK2,5m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8499tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,345tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK3,287tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,6342100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,278100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK44,797m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2376100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,9602m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,0x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK26,8711m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,7308m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6114100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,23tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8366tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,3218m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK6,2835100m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,0054m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0487100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,175tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0497tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,6619m3
38Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,8096m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0258100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0441tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,7662m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK41 cấu kiện
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,944m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,0376m2
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK13,01410m3/1km
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,7275100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,5232100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK21,6881m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4213tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5082tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,8822tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,463100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK8,8915m3
54Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK112,9812m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,9578100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9947tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,0487tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,4006tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK21,579m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,1984100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK8,2782tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5804tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK63,8452m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,2100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3174tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0446tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,283m3
68Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,6468m3
69Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK21,921m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5568100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,057tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2796tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,6182m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2529100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0607tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2516tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,7422m3
78Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK12,5637m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,054100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,5058m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,4696100m3
82Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK9,8813100m
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,0158100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,581m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1536100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,026tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3712tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,6112m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,456100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5487tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,584m3
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2217100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3057tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1103tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,6197m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK70,24m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,96m2
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,063100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK4,06610m3/1km
100Mua và lắp đặt nắp bể inox + bản lề + khóaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
101Mua cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK78,84m2
102Bản lề chữ 3DTheo yêu cầu của HSTK128cái
103Mua khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK12cái
104Mua tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK23cái
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK78,84m2
106Mua vách kính nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK4,86m2
107Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK4,86m2
108Mua xiên hoa inox 304Theo yêu cầu của HSTK85,12kg
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK35,28m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK382,4878m2
111Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo yêu cầu của HSTK2,86m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,1704m2
113Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,9065tấn
114Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,9065tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK2,5771100m2
116Ke chống bãoTheo yêu cầu của HSTK800,75cái
117Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK23,22m2
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK1,16m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,2734m3
120Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,5886m3
121Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,1016m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK300,395m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK23,79m2
124Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu của HSTK482,0289m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu của HSTK172,4924m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK193,598m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK393,56m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK415,4537m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK586,0757m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.071,0573m2
131Thi công vách ngăn tấm compact dày 18mm + chân đế inoxTheo yêu cầu của HSTK41,1m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK169,4166m2
133Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK120,11m
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK74,68m
135Đắp trụTheo yêu cầu của HSTK18cái
136Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK42,6115m2
137Mua lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK678,23kg
138Trụ thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK1cái
139Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK41,3637m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK66,4652m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK66,4652m2
142Khung inox làm giá đỡ bệ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
143Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,801m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,9744100m2
145Lắp đặt các loại đèn tip LED đôi không chụp 220V-18WTheo yêu cầu của HSTK30bộ
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần LED D300 220V-15WTheo yêu cầu của HSTK21bộ
147Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80WTheo yêu cầu của HSTK20cái
148Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK20cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK6cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK5cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
153Lắp đặt công tắc 6A- 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK16cái
154Lắp đặt công tắc 6A - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK3cái
155Lắp đặt ổ cắm đôi 6ATheo yêu cầu của HSTK23cái
156Tủ điện 200x300x150Theo yêu cầu của HSTK2cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
158Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK215m
159Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK125m
160Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK155m
161Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.155m
162Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK40hộp
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK657m
164Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK3cái
165Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK3cái
166Sứ ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK3cái
167Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK8cọc
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK57m
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK26m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK1,5100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
172Lắp đặt van xoay, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
173Lắp đặt van xoay, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
174Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
175Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
176Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
178Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK45cái
179Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
180Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
181Rọ đồng D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
182Ống tránh D25Theo yêu cầu của HSTK10cái
183Dây mềmTheo yêu cầu của HSTK26cái
184Kép inox D15Theo yêu cầu của HSTK55cái
185Lắp đặt vòi rửa D15Theo yêu cầu của HSTK2bộ
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
187Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
189Đai giữ ống D90Theo yêu cầu của HSTK50cái
190Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu của HSTK10cái
191Ống kiểm tra D90Theo yêu cầu của HSTK10cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
200Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
201Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
202Ống kiểm tra D110Theo yêu cầu của HSTK2cái
203Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
206Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
207Ống kiểm tra D90Theo yêu cầu của HSTK1cái
208Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
212Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
213Phễu inoxTheo yêu cầu của HSTK8cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gật gùTheo yêu cầu của HSTK8bộ
215Lắp đặt gương soi khung gỗ, kính dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
216Lắp đặt chậu rửa 2 vòi phòng bếpTheo yêu cầu của HSTK2bộ
217Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấmTheo yêu cầu của HSTK6bộ
218Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK14bộ
219Máy bơmTheo yêu cầu của HSTK2cái
220Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
221Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK2cái
222Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
223Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK4cái
224Chóp thông hơiTheo yêu cầu của HSTK2cái
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2853100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2139100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK24,3126100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK4,5194m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,5194m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3304tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4161tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,5966tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,4549100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK12,4464m3
11Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,7014m3
12Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,5092m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,69m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1944100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1093tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3585tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,1384m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0592tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0338100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,496m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK61 cấu kiện
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK2,13910m3/1km
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2853100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0743100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK11,1341m3
26Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK26,5942m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1508100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0649tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3792tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,6925m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3934100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5094tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK5,4176m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,8638m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1204100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0328tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0458tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4514m3
39Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,2906m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,5768m2
41Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,9258m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,8464m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,8464m2
44Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,728m2
45Chống thấm vữa xi măng+lưới thủy tinhTheo yêu cầu của HSTK37,2044m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,2044m2
47Mua cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK14,31m2
48Bản lề chữ 3DTheo yêu cầu của HSTK30cái
49Mua khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK2bộ
50Mua tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK9cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK14,31m2
52Thi công vách ngăn bằng tấm compactTheo yêu cầu của HSTK25,67m2
53Giá đỡ bệ chậu rửa inoxTheo yêu cầu của HSTK2bộ
54Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,926m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,08m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,34m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK158,877m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK108,516m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK54,42m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK158,877m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,38m
62Gương kính dày 5mm + khung gỗTheo yêu cầu của HSTK2bộ
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,3715100m2
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tip LED đôi không chụp 220V-18WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED D300 220V-15WTheo yêu cầu của HSTK3bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80WTheo yêu cầu của HSTK2cái
67Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
69Lắp đặt công tắc 6A - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
70Lắp đặt công tắc 6A - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
72Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK26m
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK35m
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK88m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x,5mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK3hộp
77Đế công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu của HSTK6cái
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK60m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK1,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
81Lắp đặt van bi gạt, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
82Lắp đặt van bi gạt, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
83Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
84Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
85Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
86Lắp đặt zacco ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
87Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
90Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK27cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
92Dây mềmTheo yêu cầu của HSTK23cái
93Kép inoxTheo yêu cầu của HSTK27cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
99Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
101Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
102Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
104Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
105Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
108Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
110Phễu thu inoxTheo yêu cầu của HSTK4cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK7bộ
112Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK7bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấmTheo yêu cầu của HSTK5bộ
114Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK2cái
117Chóp thông hơiTheo yêu cầu của HSTK2cái
C CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK125,07m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,851tấn
3Mua cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK141,27m2
4Mua vách kính nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK2,16m2
5Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK390cái
6Mua khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK24bộ
7Mua tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK48cái
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK141,27m2
9Mua xiên hoa inox 304Theo yêu cầu của HSTK495,93kg
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK77,91m2
11Cắt bê tông sànTheo yêu cầu của HSTK12,924510m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu của HSTK36,5616m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,677100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6477tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,9732tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK46,1894m3
17Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,746m3
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK4,8701100m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK4,2676tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK4,2676tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK72,3061m2
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,5654tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,5654tấn
24Ke chống bãoTheo yêu cầu của HSTK1.382,9cái
25Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,7159m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK120,7641m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK120,7641m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,128m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK16,482m3
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4827tấn
31Mua lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK889,42kg
32Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK53,2026m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK439,1084m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,6608m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK447,3007m2
36Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,7575m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK31,7026m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK1.073,8683m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK534,6894m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK579,9762m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK649,3294m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK151,2584m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu của HSTK62,52m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu của HSTK510,745m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK130,59m
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.276,0048m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK677,8242m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK2,88m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2,88m2
50Phá dỡ nền láng granitoTheo yêu cầu của HSTK30,9042m2
51Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,4712m2
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK1,231m3
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK5,0376m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,0376m2
55Mua trụ thang inoxTheo yêu cầu của HSTK2cái
56Mua lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK148,32kg
57Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK15,3879m2
58Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK92,1943m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK9,219410m3/1km
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK10,788100m2
61Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu của HSTK1toàn bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tip LED không chụp 220V-18WTheo yêu cầu của HSTK54bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED D300 220V-15WTheo yêu cầu của HSTK11bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80WTheo yêu cầu của HSTK36cái
65Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK36cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-80WTheo yêu cầu của HSTK6cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK12cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK6cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
71Lắp đặt công tắc 6A - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK20cái
72Lắp đặt công tắc 6A - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 6ATheo yêu cầu của HSTK18cái
74Tủ điện 200x300x150Theo yêu cầu của HSTK2cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
76Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK143m
77Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK262m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK157m
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK2.091m
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK18hộp
81Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu của HSTK32cái
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1.105m
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK6cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK6cái
85Sứ ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK6cái
86Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK19cọc
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK165m
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK61m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK1,27100m
90Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo yêu cầu của HSTK0,0425100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK17cái
92Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK34cái
93Phễu thuTheo yêu cầu của HSTK17cái
94Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK17cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
96Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK102cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK51,6118m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của HSTK24,410m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK18,91m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,9531100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK36,6100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK9,15m3
7Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,4546m3
8Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,3638m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,5637100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK10,946210m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK18,91m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,7804100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1672tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,3471tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,6294m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0746tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5286tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,616100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK3,388m3
20Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,235m3
21Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK41,888m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK495,04m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK90,236m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK59,2m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK585,276m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK1,5111m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK0,7527100m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,1882m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0154100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0174tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2965m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0507100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0065tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0324tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,2304m3
36Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,8876m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK0,8725m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK0,063910m3/1km
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,8481m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,92m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4,8481m2
42Thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK39,2kg
43Thép đặc 16x16Theo yêu cầu của HSTK107,67kg
44Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu của HSTK4,2m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK4,2m2
46Bánh xeTheo yêu cầu của HSTK2cái
47Mũi giáoTheo yêu cầu của HSTK16cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,4m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK141,449m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK141,449m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK53,7933m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK53,7933m2
E SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,7497100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK7,497m3
3NilonTheo yêu cầu của HSTK249,9m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK55,308m3
5Cắt kheTheo yêu cầu của HSTK14,2810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK14,28m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK3,2487100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,1525100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK16,0656m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,47m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5774100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6227tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,517m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,4436100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,6496tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK6,139m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK224,13m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK79,696m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK3981 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,1931100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK20,55610m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK11,8238m3
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK114,8307m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,35tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu của HSTK6,5308m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK21,12m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK75,246m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK152,19m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK14,6861m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK12,887510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu21
6 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy mài ≥ 2,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
15 Máy đào ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy ép cọc ≥150 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy lu tự hành ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->