Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:44:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1 Sửa chữa sân trung tâm cơ sở 1 trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A và 04B chương VI E-HSMT và bản gốc để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lương Ngọc Huy, trưởng Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, điện thoại 0912.103.875, email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân, đường, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 160,5439 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 103,795 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1775 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,389 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 264,3389 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(tạm tính 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 264,3389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,389 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,389 | 100m3/1km |
| 10 | San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,5769 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,744 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn Block BTĐS | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,9321 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6,157 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,125 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,645 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 (không tính vật liệu chính) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 23,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Block bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x100cm (không tinh vật liệu chính) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 104 | m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 198,48 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch Terrazzo KT 40x40cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 915,1 | m2 |
| 21 | Lát đường dạo gạch lát sân vườn KT 300x300mm kiểu gắn sỏi | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 253,9 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,079 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,079 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3861 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,7915 | m3 |
| 26 | Bó bồn cây bằng Block đá (150x100x1000)mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 386,1 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,6828 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0559 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0134 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0363 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,126 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,8163 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,4866 | m3 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 29,062 | m2 |
| 35 | Bu lông M18, L=600 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 12 | cái |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1596 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1596 | tấn |
| 38 | GCLD cột gỗ nhựa 200x200x25mm (Tecwood hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 13,8 | m |
| 39 | GCLD dầm gỗ nhựa 80x200x25mm (Tecwood hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 46,2 | m |
| 40 | GCLD dầm gỗ nhựa 80x80x25mm (Tecwood hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 50,2 | m |
| 41 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 lớp | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 792,24 | 1m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 13,0939 | m2 |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điên KT 300x400x150mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380V | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-380V | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 160 | m |
| 51 | SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 160 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,48 | 100m2 |
| 53 | SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10 | cái |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,27 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,8 | tấn |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,7424 | 1m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,174 | 100m2 |
| 58 | SXLD Khung móng cột M16*260x260x500mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6 | bộ |
| 59 | SXLD Khung móng cột M24*340x340x675mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | bộ |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,648 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0474 | 100m3 |
| 62 | Lắp dựng cột đèn cao áp cột thép, cột gang, cao | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cột |
| 63 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6 | cột |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,2 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,2 | m3 |
| 66 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 15 | m |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6,0825 | 1m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 200m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,8 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,8 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, D32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8 | cái |
| 82 | Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,18 | 100m |
| 83 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1926 | 100m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,1624 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,1624 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,1624 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1713 | 100m3 |
| 88 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,0227 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,2827 | 1m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 25,567 | 1m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,115 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0864 | tấn |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2,3926 | m3 |
| 94 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,0368 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8,5128 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0884 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0864 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,9185 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 52,9662 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 13,384 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,2932 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1411 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2,0381 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 47 | 1cấu kiện |
| 105 | Nắp hố ga gang D950mm, chịu tải trọng 12,5T | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | cái |
| 106 | Bộ khung song chắn rác bằng gang KT (300x500)mm, chịu tải trọng 12,5T | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8 | cái |
| 107 | Gối đỡ cống D400 mác 300 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 15 | cái |
| 108 | Gối đỡ cống D300 mác 300 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,03 | cái |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,03 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,4 | 1 đoạn ống |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 25,6 | 1 đoạn ống |
| 114 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | mối nối |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,1909 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3016 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3016 | 100m3/1km |
| B | Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,521 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,8913 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1103 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0934 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,4955 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0211 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1885 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,5135 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 19,0058 | m3 |
| 11 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2,8646 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,9557 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1173 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,1173 | 100m3/1km |
| 15 | Quét 2 lớp sơn chống thấm bể (SIKA TOPSEAL hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 112,8395 | m2 |
| 16 | Ốp tường thành bể gạch gốm Mosaic (hoặc tương đương) 48x48x5 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,1713 | m2 |
| 17 | Lát đáy bể gạch gốm Mosaic (hoặc tương đương) 48x48x5 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 42,8346 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8,9314 | m2 |
| 19 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2,4 | m2 |
| 20 | SXLD tấm đan nắp bể bằng gỗ nhựa dày 20, khung xương thép hộp 30x30x1,8mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,52 | m2 |
| 21 | Ống inox SUS304 - DN 90mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống inox SUS304 - ĐK 60mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,182 | 100m |
| 23 | Ống inox SUS304 - ĐK 50mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,075 | 100m |
| 24 | Ống inox SUS304 - ĐK 15mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút inox ĐK 60mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 60mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 90mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 50mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 15mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 83 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép inox ĐK 15mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 83 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa (hoặc tương đương), ĐK 15mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 83 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa (hoặc tương đương), ĐK50mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,02 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt cút góc HDPE D25 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả áp, đường kính 40mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,6656 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0056 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0997 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,138 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0027 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,01 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0297 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0057 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0111 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0111 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0338 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,67 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3125 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,6656 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao tự động D32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D90mm, Class2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D60mm, Class2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa CB D90-60mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa CB D90-60mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 67 | Thu nước sàn D90 inox | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 68 | Chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 69 | Hút mặt D90 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 70 | Chổi lọc 100cm, đường kính D120 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 54 | cái |
| 71 | Tấm lọc bùi nhùi Jmat kt(1000x700x50) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 15 | tấm |
| 72 | Đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 9W/24V | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24 | bộ |
| 73 | Đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 18W/24V | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2,5mm2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mm2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 120 | m |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,168 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,28 | m3 |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7,5 | m |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cọc |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện tổng (không bao gồm thiết bị) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Contactor 3 pha 16A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Contactor 3 pha 18A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Contactor 2 pha 10A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Rơle nhiệt 3 pha MT32 6-9A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các Rơle nhiệt 3 pha MT32 9-12A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các Rơle nhiệt 2pha MT32 9-12A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 93 | Biến thế đổi nguồn dùng cho đèn đài phun 220v/24v-500W | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt time hẹn giờ 24h | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | cái |
| 95 | Nút nhấn màu xanh | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | cái |
| 96 | Nút nhấn màu đỏ | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | bộ |
| 98 | Chuyển mạch Auto- Man | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng 3P+N+E 20A | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 101 | Máy bơm thả chìm trục ngang thân bơm bằng gang. Hiệu Tafuma - VIệt Nam (hoặc tương đương). Model: FQSS30-6-0,75B, công suất 0,75W-1HP. Lưu lượng tối đa Qmax 30m3/hr. Đẩy cao tối đa Hmax=7m Kết nối D65mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 102 | Máy bơm thả chìm trục ngang thân bơm bằng gang. Hiệu Vảuna - Ấn Độ (hoặc tương đương). Model: 5 OSV 100, công suất 3,7W-5HP. Lưu lượng tối đa Qmax =120m3/hr. Đẩy cao tối đa Hmax=21m Kết nối D100mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 103 | Bơm chìm bể lọc công suất 160W, 2500l/h, kết nối ống ống d60 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 104 | Vòi phun Tafuma dạng sủi hình cây thông YCT40 (hoặc tương đương) chất liệu inox - SS304, phun cao 1-8m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 105 | Vòi phun Tafuma dạng tia YN15 (hoặc tương đương) chất liệu inox - SS304, phun cao 1-4m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 83 | cái |
| 106 | Đài phun nước bằng đá khối tự nhiên | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| C | Bể cảnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 0,1908 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,77 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0299 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3289 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,6464 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8,105 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0995 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0995 | 100m3/1km |
| 11 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,132 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,565 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 23,7 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp sơn chống thấm bể (SIKA TOPSEAL hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 44,265 | m2 |
| 15 | SXLD tấm đan nắp bể bằng gỗ nhựa dày 20, khung xương thép hộp 30x30x1,8mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,7 | m2 |
| 16 | Xếp đá xanh đen xung quanh bể (Tính dày trung bình 30cm) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,2725 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,6656 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0056 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0997 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,138 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0027 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0297 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0057 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0111 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0111 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0338 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,67 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3125 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,6656 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao tự động D32mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90mm, Class2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D60mm, Class2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 2 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa CB D90-60mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa CB D90-60mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 46 | Thu nước sàn D90 inox | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 47 | Chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 48 | Hút mặt D90 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 49 | Chổi lọc 60cm, đường kính D120 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 48 | cái |
| 50 | Tấm lọc bùi nhùi Jmat kt(1000x600x50) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 15 | tấm |
| 51 | Bơm chìm bể lọc công suất 160W, 2500l/h, ống d60 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| D | Di chuyển cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 9 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 9 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8 | gốc |
| 7 | Vận chuyển cây đốn hạ - cây loại 1 | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 19 | cây |
| 8 | Phát cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 33 | cây |
| 9 | Phát cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 59 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 33 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 59 | gốc |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 65,5 | 1m3 |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình - kích thước bầu70x70cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 77 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cây |
| 15 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu 1,7x2,4 m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10 | chậu |
| 16 | Chậu cây đúc bằng bê tông xi măng hình chữ nhật KT(1,7x2,4)m chân quỳ. | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10 | cái |
| 17 | Vận chuyển cây xanh trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | ca |
| 18 | Cẩu cây xanh lên xuống xe bằng cẩu tự hành | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5 | ca |
| 19 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,87 | 100cây/năm |
| 20 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,01 | 100cây/năm |
| E | Trồng mới cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây cảnh, cây trổ hoa, cây giáng hương (đường kính gốc D30cm trở lên, cao 4-5m, phát tán trổ cành 2-2,5m cao 2,5-3m) - kích thước bầu70x70cm | Chương V E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây cảnh,cây trổ hoa, cây lộc vừng (đường kính gốc D20cm trở lên; cao 3-4m, phát tán trổ cành 1,5-2m cao 2-2,5m)- kích thước bầu70x70cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây trổ hoa cây hoa giấy (đường kính gốc 8-10cm, cao 3-3,5m, tán 1,5-2m) - kích thước bầu 40x40cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, cây sang đỏ (đường kính gốc D25-30cm, cao 4-5m, phát tán trổ cành 2-2,5m cao 2,5-3m) - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây trổ hoa - Cây hồng nhung (đường kính gốc D5-7cm, tán D(1,2-1,5)m, cao H(1,5-1,7)m) | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 14 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây trổ hoa, cây đỗ quyên (đường kính gốc D5-7cm, tán D(1,2-1,5)m, cao H(1,5-1,7m) - kích thước bầu 40x40cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 18 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh cây ngọc lan (đường kính gốc D15-20cm; cao 2,5-3m, phát tán trổ cành 1,5-2m cao 1,5-2m) - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cây |
| 8 | Trồng cây trổ hoa cây cẩm tú mai (D 0,5-0,7m; H.=0,5m)- kích thước bầu 20x20cm | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 66 | cây |
| 9 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10,883 | 100 m2 |
| 10 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,22 | 100cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe tự đổ ≤5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào≤0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi