Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:47:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,555,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.367.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo (khung + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (khung + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai; Hạng mục: Sửa chữa, lắp đặt phòng chì để phục vụ công tác lắp đặt vận hành hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku (Số 02 đường Lê Lai, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3828313; fax: 0269.3828414); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Kệ A thùng gỗ cửa kính lùa MDF melamine kháng ẩm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 2 | Kệ B thùng gỗ MDF melamine kháng ẩm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,764 | m2 |
| 3 | Kệ C thùng gỗ MDF melamine kháng ẩm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Kệ D thùng gỗ cửa kính lùa MDF melamine kháng ẩm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 5 | Kệ dép thùng gỗ c MDF melamine kháng ẩm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi không tựa bọc nệm L=0,8m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa không khí Inverter 1 chiều 12.000BTU | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Điều hòa không khí Inverter 1 chiều 12.000BTU | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,809 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cramic | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đào xúc xà bần đổ lên xe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,809 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần xe 4m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,108 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,307 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất đổ lên xe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,765 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần xe 4m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,14 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch cramic 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 237,774 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch chống tược 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,99 | m2 |
| 23 | Thi công vách, trần bằng tấm thạch cao 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,64 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,436 | m2 |
| 26 | Cửa đi cửa sổ khung nhôm kính 5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 28 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm IV bao gồm phụ kiện, lề chốt + khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,51 | m2 |
| 29 | Khuôn ngoại cửa nhóm IV 60x160 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,81 | m |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,81 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,51 | m2 |
| 32 | Kính mờ 5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,636 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa gai trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp + vòi xịt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabo ( vòi xả + van + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước 120x120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa dụng inox ( bao gồm van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Bộ đầu ra o xi ( 1 đầu ra + 1 cắm nhanh +1 điều chỉnh lưu lượng+ 1 bình tạo ẩm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Ngõ ra khí nén + Ngõ ra hút + điều chỉnh lưu lượng + đầu cắm nhanh + bình hút | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Ống đồng D12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 57 | Máng cáp trung king 40x60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Gia công cấu kiện dầm cột gia cương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột +dầm thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | tấn |
| 60 | Thép hộp 50x100x1,4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m |
| 61 | Thép hộp 50x50x1,4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 263,7 | m |
| 62 | Thép hộp 30x30x1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 429,6 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | tấn |
| 64 | Tấm chì dày 3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.148 | kg |
| 65 | Thi công tấm chì 3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,64 | m2 |
| 66 | Cửa chì phòng DSA trọn bộ bao gồm mo tơ kéo và tích điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 67 | Mô tơ kéo cửa chì | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Khung kính chì bao gồm lắp dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| C | Hệ thống điện nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3*120 + 1*95 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt MCCB 4P 400A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 4P 150A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600/40W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt LED ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng (trọn bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,936 | m3 |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đống trần M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12 kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Vật tư phụ: bulong, ốc vít, cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 28 | Lắp đặt MCB 25A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| D | Đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hoàn trả mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 3 | Đào mương chôn cáp ngầm, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m3 |
| 4 | Đắp cát mương chôn cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương chôn cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D260/200mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x185+1x95mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm,, khổ rộng 300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D = 75mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Vật tư phụ: đầu cos, ép đầu cos, băng keo… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Gạch Thẻ lát mương cấp bao gồm công lắp dựng 10V/m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.367.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | -Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥10T | Cần cẩu ≥10T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 9 | Dàn giáo (khung + 2 chéo) | Dàn giáo (khung + 2 chéo) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi