Gói thầu: Gói thầu số 01: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải trên các luồng hàng hải: Hải Thịnh, Lệ Môn, Nghi Sơn, Cửa Lò, Cửa Hội - Bến Thủy, Vũng Áng, Hòn La, Cửa Gianh và Cửa Việt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456797-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc Công ty TNHH Một thành viên Công ty bảo đảm an toàn hàng hải Trung bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải trên các luồng hàng hải: Hải Thịnh, Lệ Môn, Nghi Sơn, Cửa Lò, Cửa Hội - Bến Thủy, Vũng Áng, Hòn La, Cửa Gianh và Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20220451947
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:03:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 664,677,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là664.677.572(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.403.272VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải cho các trạm quản lý đèn biển hoặc trạm quản lý luồng hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 664.677.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.355.144 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý triển khai chung gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải trên các luồng hàng hải: Hải Thịnh, Lệ Môn, Nghi Sơn, Cửa Lò, Cửa Hội - Bến Thủy, Vũng Áng, Hòn La, Cửa Gianh và Cửa Việt
Dự toán điều chỉnh bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải trên các luồng hàng hải: Hải Thịnh, Lệ Môn, Nghi Sơn, Cửa Lò, Cửa Hội - Bến Thủy, Vũng Áng, Hòn La, Cửa Gianh và Cửa Việt
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. - Ban Quản lý Dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSYC tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Luồng Hải Thịnh . . 0 .
2 Đèn CARMANAH M650H trên các phao 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và đèn LED 160NR trên tiêu Bắc, tiêu Nam Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 9 .
3 Đèn LED 132 trên các phao 0, 1, 2, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 14 .
4 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
5 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
6 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
7 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
8 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
9 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
10 Đèn NMA.LED 132 trên phao 11 . . 0 .
11 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
12 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
13 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
14 Đèn NMA.LED 132 trên phao 12 . . 0 .
15 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
16 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
17 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
18 Đèn NMA.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
19 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
20 Đèn NMA.LED 132 trên phao 14 . . 0 .
21 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
22 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
23 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
24 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
25 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
26 Đèn NMA.LED 132 trên phao 15 . . 0 .
27 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
28 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
29 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
30 Đèn NMA.LED 132 trên phao 17 . . 0 .
31 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
32 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
33 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
34 Đèn NMA.LED 132 trên phao 18 . . 0 .
35 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
36 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
37 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
38 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
39 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
40 Đèn NMA.LED 132 trên phao 19 . . 0 .
41 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
42 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
43 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
44 Đèn NMA.LED 132 trên phao 20 . . 0 .
45 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
46 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
47 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
48 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
49 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
50 Luồng Lệ Môn . . 0 .
51 Đèn LED 132 trên các phao 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 20 .
52 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
53 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
54 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
55 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
56 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
57 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
58 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
59 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
60 Đèn NMA.LED 132 trên phao 2 . . 0 .
61 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
62 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
63 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
64 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
65 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
66 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
67 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
68 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
69 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
70 Đèn NMA.LED 132 trên phao 5 . . 0 .
71 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
72 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
73 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
74 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
75 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
76 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
77 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
78 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
79 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
80 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
81 Đèn NMA.LED 132 trên phao 8 . . 0 .
82 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
83 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
84 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
85 Đèn NMA.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
86 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
87 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
88 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
89 Đèn NMA.LED 132 trên phao 10 . . 0 .
90 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
91 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
92 Đèn NMA.LED 132 trên phao 11 . . 0 .
93 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
94 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
95 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
96 Đèn NMA.LED 132 trên phao 12 . . 0 .
97 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
98 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
99 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
100 Đèn NMA.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
101 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
102 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
103 Đèn NMA.LED 132 trên phao 14 . . 0 .
104 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
105 Đèn NMA.LED 132 trên phao 15 . . 0 .
106 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
107 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
108 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
109 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
110 Đèn NMA.LED 132 trên phao 16 . . 0 .
111 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
112 Đèn NMA.LED 132 trên phao 17 . . 0 .
113 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
114 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
115 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
116 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
117 Đèn NMA.LED 132 trên phao 18 . . 0 .
118 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
119 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
120 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
121 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
122 Đèn NMA.LED 132 trên phao 20 . . 0 .
123 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
124 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
125 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
126 Luồng Nghi Sơn . . 0 .
127 ĐÈN LED 132 trên các phao 0, 1, 2, 4, E6, E8, E10, E12, N4, N14 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 10 .
128 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
129 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
130 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
131 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
132 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
133 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
134 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
135 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
136 Đèn MSCI.LED 132 trên phao E6 . . 0 .
137 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
138 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
139 Đèn NMA.LED 132 trên phao E8 . . 0 .
140 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
141 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
142 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
143 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
144 Đèn NMA.LED 132 trên phao E10 . . 0 .
145 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
146 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
147 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
148 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
149 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
150 Đèn MSCI.LED 132 trên phao N4 . . 0 .
151 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
152 Đèn NMA.LED 132 trên phao N14 . . 0 .
153 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
154 Luồng Cửa Lò . . 0 .
155 ĐÈN LED 132 trên các phao 0, 1, 1A, 2, 2A, 4, 5, 6, 9, 9B, 11 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 11 .
156 Đèn ML-300 trên tiêu 3, tiêu 7 và đèn VMS.MB-300 trên tiêu Hòn Lố. Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 3 .
157 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
158 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
159 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
160 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
161 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
162 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
163 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
164 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
165 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
166 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
167 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
168 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
169 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1A . . 0 .
170 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
171 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
172 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
173 Đèn NMA.LED 132 trên phao 2 . . 0 .
174 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
175 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
176 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
177 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
178 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
179 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
180 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
181 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
182 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
183 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
184 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
185 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
186 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
187 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
188 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
189 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
190 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
191 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 11 . . 0 .
192 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
193 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
194 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
195 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
196 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
197 Luồng Cửa Hội - Bến Thủy . . 0 .
198 ĐÈN LED 132 trên các phao 0, 1, 2, 2A, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 22, 24, 24A, 24B, 26, 28, E Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 27 .
199 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
200 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
201 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
202 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
203 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
204 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
205 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
206 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
207 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
208 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
209 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
210 Đèn NMA.LED 132 trên phao 2A . . 0 .
211 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
212 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
213 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
214 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
215 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
216 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
217 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
218 Đèn NMA.LED 132 trên phao 5 . . 0 .
219 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
220 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
221 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
222 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
223 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
224 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
225 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
226 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
227 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
228 Đèn NMA.LED 132 trên phao 8 . . 0 .
229 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
230 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
231 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
232 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
233 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
234 Đèn NMA.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
235 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
236 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
237 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
238 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
239 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
240 Đèn NMA.LED 132 trên phao 10 . . 0 .
241 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
242 Đèn NMA.LED 132 trên phao 11 . . 0 .
243 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
244 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
245 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
246 Đèn NMA.LED 132 trên phao 12 . . 0 .
247 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
248 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
249 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
250 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
251 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
252 Đèn NMA.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
253 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
254 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
255 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
256 Đèn NMA.LED 132 trên phao 15 . . 0 .
257 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
258 Đèn NMA.LED 132 trên phao 16 . . 0 .
259 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
260 Đèn NMA.LED 132 trên phao 18 . . 0 .
261 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
262 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
263 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
264 Đèn NMA.LED 132 trên phao 20 . . 0 .
265 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
266 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
267 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
268 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
269 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
270 Đèn NMA.LED 132 trên phao 22 . . 0 .
271 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
272 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
273 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
274 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
275 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
276 Đèn NMA.LED 132 trên phao 24 . . 0 .
277 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
278 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
279 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
280 Đèn NMA.LED 132 trên phao 24A . . 0 .
281 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
282 Đèn NMA.LED 132 trên phao 24B . . 0 .
283 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
284 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
285 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
286 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
287 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
288 Đèn NMA.LED 132 trên phao 26 . . 0 .
289 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
290 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
291 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
292 Đèn NMA.LED 132 trên phao 28 . . 0 .
293 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
294 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
295 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
296 Đèn NMA.LED 132 trên phao E . . 0 .
297 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
298 Luồng Vũng Áng . . 0 .
299 Đèn LED 132 trên các phao 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 9 .
300 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
301 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
302 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
303 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
304 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
305 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
306 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
307 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
308 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
309 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
310 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
311 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
312 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
313 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
314 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
315 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
316 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
317 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
318 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
319 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
320 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
321 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
322 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
323 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
324 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
325 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
326 Đèn NMA.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
327 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
328 Luồng Hòn La . . 0 .
329 Đèn LED 132 trên các phao 0, 1, 2, 4, 6 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 5 .
330 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
331 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
332 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
333 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
334 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
335 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
336 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
337 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
338 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
339 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
340 Luồng Cửa Gianh . . 0 .
341 Đèn LED 132 trên các phao 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 10 .
342 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
343 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
344 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
345 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
346 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
347 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
348 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
349 Đèn NMA.LED 132 trên phao 2 . . 0 .
350 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
351 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
352 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
353 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
354 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
355 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
356 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
357 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
358 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
359 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
360 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
361 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
362 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
363 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
364 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
365 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
366 Đèn NMA.LED 132 trên phao 8 . . 0 .
367 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
368 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
369 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
370 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
371 Đèn NMA.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
372 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
373 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
374 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
375 Luồng Cửa Việt . . 0 .
376 Đèn LED 132 trên các phao 0, 2, 3, 4, 5, 6, 8, S và tiêu Nam Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT Đèn 9 .
377 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
378 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
379 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
380 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
381 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
382 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
383 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
384 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
385 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
386 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
387 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
388 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
389 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
390 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
391 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
392 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
393 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
394 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
395 Đèn NMA.LED 132 trên phao 8 . . 0 .
396 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
397 Đèn NMA.LED 132 trên tiêu Nam . . 0 .
398 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
399 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
400 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
401 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Sửa chữa khối nguồn
402 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
403 Di chuyển Di chuyển tới các luồng hàng hải để thực hiện công việc, bao gồm: - Luồng Hải Thịnh; - Luồng Lệ Môn;- Luồng Nghi Sơn;- Luồng Cửa Lò;- Luồng Cửa Hội - BếnThủy;- Luồng Vũng Áng;- Luồng Hòn La;- Luồng Cửa Gianh;- Luồng Cửa Việt Kỳ sửa chữa 1 Trọn gói
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.64677572E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.403.272VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là664.677.572(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.403.272VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải cho các trạm quản lý đèn biển hoặc trạm quản lý luồng hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 664.677.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.355.144 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý triển khai chung gói thầu: 1 - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn.53
2 Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm 1 Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->