Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444219-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220400346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 14:47:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.367.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo (khung + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (khung + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai; Hạng mục: Sửa chữa, lắp đặt phòng chì để phục vụ công tác lắp đặt vận hành hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoa Xuân Nguyên.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku (Số 02 đường Lê Lai, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3828313; fax: 0269.3828414);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Kệ A thùng gỗ cửa kính lùa MDF melamine kháng ẩm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,52m2
2Kệ B thùng gỗ MDF melamine kháng ẩm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,764m2
3Kệ C thùng gỗ MDF melamine kháng ẩm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6m2
4Kệ D thùng gỗ cửa kính lùa MDF melamine kháng ẩm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8m2
5Kệ dép thùng gỗ c MDF melamine kháng ẩm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
6Ghế ngồi không tựa bọc nệm L=0,8m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
7Điều hòa không khí Inverter 1 chiều 12.000BTU Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
8Điều hòa không khí Inverter 1 chiều 12.000BTU Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
B Xây lắp
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,809m3
2Phá dỡ nền gạch cramic Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 112,95m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 78,46m2
4Tháo dỡ cửa đi cửa sổ khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,73m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
6Đào xúc xà bần đổ lên xe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,809m3
7Vận chuyển xà bần xe 4m3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4chuyến
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,95m3
9Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,79m3
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,108m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,137m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,024tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,184tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,121100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,307m3
16Đắp đất nền móng công trình, Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,185m3
17Đào xúc đất đổ lên xe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,765m3
18Vận chuyển xà bần xe 4m3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2chuyến
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 147,14m2
20Công tác ốp gạch cramic 300x600 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 237,774m2
21Lát nền, sàn, gạch chống tược 300x300 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,04m2
22Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 90,99m2
23Thi công vách, trần bằng tấm thạch cao 12mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 117,64m2
24Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 186,436m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 186,436m2
26Cửa đi cửa sổ khung nhôm kính 5mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,92m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,92m2
28Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm IV bao gồm phụ kiện, lề chốt + khóa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,51m2
29Khuôn ngoại cửa nhóm IV 60x160 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,81m
30Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,81m
31Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,51m2
32Kính mờ 5mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,636m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
36Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
37Lắp đặt co nhựa gai trong PVC D27/21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
38Lắp đặt cút PVC D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
42Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
44Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp + vòi xịt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
46Lắp đặt Lavabo ( vòi xả + van + bộ xả) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
47Lắp đặt kệ kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
48Lắp đặt gương soi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
50Lắp đặt phễu thu nước 120x120 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
51Lắp đặt van xả D21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
52Lắp đặt chậu rửa dụng inox ( bao gồm van xả + bộ xả) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
54Bộ đầu ra o xi ( 1 đầu ra + 1 cắm nhanh +1 điều chỉnh lưu lượng+ 1 bình tạo ẩm) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
55Ngõ ra khí nén + Ngõ ra hút + điều chỉnh lưu lượng + đầu cắm nhanh + bình hút Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
56Ống đồng D12 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 79m
57Máng cáp trung king 40x60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40m
58Gia công cấu kiện dầm cột gia cương Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,733tấn
59Lắp dựng cột +dầm thép các loại Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,733tấn
60Thép hộp 50x100x1,4 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 49,2m
61Thép hộp 50x50x1,4 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 263,7m
62Thép hộp 30x30x1 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 429,6m
63Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,145tấn
64Tấm chì dày 3mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4.148kg
65Thi công tấm chì 3mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 117,64m2
66Cửa chì phòng DSA trọn bộ bao gồm mo tơ kéo và tích điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,88m2
67Mô tơ kéo cửa chì Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
68Khung kính chì bao gồm lắp dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2m2
C Hệ thống điện nước trong nhà
1Lắp đặt dây dẫn CVV 3*120 + 1*95 mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 135m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 165m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 80m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 150m
6Lắp đặt MCCB 4P 400A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
7Lắp đặt MCCB 4P 150A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
8Lắp đặt MCB 2P 63A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
9Lắp đặt MCB 2P 20A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
10Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600/40W Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13bộ
11Lắp đặt LED ốp trần D270/15W Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
14Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8hộp
15Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29hộp
16Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 70m
17Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30m
18Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 145m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6hộp
20Tủ điện tổng (trọn bộ) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1tủ
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,936m3
22Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đống trần M50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 35m
24Hóa chất giảm điện trở, bao 12 kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2bao
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
26Vật tư phụ: bulong, ốc vít, cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1
27Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 170m
28Lắp đặt MCB 25A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
29Bảng điện + đế âm loại đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4hộp
30Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 110m
31Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4máy
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,33100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,33100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,33100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,33100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,27100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,27100m
D Đường dây cáp ngầm
1Phá dỡ nền Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,48m3
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hoàn trả mặt bằng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,48m3
3Đào mương chôn cáp ngầm, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,92m3
4Đắp cát mương chôn cáp ngầm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,96m3
5Đắp đất mương chôn cáp ngầm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,96m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,394m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,338m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,176m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,102m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,131tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
13Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D260/200mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m
14Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x185+1x95mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2100m
15Băng cảnh báo cáp ngầm,, khổ rộng 300mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m
16Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D = 75mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 106cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
18Vật tư phụ: đầu cos, ép đầu cos, băng keo… Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1
19Gạch Thẻ lát mương cấp bao gồm công lắp dựng 10V/m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.060viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.367.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.31
3 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 -Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc công trình giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T Cần cẩu ≥10T1
2 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T1
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy nén khí Máy nén khí1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l2
9 Dàn giáo (khung + 2 chéo) Dàn giáo (khung + 2 chéo)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->