Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:59:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,758,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (theo Nghị định số 100/NĐ-CP).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bao gồm đủ các ngành nghề (nề, bê tông, hàn, cốt thép, cốp pha, mộc, điện, nước, vận hành máy xây dựng,...).Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 4 năm 2021; Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Phan Thị Thu Hiền - Giám đốc Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 38 293 267 - Fax : (028) 38 226 370 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 38 226 369 - Fax : (028) 38 226 370 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 149 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội; điện thoại 024 3647 5091; Fax 024 3533 0043. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V – E-HSMT | 906,319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V – E-HSMT | 574,6496 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo Chương V – E-HSMT | 79,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V – E-HSMT | 906,319 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V – E-HSMT | 92,1749 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V – E-HSMT | 92,1749 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V – E-HSMT | 92,1749 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm thạch cao cách âm dày 9mm. Khung xương Vĩnh Tường, chiều dày vách 120mm | Theo Chương V – E-HSMT | 504,2439 | m2 |
| 2 | Thi công vách bằng tấm Panel EPS xốp cách nhiệt 2 mặt bằng tôn dày 0,4mm, chiều dày tấm 100mm | Theo Chương V – E-HSMT | 434,061 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600*600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – E-HSMT | 619,694 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Theo Chương V – E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Theo Chương V – E-HSMT | 893,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – E-HSMT | 893,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V – E-HSMT | 11,165 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm | Theo Chương V – E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm | Theo Chương V – E-HSMT | 21,18 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa | Theo Chương V – E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V – E-HSMT | 11,165 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm | Theo Chương V – E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa | Theo Chương V – E-HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Vách nhôm kính, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm | Theo Chương V – E-HSMT | 15,411 | m2 |
| 16 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm kính, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm | Theo Chương V – E-HSMT | 8,349 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V – E-HSMT | 12,705 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh bằng tấm Panel EPS xốp cách nhiệt, 02 mặt bằng tôn dày 0,4mm, chiều dày 50mm. Kính cường lực KT500*500mm, dày 5mm | Theo Chương V – E-HSMT | 4,3494 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng tấm Panel EPS xốp cách nhiệt, 02 mặt bằng tôn dày 0,4mm, chiều dày 50mm. Kính cường lực KT500*500mm, dày 5mm | Theo Chương V – E-HSMT | 47,52 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực KT1000*1200mm, dày 8mm | Theo Chương V – E-HSMT | 42 | m2 |
| 22 | Thi công trần tấm thả bằng tấm thạch cao dày 9mm. Khung xương Vĩnh Tường | Theo Chương V – E-HSMT | 906,319 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo Chương V – E-HSMT | 286,625 | m2 |
| 24 | Tăng cứng bề mặt sau khi láng sàn, bằng vữa tự san phẳng Mapei dày 1,6mm | Theo Chương V – E-HSMT | 286,625 | m2 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót KCC EP 118, 2 nước phủ KCC 5660 | Theo Chương V – E-HSMT | 286,625 | m2 |
| 26 | Gia công thép khung cửa tăng cường và vách Panel | Theo Chương V – E-HSMT | 2,5134 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung thép cửa tăng cường và vách Panel | Theo Chương V – E-HSMT | 2,5134 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Chương V – E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V – E-HSMT | 64,84 | 10m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Theo Chương V – E-HSMT | 40,26 | 10m2 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo Chương V – E-HSMT | 9,001 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm thạch cao | Theo Chương V – E-HSMT | 16,26 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600*600mm | Theo Chương V – E-HSMT | 236 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300*300 | Theo Chương V – E-HSMT | 94 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn DR.AIR UV-30W | Theo Chương V – E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo Chương V – E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V – E-HSMT | 196 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo Chương V – E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V – E-HSMT | 111 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V – E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 Module | Theo Chương V – E-HSMT | 36 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 700*500*250mm | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 1.177 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 688 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 3.030 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 3.382 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V – E-HSMT | 3.123 | m |
| 28 | Lắp đặt máng ghen KT60*40mm | Theo Chương V – E-HSMT | 24 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo Chương V – E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo Chương V – E-HSMT | 74 | cái |
| 3 | Lắp đặt vở tủ điện KT300*200*150mm | Theo Chương V – E-HSMT | 35 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT600*400*180mm | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây mạng Cat 6 | Theo Chương V – E-HSMT | 2.450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện thoại | Theo Chương V – E-HSMT | 1.780 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V – E-HSMT | 1.058 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 9 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D25 | Theo Chương V – E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR-D32/25 | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR-D40/32 | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PVC-D34 | Theo Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC-D34 | Theo Chương V – E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC-D60 | Theo Chương V – E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC-D90 | Theo Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu 1*1,5mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 900 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện 1KVA | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V – E-HSMT | 610 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 320 | m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hộp passbox (lưu mẫu) | Theo Chương V – E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Hệ thống máy xử lý nước thảiTrong đó bao gồm:+ Bơm nước thải bể tiếp nhận. Công suất: 1/4HP, 220V, 50Hz. +Cụm bể xử lý. Module hệ thống xử lý 500L/ngày. Gia công bằng Inox 304, +Máy cấp khí bể sinh học hiếu khí MBR. CS: 200L/min, 220V, 50Hz. Loại máy thổi khí chống ồn. + Hệ thống màng MBR. Vật liệu: PVDF. Lưu lượng nước thải xử lý: 500L/ngày. Lỗ màng : 0.4µm. + Khung đỡ Module màng MBR+ Hệ thống phân phối khí rung lắc màng. Hãng China dạng bọt mịn, lưu lượng 2-5m3/h, D=270, vật liệu màng EPDM, khung PP + Bơm bùn tuần hoàn. Bơm tuần hàng bằng khí nén. Công suất: 1m3/ngày+ Bơm rút nước bể màng. CS: 1m3/ngày, 220V, 50Hz. + Bơm rửa cụm màng. CS: 1m3/ngày, 220V, 50Hz. + Hệ thống đường ống công nghệ+ Tủ điện điều khiển+ Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống+ Bùn hoạt tính bể hiếu khí. Bùn hoạt tính bể hiếu khí, chỉ số SVI=80-100, MLSS =3500mg/l, độ ẩm 80%, TS=10-15%, TVS/TS=60-70% tải trọng hữu cơ, F/M=0.1-0.4kgBOD/ kg VSS.ngày, t/g thích nghi 20 ngày | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Modem mạng 8 cổng | Theo Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 2 | Phiếm đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V – E-HSMT | 41 | cái |
| 3 | Switch 16 chân | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Switch 24 chân | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cuộn dây cứu hỏa D65 dài 20m+lăng phun+khớp nối | Theo Chương V – E-HSMT | 3,03 | m |
| 6 | Chuông báo cháy 10-14-2 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đầu báo cháy cảm ứng khói 13-26 | Theo Chương V – E-HSMT | 102 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy 18-1 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đèn chỉ hướng | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V – E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Điện trở cuối nguồn | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Họng chữa cháy vách tường D65 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Hộp đựng PCCC KT1200*600*180mm | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nút ấn báo cháy 14-5-2 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tủ trung tâm 4 kênh 17-73 | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp dựng bảng nội quy+bảng tư liệu PCCC | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bảng |
| 17 | Cung cấp lắm đặt bình CO2 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bình |
| 18 | Cung cấp lắp dựng bình bột MFZ4 | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (theo Nghị định số 100/NĐ-CP).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | công nhân bao gồm đủ các ngành nghề (nề, bê tông, hàn, cốt thép, cốp pha, mộc, điện, nước, vận hành máy xây dựng,...).Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi