Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457862-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ
Số hiệu KHLCNT 20220442027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 14:59:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ
Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,414m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V324,5578m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V673,364m2
4Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V29,304m2
5Phá lớp vữa trát trần tính 30% DTMô tả kỹ thuật theo Chương V120,9994m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V277,3083m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm 30% DTMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1793m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4183m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,5578m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V673,364m2
11Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,304m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,9994m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1793m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,56m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V324,5578m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,5733m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5802100m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V35,67m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,701m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,67m3
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,6m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,1m2
23Vệ sinh nền Granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V29,976m2
24Láng granitô cầu thang tam cấp tính 15% DTMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4964m2
25Trà bóng, trám vá lại nền GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,976m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V329,8583m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2359tấn
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1827m3
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8906m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V159,3626m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8906m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651100m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m3
34Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2669m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2825m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1262100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6941m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,304m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5321tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V130,1121m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4089100m2
45Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,28m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,94m
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,94m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
49Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt thu nhựa ĐK 140/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
53Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
55Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,56m2
57Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m
58Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
59Vận chuyển cửa về khoMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
60Cửa đi 2 cánh mở quay EUA 450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay EUA thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
62Cửa sổ lùa 2 cánh EU2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
63Gia công hệ khung làm lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3161tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
65SX lam nắng chớp thanh cài bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V40,74m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,861m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m2
68Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,74m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V52,56m2
70Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (2x18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73Lắp đặt đèn treo trần bóng 25W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần có chụp 18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
76Vệ sinh, bổ sung ga cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
77Máy điều hòa 1 chiều InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
78Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
82Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
84Lắp đặt đế âm ổ cắm + công tắc + AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V90hộp
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
86Lắp đặt tủ điện phòng KT 100x200x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
87Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x400x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
96Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
97Đầu cốt + bọp nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lot
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,344m2
99Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
100Tháo dỡ đường ống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
101Tháo dỡ vách ngăn xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,036m2
102SX hộp kỹ thuật cải tạo bằng tấm ALUMINIUM dày 3mm, khung xường thép hộp vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
103Vách ngăn compact HPL dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
104Ke góc INOX SUS304 + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
105Chân vách INOX SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
107Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
118Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
120Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
121Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
122Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
123Lắp đặt van cửa mở - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
126Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
128Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
129Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
135Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
141Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
142Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
143Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
146Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
148Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
149Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
156Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
159Lắp đặt xí bệt Viglacera trẻ em BTE, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
161Lắp đặt chậu rửa INOX 304 vòi KT 1200x400x450, chưa bao gồm vòi chậu + xi phông, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
162Lắp đặt chậu rửa INOX 304 vòi KT 3000x400x450, chưa bao gồm vòi chậu + xi phông, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
163Lắp đặt vòi chậu rửa INOX D1/2" + dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
164Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
165Van vòi D1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
167Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
168Tê INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Kép ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
170Nơ INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
171Ga thoát sàn KT: 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
172Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
173Van xả đáy PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V25cuộn
175Máy bơm cấp nước 1,5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
176Chõ máy bơm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR ĐK 25-3/4''mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Phao điện tự đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
182Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
185Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
192Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Máy bơm nước xịt rửa áp lực caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
200Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
201Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
202Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
204Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
207Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
209Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
215Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
217Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
218Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-298V ( EC/FC), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
221Chân chậu rửa L-298VD, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
222Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-1202S-1, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
223Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
224Van vòi D1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
225Tê INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Kép ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
227Nơ INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
228Ga thoát sàn KT: 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
229Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
230Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
231Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
232Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2664m3
233Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799m3
234Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2664m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6833100m3
236Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6833100m3/1km
B
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->