Gói thầu: Gói thầu XL: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vj |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:39:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.250 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời.- Cấp loại công trình: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 45 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện phù hợp gói thầu.- Có chứng nhận vận hành đáp ứng yêu cầu kiến thức để tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện mặt trời của cơ quan có thẩm quyền;- Đã từng Phụ trách công tác đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo kiểm DC HT INSTRUMENTS I-V500_SOLAR Ive hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Camera Flycam nhiệt Mavic 2 hoặc tương tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cấp điện bằng năng lượng mặt trời áp mái 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vj |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình.
Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt tấm Pin năng lượng mặt trời 450W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | 1 modun |
| 2 | Lắp đặt Máy Inverter hoà lưới 110kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Smart Meter 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ truyền thông giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5 (kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp truyền thông RS485 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt bộ thu phát chuyển đổi tín hiệu không dây RS485 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điều khiển 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ AC hoà lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Dây cáp nhôm ABC vặn xoắn 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 13 | Kẹp ngưng đỡ cáp nhôm vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt CXV 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Đầu nối MC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cặp |
| 17 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9592 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9592 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4371 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4371 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,968 | 1m2 |
| 22 | Xử lý chống dột mái tôn bằng keo dán chống thấm, dột | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 14 | mối |
| 23 | Chân L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thanh Rail | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | thanh |
| 25 | Kẹp giữa, Bulong con chạy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427 | bộ |
| 26 | Kẹp biên, Bulong con chạy | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 150 | bộ |
| 27 | Ticke | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 350 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 29 | Mối hàn tiếp địa | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 30 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng, nhôm các loại. SC 50, 35, AL 150mm2 | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 1 | trọn bộ |
| 32 | Lắp đặt ruột gà lõi thép D42, D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Đầu siết ruột gà lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Dây thít nhựa chịu nhiệt chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 35 | Dây thít Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 36 | Lắp đặt máng cáp 50x100mm mạ kẽm, đầy đủ phụ kiện nối và nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ruột gà gân xoắn 65/85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt máy bơm phun xịt nước áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm Pin năng lượng mặt trời Longi 450W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | tấm |
| 2 | Máy Inverter hoà lưới Sungrow SG110CX 110kW (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ truyền thông giám sát COM100D (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ AC hoà lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Kim thu sét tiên đạo sớm NLP 2200 bán kính 107m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy phun xịt áp lực cao BOSCH 140bar - chiều dài ống xịt 20m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào tạo chuyển giao công nghệ vận hành bảo trì bảo dưỡng hệ thống trong vòng 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.250 triệu đồng/01 hợp đồng. Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời.- Cấp loại công trình: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 45 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện phù hợp gói thầu.- Có chứng nhận vận hành đáp ứng yêu cầu kiến thức để tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện mặt trời của cơ quan có thẩm quyền;- Đã từng Phụ trách công tác đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 7 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≥23 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đo kiểm DC HT INSTRUMENTS I-V500_SOLAR Ive hoặc tương đương | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu | 1 |
| 5 | Camera Flycam nhiệt Mavic 2 hoặc tương tương | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy đông· thực hiên gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi