Gói thầu: Phân tích chỉ tiêu thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội |
| Tên gói thầu | Phân tích chỉ tiêu thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421891 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:19:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.145.544.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.663.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.880.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.603.761.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc hóa học.- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Hóa học.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Sinh học.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích chỉ tiêu thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản đối với tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội năm 2022 của Thanh tra Sở Nông nghiệp PTNT Hà Nội năm 2022 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSMT (yêu cầu có bản sao được chứng thực); + Có giấy chứng nhận phòng thử nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) có các danh mục thử nghiệm đáp ứng với yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo). + Phụ lục giá hợp đồng. + Phụ lục tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. + Bảo lãnh tiền tạm ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.553218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ ẩm | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 2 | Protein thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 3 | Can xi | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 4 | Phốt pho tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 5 | Xơ thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 6 | Lysine tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 7 | Methionine + Cystine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 8 | Tetracyline | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 9 | Enrofloxacin | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 10 | Tylosine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 11 | Chloramphenicol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 12 | Clenbuterol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 13 | Salbutamol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 14 | Ractopamine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 15 | As | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 16 | Pb | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 17 | Cd | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 18 | Hg | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 19 | Coliform | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 20 | E.coli | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 21 | Tổng số các Aflatoxin | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 22 | Salmonella | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 40 | |
| 23 | Độ ẩm | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 24 | Protein thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 25 | Can xi | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 26 | Phốt pho tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 27 | Xơ thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 28 | Threonine tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 29 | Lysine tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 30 | Methionine + Cystine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 31 | Tetracyline | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 32 | Enrofloxacin | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 33 | Tylosine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 34 | Chloramphenicol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 35 | Vat Yellow2 (Auramine O) | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 36 | As | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 37 | Pb | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 38 | Cd | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 39 | Hg | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 40 | Coliform | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 41 | E.coli | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 42 | Tổng số các Aflatoxin | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 43 | Salmonella | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 44 | Phân tích 04 chỉ tiêu vitamin trong 20 mẫu thức ăn chăn nuôi bổ sung (Vitamin A, E, B7 (Biotin), D3) | Phân tích, kiểm nghiệm thức ăn bổ sung gia súc, gia cầm | Chỉ tiêu | 80 | |
| 45 | Phân tích 03 chỉ tiêu Axitamin trong 20 mẫu thức ăn chăn nuôi bổ sung (Lysine, Threonine, Methionine) | Phân tích, kiểm nghiệm thức ăn bổ sung gia súc, gia cầm | Chỉ tiêu | 60 | |
| 46 | Phân tích chỉ tiêu chất cấm x 20 mẫu (02 chỉ tiêu ) (Tetracyline, Enrofloxacin) | Phân tích, kiểm nghiệm thức ăn bổ sung gia súc, gia cầm | Chỉ tiêu | 40 | |
| 47 | Định tính | Phân tích kiểm nghiệm mẫu thuốc thú y | Chỉ tiêu | 31 | |
| 48 | Định lượng chất hỗn hợp | Phân tích kiểm nghiệm mẫu thuốc thú y | Chỉ tiêu | 31 | |
| 49 | Định lượng đơn chất | Phân tích kiểm nghiệm mẫu thuốc thú y | Chỉ tiêu | 31 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.145544E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.663.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.145.544.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.663.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.880.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.603.761.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc hóa học.- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Hóa học.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Sinh học.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi