Gói thầu: Thi công Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372181 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:32:00 đến ngày 2022-05-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.590.797.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.239.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.627.116.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật (phần hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Thư Bảo lãnh dự thầu; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Về năng lực nhân sự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt, đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh bảo đảm thực hiện hợp đồng; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp, nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối trong E-HSDT của nhà thầu thì nhà thầu sẻ bị loại và chịu trách nhiệm theo quy định của Pháp luật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623856634; Fax: 02623852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623856634; Fax: 02623852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt; địa chỉ: 23/23 Trần Văn Phụ, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0913411527 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu; địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 37688833 - Trung tâm đấu thầu qua mạng Quốc gia; Địa chỉ: 06B Hoàng Diệu, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.153,846 | Nhà làm việc |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.153,846 | Nhà làm việc |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.153,846 | Nhà làm việc |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sikatopsel T107 3 lớp (1,5kg/1m2 cho 1 lớp ) | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.153,846 | Nhà làm việc |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 440,9437 | Nhà làm việc |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 12,186 | Nhà làm việc |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 12,186 | Nhà làm việc |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 440,9437 | Nhà làm việc |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.102,3592 | Nhà làm việc |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 191,665 | Nhà làm việc |
| 11 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Chương V, E-HSMT | m2 | 191,665 | Nhà làm việc |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung chìm) | Chương V, E-HSMT | m2 | 984,6182 | Nhà làm việc |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 984,6182 | Nhà làm việc |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 984,6182 | Nhà làm việc |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 793,436 | Nhà làm việc |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | m2 | 110,4 | Nhà làm việc |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | m3 | 27,078 | Nhà làm việc |
| 18 | Vệ sinh nền | Chương V, E-HSMT | m2 | 110,4 | Nhà làm việc |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 27,078 | Nhà làm việc |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sikatopsel T107 3 lớp (1,5kg/1m2 cho 1 lớp ) | Chương V, E-HSMT | m2 | 90,26 | Nhà làm việc |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 90,26 | Nhà làm việc |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 110,4 | Nhà làm việc |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 91,8 | Nhà làm việc |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 97,38 | Nhà làm việc |
| 25 | Tháo dỡ ốp alu hiện trạng | Chương V, E-HSMT | m2 | 39,6 | Nhà làm việc |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%DT) | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.041,5868 | Nhà làm việc |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 130,1984 | Nhà làm việc |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 130,1984 | Nhà làm việc |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.041,5868 | Nhà làm việc |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 2.603,967 | Nhà làm việc |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 199,159 | Nhà làm việc |
| 32 | Vệ sinh mặt trên ô văng | Chương V, E-HSMT | m2 | 196,72 | Nhà làm việc |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 247,159 | Nhà làm việc |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sika topsel 107 3 lớp (1,5kg cho 1 lớp) | Chương V, E-HSMT | m2 | 196,72 | Nhà làm việc |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 793,436 | Nhà làm việc |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.983,59 | Nhà làm việc |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 23,43 | Nhà làm việc |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 9,0564 | Nhà làm việc |
| 39 | SXLD alu | Chương V, E-HSMT | m2 | 39,6 | Nhà làm việc |
| 40 | Lắp tay nắm cửa | Chương V, E-HSMT | 1bộ | 5 | Nhà làm việc |
| 41 | Lắp ổ khoá | Chương V, E-HSMT | 1bộ | 5 | Nhà làm việc |
| 42 | Phá lớp vữa trát chân cầu thang | Chương V, E-HSMT | m2 | 21,036 | Nhà làm việc |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | m2 | 21,036 | Nhà làm việc |
| 44 | Thi công vách MDF | Chương V, E-HSMT | m2 | 36,83 | Nhà làm việc |
| 45 | Gia công và đóng nẹp chân tường bằng gỗ | Chương V, E-HSMT | m | 12,7 | Nhà làm việc |
| 46 | Đóng nẹp nhôm chữ T | Chương V, E-HSMT | m | 39,9 | Nhà làm việc |
| 47 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Chương V, E-HSMT | m | 240 | Nhà làm việc |
| 48 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Chương V, E-HSMT | m2 | 48 | Nhà làm việc |
| 49 | Tháo dỡ quạt | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | Nhà làm việc |
| 50 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | Chương V, E-HSMT | bộ | 209 | Nhà làm việc |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300/24W | Chương V, E-HSMT | bộ | 22 | Nhà làm việc |
| 52 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V, E-HSMT | cái | 58 | Nhà làm việc |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Nhà làm việc |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (di dời lắp lại) | Chương V, E-HSMT | cái | 7 | Nhà làm việc |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | m | 6 | Nhà làm việc |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | cái | 7 | Nhà làm việc |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây | Chương V, E-HSMT | m | 180 | Nhà làm việc |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | Nhà làm việc |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 222 | Nhà làm việc |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn led panel chữ nhật KT: 300x1200/40W | Chương V, E-HSMT | bộ | 60 | Nhà làm việc |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led panel vuông KT: 600x600/40W | Chương V, E-HSMT | bộ | 13 | Nhà làm việc |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | bộ | 102 | Nhà làm việc |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | bộ | 16 | Nhà làm việc |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | bộ | 32 | Nhà làm việc |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | Nhà làm việc |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | Nhà làm việc |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | bộ | 32 | Nhà làm việc |
| 68 | Lắp đặt lavabo + vòi + xả | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | Nhà làm việc |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Nhà làm việc |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Nhà làm việc |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Nhà làm việc |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Nhà làm việc |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | cái | 44 | Nhà làm việc |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Nhà làm việc |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | Nhà làm việc |
| 76 | Tháo dỡ và thay mới hệ thống mạng | Chương V, E-HSMT | tt | 19 | Nhà làm việc |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | cái | 15 | Nhà làm việc |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 47,097 | Nhà làm việc |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 47,097 | Nhà làm việc |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 47,097 | Nhà làm việc |
| 81 | Hút và xử lý chất thải bể tự hoại | Chương V, E-HSMT | bể | 1 | Nhà làm việc |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 18,1982 | Nhà làm việc |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | m3 | 24,1807 | Nhà làm việc |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | m3 | 51,0523 | Nhà làm việc |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | tấn | 10,1235 | Nhà làm việc |
| 86 | Vệ sinh mặt đá bảng hiệu | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,88 | Nhà làm việc |
| 87 | Tháo dỡ bộ chữ hiện trạng | Chương V, E-HSMT | công | 1 | Nhà làm việc |
| 88 | Gia công lắp dựng bộ chữ (Chi cục thuế tỉnh DL KT chữ 150, chữ nổi mica vàng gương) | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Nhà làm việc |
| 89 | Gia công lắp dựng bộ chữ (Chi cục thuế khu vực EA kar - M'Đrak, KT chữ cao 200, chữ nổi mica vàng gương) | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Nhà làm việc |
| 90 | Gia công lắp dựng bộ chữ (Địa chỉ cơ quan KT chữ cao 70, chữ nổi mica vàng gương) | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Nhà làm việc |
| 91 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V, E-HSMT | m2 | 12,616 | Nhà bảo vệ |
| 92 | Vệ sinh sê nô | Chương V, E-HSMT | m2 | 12,616 | Nhà bảo vệ |
| 93 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 12,616 | Nhà bảo vệ |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | m2 | 12,616 | Nhà bảo vệ |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô | Chương V, E-HSMT | m2 | 13,68 | Nhà bảo vệ |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 13,68 | Nhà bảo vệ |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 13,68 | Nhà bảo vệ |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,176 | Nhà bảo vệ |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,176 | Nhà bảo vệ |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 10,44 | Nhà bảo vệ |
| 101 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 8,06 | Nhà bảo vệ |
| 102 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương V, E-HSMT | m2 | 1,76 | Nhà bảo vệ |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương V, E-HSMT | m2 | 6,3 | Nhà bảo vệ |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%DT) | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,9504 | Nhà bảo vệ |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT tường) | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,7376 | Nhà bảo vệ |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 3,408 | Nhà bảo vệ |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,3376 | Nhà bảo vệ |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,9504 | Nhà bảo vệ |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 34,08 | Nhà bảo vệ |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 43,296 | Nhà bảo vệ |
| 111 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,3053 | Nhà bảo vệ |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,3053 | Nhà bảo vệ |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,3053 | Nhà bảo vệ |
| 114 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 10m3 | 0,1 | Nhà bảo vệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.590797E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.239.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.590.797.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.239.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.627.116.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật (phần hạ tầng kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi