Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ công chức, viên chức, hợp đồng lao động của BHXH tỉnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ công chức, viên chức, hợp đồng lao động của BHXH tỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433279 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:37:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là981.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa và chuyên khoa khác thuộc hệ nội. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp, có trình độ Bác sỹ chuyên khoa I, Thạc sỹ, Chuyên khoa II trở lên đang công tác bệnh viện tuyến Trung Ương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành:Ung Bướu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành:Xét nghiệm hoặc kỹ thuật viên xét nghiệm có trình độ đại học trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành:Chuẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành: Phụ Sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp, có trình độ thạc sỹ, Bác sỹ chuyên khoa I, Chuyên khoa II trở lên, công tác tại bệnh viện tuyến Trung Ương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên, kỹ thuật y tế |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ công chức, viên chức, hợp đồng lao động của BHXH tỉnh năm 2022 Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ công chức, viên chức, hợp đồng lao động của BHXH tỉnh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính năm 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 2 năm tài chính 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 2 năm tài chính 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 2 năm tài chính năm 2020, 2021. - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm ( Hợp đồng , chứng chỉ và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu máy móc kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên
Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - Điện Biên SĐT: 02153.824 407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - Điện Biên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát (Giáo sư, bác sỹ đa khoa tư vấn) | Bác sỹ Khám tư vấn tổng quát; Kiểm tra thể lực, huyết áp, cân nặng chiều cao, mạch; Hồ sơ khám sức khỏe, phiếu kết quả cá nhân, sổ tổng hợp kết quả khám, túi hồ sơ riêng từng cá nhân) | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu (Công thức máu toàn phần): Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobinl… đánh giá tình trạng thiếu máu tan huyết | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 3 | Bộ Lipid máu (mỡ máu): Choslestorol toàn phần, LDL-C, HDL-C, Triglyceride: | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 4 | Xét nghiệm chức năng gan: GOT, GPT, GGT kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan, các bệnh về gan. | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 5 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Cretinie, đánh giá chức năng thận | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 6 | Đường huyết lúc đói: Phát hiện bệnh tiểu đường, và những rối loạn đường máu | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 7 | Định lượng T3, FT4, TSH, TG | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 8 | VI SINH (Xét nghiệm tế bào Cổ tử cung) | . | Người | 128 | Nữ |
| 9 | Siêu âm tuyến giáp | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 10 | Siêu âm bụng tổng quát: Kiểm tra gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến. | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 11 | Định lượng Cyrpra 21-1: Kiểm tra và chẩn đoán ung thư phổi | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 12 | AFP (Alpha-Feto Protein) K gan nguyên phát; K tinh hoàn. K nguyên bào | . | Người | 90 | Nam |
| 13 | PSA định lượng kiểm tra K tiền liệt tuyến (Nam) | . | Người | 90 | Nam |
| 14 | CA 72-4 (Carbohydrate antigen 72-4): K buồng trứng * Đại-Trực tràng; Dạ dày | . | Người | 128 | Nữ |
| 15 | Siêu âm tim mạch (theo dõi nhịp tim, cấu trúc, kích thước và chức năng tim thông qua hình ảnh được ghi lại. Từ đó có thể phân tích, đánh giá tình trạng của tim; kiểm tra các bất thường ở tim, trong chẩn đoán các bệnh lý ở tim cũng như các hoạt động khác ở tim | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 16 | Chụp X.quang tim phổi (Thẳng, nghiêng) | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
| 17 | Tổng phân tích nước tiểu phát hiện một loạt các rối loạn như nhiễm trùng đường tiểu, bệnh thận và đái tháo đường. Xét nghiệm nước tiểu bao gồm kiểm tra sự hiện diện, nồng độ các chất trong nước tiểu | . | Người | 218 | 90 nam và 128 nữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.81E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là981.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa và chuyên khoa khác thuộc hệ nội. | 2 | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp, có trình độ Bác sỹ chuyên khoa I, Thạc sỹ, Chuyên khoa II trở lên đang công tác bệnh viện tuyến Trung Ương | 4 | 4 |
| 2 | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành:Ung Bướu | 1 | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 3 | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành:Xét nghiệm hoặc kỹ thuật viên xét nghiệm có trình độ đại học trở lên | 1 | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp | 2 | 2 |
| 4 | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành:Chuẩn đoán hình ảnh | 1 | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 5 | 01 Bác sỹ đa khoa chuyên ngành: Phụ Sản | 1 | Có chứng chỉ ngành chuyên môn phù hợp, có trình độ thạc sỹ, Bác sỹ chuyên khoa I, Chuyên khoa II trở lên, công tác tại bệnh viện tuyến Trung Ương | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên, kỹ thuật y tế | 10 | Trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi