Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:59:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ Sửa chữa nhà lớp học Trường mầm non xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng. Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,414 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,5578 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,364 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,304 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần tính 30% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9994 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3083 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm 30% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1793 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4183 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,5578 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,364 | m2 |
| 11 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,304 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9994 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1793 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,5578 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,5733 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5802 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,67 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,701 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,67 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,1 | m2 |
| 23 | Vệ sinh nền Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,976 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang tam cấp tính 15% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4964 | m2 |
| 25 | Trà bóng, trám vá lại nền Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,976 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,8583 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2359 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1827 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8906 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,3626 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8906 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2669 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2825 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6941 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,304 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5321 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,112 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4089 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,94 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,94 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt thu nhựa ĐK 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 55 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,56 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cửa về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay EUA 450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay EUA thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 62 | Cửa sổ lùa 2 cánh EU2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 63 | Gia công hệ khung làm lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3161 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 65 | SX lam nắng chớp thanh cài bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,56 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (2x18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn treo trần bóng 25W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 76 | Vệ sinh, bổ sung ga cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 77 | Máy điều hòa 1 chiều Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đế âm ổ cắm + công tắc + Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 100x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 97 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lot |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,344 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ đường ống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 101 | Tháo dỡ vách ngăn xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,036 | m2 |
| 102 | SX hộp kỹ thuật cải tạo bằng tấm ALUMINIUM dày 3mm, khung xường thép hộp vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 103 | Vách ngăn compact HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 104 | Ke góc INOX SUS304 + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 105 | Chân vách INOX SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 159 | Lắp đặt xí bệt Viglacera trẻ em BTE, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa INOX 304 vòi KT 1200x400x450, chưa bao gồm vòi chậu + xi phông, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa INOX 304 vòi KT 3000x400x450, chưa bao gồm vòi chậu + xi phông, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi chậu rửa INOX D1/2" + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Van vòi D1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Tê INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Kép ren INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 170 | Nơ INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Ga thoát sàn KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 173 | Van xả đáy PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 175 | Máy bơm cấp nước 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 176 | Chõ máy bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR ĐK 25-3/4''mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Phao điện tự đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Máy bơm nước xịt rửa áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 218 | Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-298V ( EC/FC), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 221 | Chân chậu rửa L-298VD, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-1202S-1, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Van vòi D1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Tê INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Kép ren INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Nơ INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 228 | Ga thoát sàn KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 230 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 231 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 232 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | m3 |
| 233 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | m3 |
| 234 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6833 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6833 | 100m3/1km |
| B | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi