Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451334-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1
Số hiệu KHLCNT 20220431649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 14:44:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1
Sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1 trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng TNS; Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên; Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT; Địa chỉ: Đường Phó Đức Chính, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh , địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A và 04B chương VI E-HSMT và bản gốc để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lương Ngọc Huy, trưởng Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, điện thoại 0912.103.875, email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân, đường, bồn cây
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT
(Thuế VAT 8%)
160,5439m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)103,795m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1775100m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,34100m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,389100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)264,3389m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(tạm tính 4km tiếp theo)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)264,3389m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,389100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,389100m3/1km
10San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,5769100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,208100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3,744m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn Block BTĐSChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,9321100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)6,157m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,125tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,645m3
17Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 (không tính vật liệu chính)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)23,5m2
18Lắp dựng Block bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x100cm (không tinh vật liệu chính)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)104m
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)198,48m3
20Lát nền gạch Terrazzo KT 40x40cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)915,1m2
21Lát đường dạo gạch lát sân vườn KT 300x300mm kiểu gắn sỏiChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)253,9m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,079100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,079100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,3861100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5,7915m3
26Bó bồn cây bằng Block đá (150x100x1000)mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)386,1m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5,68281m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0559100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0134tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0363tấn
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,126100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,8163m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,4866m3
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)29,062m2
35Bu lông M18, L=600Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)12cái
36Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1596tấn
37Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1596tấn
38GCLD cột gỗ nhựa 200x200x25mm (Tecwood hoặc tương đương)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)13,8m
39GCLD dầm gỗ nhựa 80x200x25mm (Tecwood hoặc tương đương)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)46,2m
40GCLD dầm gỗ nhựa 80x80x25mm (Tecwood hoặc tương đương)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)50,2m
41Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 lớpChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)792,241m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)13,0939m2
43Lắp đặt Tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điên KT 300x400x150mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1hộp
44Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 25A-380VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)120m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)60m
49Lắp đặt dây điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)100m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)160m
51SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)160m
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,48100m2
53SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10cái
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,27m3
55Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,8tấn
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,74241m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,174100m2
58SXLD Khung móng cột M16*260x260x500mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)6bộ
59SXLD Khung móng cột M24*340x340x675mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3bộ
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3,648m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0474100m3
62Lắp dựng cột đèn cao áp cột thép, cột gang, cao Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cột
63Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)6cột
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,21m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,2m3
66Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5cọc
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)15m
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)6,08251m3
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 200mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,8100 m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,8100 m
72Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
73Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
74Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5cái
75Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
76Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)11cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8cái
78Lắp đặt van ren, D25mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)14cái
79Lắp đặt van ren, D32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
80Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8cái
81Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8cái
82Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,18100m
83Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1926100m2
84Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5,1624m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5,1624m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5,1624m3
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1713100m3
88Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,0227100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,28271m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)25,5671m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,115100m2
92Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0864tấn
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2,3926m3
94Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,0368m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8,5128m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0884tấn
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0864100m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,9185m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)52,9662m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)13,384m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,2932tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1411100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2,0381m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)471cấu kiện
105Nắp hố ga gang D950mm, chịu tải trọng 12,5TChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5cái
106Bộ khung song chắn rác bằng gang KT (300x500)mm, chịu tải trọng 12,5TChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8cái
107Gối đỡ cống D400 mác 300Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)15cái
108Gối đỡ cống D300 mác 300Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)58,03cái
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,03100m3
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,5100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
112Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,41 đoạn ống
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)25,61 đoạn ống
114Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)7mối nối
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,1909100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,3016100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,3016100m3/1km
B Đài phun nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT
(Thuế VAT 8%)
0,1408100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3,5211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5,8913m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1103100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0934100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,4955100m2
7Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0211100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1885tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,5135tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)19,0058m3
11Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2,8646m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,9557m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1173100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1173100m3/1km
15Quét 2 lớp sơn chống thấm bể (SIKA TOPSEAL hoặc tương đương)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)112,8395m2
16Ốp tường thành bể gạch gốm Mosaic (hoặc tương đương) 48x48x5Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)58,1713m2
17Lát đáy bể gạch gốm Mosaic (hoặc tương đương) 48x48x5Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)42,8346m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8,9314m2
19Gia công cửa lưới thép.Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2,4m2
20SXLD tấm đan nắp bể bằng gỗ nhựa dày 20, khung xương thép hộp 30x30x1,8mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3,52m2
21Ống inox SUS304 - DN 90mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,3100m
22Ống inox SUS304 - ĐK 60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,182100m
23Ống inox SUS304 - ĐK 50mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,075100m
24Ống inox SUS304 - ĐK 15mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,12100m
25Lắp đặt cút inox ĐK 60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
26Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
27Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 90mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
28Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 50mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
29Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 15mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)83cái
30Lắp đặt kép inox ĐK 15mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)83cái
31Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa (hoặc tương đương), ĐK 15mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)83cái
32Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa (hoặc tương đương), ĐK50mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,02100 m
34Lắp đặt cút góc HDPE D25Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
35Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
36Lắp đặt van xả áp, đường kính 40mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,66561m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0056100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0997m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,138m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0027100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,01100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0297m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0057tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0111tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0111tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0338m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,67m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,3125m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)21cấu kiện
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,6656m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100 m
53Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
54Lắp đặt van phao tự động D32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
55Lắp đặt ống nhựa D90mm, Class2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,24100m
56Lắp đặt ống nhựa D60mm, Class2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100m
57Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100m
58Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,08100m
60Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)12cái
61Lắp đặt Tê nhựa D90mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
62Lắp đặt Tê nhựa CB D90-60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
63Lắp đặt cút nhựa CB D90-60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
64Lắp đặt cút nhựa D48mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
65Lắp đặt cút nhựa D34mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
66Lắp đặt tê nhựa D34mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
67Thu nước sàn D90 inoxChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
68Chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
69Hút mặt D90Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
70Chổi lọc 100cm, đường kính D120Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)54cái
71Tấm lọc bùi nhùi Jmat kt(1000x700x50)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)15tấm
72Đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 9W/24VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)24bộ
73Đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 18W/24VChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3bộ
74Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)80m
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20m
77Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)60m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)120m
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,1681m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,28m3
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)7,5m
82Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cọc
83Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện tổng (không bao gồm thiết bị)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1tủ
84Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
85Lắp đặt các automat 3 pha 16AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
87Lắp đặt Contactor 3 pha 16AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
88Lắp đặt Contactor 3 pha 18AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
89Lắp đặt Contactor 2 pha 10AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
90Lắp đặt các Rơle nhiệt 3 pha MT32 6-9AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
91Lắp đặt các Rơle nhiệt 3 pha MT32 9-12AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
92Lắp đặt các Rơle nhiệt 2pha MT32 9-12AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
93Biến thế đổi nguồn dùng cho đèn đài phun 220v/24v-500WChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
94Lắp đặt time hẹn giờ 24hChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5cái
95Nút nhấn màu xanhChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5cái
96Nút nhấn màu đỏChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5cái
97Lắp đặt đèn báo phaChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3bộ
98Chuyển mạch Auto- ManChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
99Lắp đặt cầu chì 2AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3cái
100Thanh cái đồng 3P+N+E 20AChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
101Máy bơm thả chìm trục ngang thân bơm bằng gang. Hiệu Tafuma - VIệt Nam (hoặc tương đương). Model: FQSS30-6-0,75B, công suất 0,75W-1HP. Lưu lượng tối đa Qmax 30m3/hr. Đẩy cao tối đa Hmax=7m Kết nối D65mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
102Máy bơm thả chìm trục ngang thân bơm bằng gang. Hiệu Vảuna - Ấn Độ (hoặc tương đương). Model: 5 OSV 100, công suất 3,7W-5HP. Lưu lượng tối đa Qmax =120m3/hr. Đẩy cao tối đa Hmax=21m Kết nối D100mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
103Bơm chìm bể lọc công suất 160W, 2500l/h, kết nối ống ống d60Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
104Vòi phun Tafuma dạng sủi hình cây thông YCT40 (hoặc tương đương) chất liệu inox - SS304, phun cao 1-8mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
105Vòi phun Tafuma dạng tia YN15 (hoặc tương đương) chất liệu inox - SS304, phun cao 1-4mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)83cái
106Đài phun nước bằng đá khối tự nhiênChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
C Bể cảnh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT
(Thuế VAT 8%)
0,1908100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4,771m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3,18m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0299100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,3289100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,6464tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8,105m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,59m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0995100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0995100m3/1km
11Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,132m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)20,565m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)23,7m2
14Quét 2 lớp sơn chống thấm bể (SIKA TOPSEAL hoặc tương đương)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)44,265m2
15SXLD tấm đan nắp bể bằng gỗ nhựa dày 20, khung xương thép hộp 30x30x1,8mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)3,7m2
16Xếp đá xanh đen xung quanh bể (Tính dày trung bình 30cm)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5,2725m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,66561m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0056100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0997m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,138m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0027100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,01100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0297m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0057tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0111tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0111tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,0338m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,67m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,3125m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)21cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,6656m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100 m
33Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
34Lắp đặt van phao tự động D32mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
35Lắp đặt ống nhựa D90mm, Class2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa D60mm, Class2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100m
37Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100m
38Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,06100m
39Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 2Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,08100m
40Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)7cái
41Lắp đặt Tê nhựa D90mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)4cái
42Lắp đặt Tê nhựa CB D90-60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
43Lắp đặt cút nhựa CB D90-60mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
44Lắp đặt cút nhựa D48mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
45Lắp đặt cút nhựa D34mmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
46Thu nước sàn D90 inoxChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
47Chắn rác Inox D90Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
48Hút mặt D90Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cái
49Chổi lọc 60cm, đường kính D120Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)48cái
50Tấm lọc bùi nhùi Jmat kt(1000x600x50)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)15tấm
51Bơm chìm bể lọc công suất 160W, 2500l/h, ống d60Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cái
D Di chuyển cây xanh
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmChương V E-HSMT
(Thuế VAT 8%)
9cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)9gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)8gốc
7Vận chuyển cây đốn hạ - cây loại 1Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)19cây
8Phát cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)33cây
9Phát cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)59cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)33gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)59gốc
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)65,51m3
13Trồng cây cảnh, cây tạo hình - kích thước bầu70x70cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)77cây
14Trồng cây cảnh, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cây
15Trồng cây vào chậu, kích thước chậu 1,7x2,4 mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10chậu
16Chậu cây đúc bằng bê tông xi măng hình chữ nhật KT(1,7x2,4)m chân quỳ.Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10cái
17Vận chuyển cây xanh trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5ca
18Cẩu cây xanh lên xuống xe bằng cẩu tự hànhChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)5ca
19Duy trì cây cảnh tạo hìnhChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,87100cây/năm
20Duy trì cây cảnh trổ hoaChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)0,01100cây/năm
E Trồng mới cây xanh
1Trồng cây cảnh, cây trổ hoa, cây giáng hương (đường kính gốc D30cm trở lên, cao 4-5m, phát tán trổ cành 2-2,5m cao 2,5-3m) - kích thước bầu70x70cmChương V E-HSMT
(Thuế VAT 8%)
9cây
2Trồng cây cảnh,cây trổ hoa, cây lộc vừng (đường kính gốc D20cm trở lên; cao 3-4m, phát tán trổ cành 1,5-2m cao 2-2,5m)- kích thước bầu70x70cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cây
3Trồng cây cảnh, cây trổ hoa cây hoa giấy (đường kính gốc 8-10cm, cao 3-3,5m, tán 1,5-2m) - kích thước bầu 40x40cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10cây
4Trồng cây xanh, cây sang đỏ (đường kính gốc D25-30cm, cao 4-5m, phát tán trổ cành 2-2,5m cao 2,5-3m) - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)2cây
5Trồng cây trổ hoa - Cây hồng nhung (đường kính gốc D5-7cm, tán D(1,2-1,5)m, cao H(1,5-1,7)m)Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)14cây
6Trồng cây cảnh, cây trổ hoa, cây đỗ quyên (đường kính gốc D5-7cm, tán D(1,2-1,5)m, cao H(1,5-1,7m) - kích thước bầu 40x40cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)18cây
7Trồng cây xanh cây ngọc lan (đường kính gốc D15-20cm; cao 2,5-3m, phát tán trổ cành 1,5-2m cao 1,5-2m) - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1cây
8Trồng cây trổ hoa cây cẩm tú mai (D 0,5-0,7m; H.=0,5m)- kích thước bầu 20x20cmChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)66cây
9Trồng cỏ Nhung NhậtChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)10,883100 m2
10Duy trì cây cảnh trổ hoaChương V E-HSMT(Thuế VAT 8%)1,22100cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
3 Xe tự đổ ≤5T Hoạt động tốt1
4 Máy lu≥9T Hoạt động tốt1
5 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy đào≤0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->