Gói thầu: Lắp đặt thang cáp UTP-fiber cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thang cáp UTP-fiber cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:56:00 đến ngày 2022-05-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,195,418,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, Trong đó Ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang cáp UTP-Fiber, thang mang cáp tương tự khác, giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí- Có đủ tiêu chuẩn làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT. Có tài liệu chứng minh đi kèm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 2 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp (≥ 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách chất lượng: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán, kiểm soát khối lượng: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với gói thầu, có danh sách kèm theo, có hợp đồng lao động và bảo hiểm lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thang cáp UTP-fiber cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc Đầu tư phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ/siêu nhỏ. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với thang cáp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Viettel – CHT
Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hoài Nam Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thang cáp UTP-Fiber | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp UTP Loại A: Cable tray 450mmW dạng lưới | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt Co máng cáp 450mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt T máng cáp 450mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Giảm máng cáp 450mmX300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Ngã 4 máng cáp 450mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và Ty treo máng cáp mạ điện M12 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, ốc vít. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Thang cáp UTP loại B: Cable tray 300mmW dạng lưới | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt T máng cáp 300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ty treo máng cáp mạ điện M12 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 572 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, ốc vít. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 572 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp tín hiệu CAT6 - 4pair UTP Cat.6 Cable 24 AWG, màu xanh - blue, 305m/box | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 31.110 | m |
| 13 | Cung cấp và Làm Đầu bấm mạng RJ45 Cat.6 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp Thanh đấu nối cáp 24 cổng RJ45 Cat. 6 dạng Angle modular 19' - Patch Panel | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 27,7 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Modular Jack Cat6 RJ45 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Máng cáp quang PVC màu vàng 4->6 inch, có nắp đậy (Fiber Optical runner, PVC with Yellow color) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt máng BMS 100mm và phụ kiện | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Co máng cáp 100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt T máng cáp 100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xuống cáp, có nắp đậy | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện mạng quang | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ máng loại bracket treo 1 bên - L Bracket (inserting to existing Rod 12m - đề xuất thay thế tương đương) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp đậy tại vị trí cuối máng (Fiber Runner End Cap) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đầu chụp, phụ kiện lắp đặt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, Trong đó Ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang cáp UTP-Fiber, thang mang cáp tương tự khác, giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí- Có đủ tiêu chuẩn làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT. Có tài liệu chứng minh đi kèm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 2 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp (≥ 2 người) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách chất lượng: ≥ 01 người. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán, kiểm soát khối lượng: ≥ 01 người. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 công nhân kỹ thuật | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với gói thầu, có danh sách kèm theo, có hợp đồng lao động và bảo hiểm lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 5 |
| 4 | Máy khoan sắt cầm tay | Máy khoan sắt cầm tay | 1 |
| 5 | Máy mài | Máy mài | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi