Gói thầu: Cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, phần mềm bảo mật, dịch vụ lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, phần mềm bảo mật, dịch vụ lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420651 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:01:00 đến ngày 2022-04-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là785.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) việc cung cấp giải pháp hoặc dịch vụ đánh giá bảo mật hệ thống công nghệ thông tin theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (kèm theo bản sao hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực hoặc sao y): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Tin học, An toàn thông tin hoặc Công nghệ thông tin (tốt nghiệp hệ đại học cảu các trường đại học tại Việt Nam hoặc các trường đại học tại nước ngoài)Có tối thiểu các chứng chỉ: CEH - Certified Ethical Hacker, OSCP - Offensive Security Certified Professional, GCFA - GIAC Certified Forensic Analyst, có ít nhất 1 CVE (Nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Tin học, An toàn thông tin hoặc Công nghệ thông tin; Trong đó có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CEH - Certified Ethical Hacker. 1 nhân sự có chứng chỉ OSCP – Offensive Security Certified Professional. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, phần mềm bảo mật, dịch vụ lưu trữ Cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, phần mềm bảo mật, dịch vụ lưu trữ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT; - Có xác nhận hoặc cam kết của đơn vị cung cấp địa điểm đặt máy chủ cho phép nhà thầu thực hiện gói thầu này; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Chi tiết tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí Tài chính; địa chỉ tại Số 8 Phan Huy Chú, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39330034; Số fax: 024.38252251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạp chí Tài chính; địa chỉ tại Số 8 Phan Huy Chú, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39330034; Số fax: 024.38252251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu – Tạp chí Tài chính; Địa chỉ tại Tầng 4, tòa nhà Dự án, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39330034; Số fax: 024.38252251; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định đấu thầu – Tạp chí Tài chính; Địa chỉ tại Tầng 4, tòa nhà Dự án, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39332339; Số fax: 024.38252251; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy chủ | Cấu hình tối thiểu:+ CPU: 3.0GHz, 16 cores trở lên;+ RAM: 32GB trở lên;+ Disk: 240GB SSD (sau raid) dành cho cài đặt hệ điều hành và 1TB (sau raid) trở lên dành cho lưu trữ chương trình và dữ liệu;+ OS: Windows server 2016 hoặc 2019;+ Bandwidth: 300Mbs. (Internet trong nước); | tháng | 12 | |
| 2 | Dịch vụ bảo mật xác thực hai yếu tố khi đăng nhập | Số user: tối đa 40 user; | tháng | 12 | |
| 3 | Chứng chỉ bảo mật SSL cho tên miền tapchitaichinh.vn | Không giới hạn tên miền con (subdomain); | tháng | 12 | |
| 4 | Phần mềm diệt virut | Phần mềm diệt virut cho tất cả máy trạm và máy chủ, 30 máy | tháng | 12 | |
| 5 | Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ dò quét lỗ hổng của hệ điều hành, phần mềm web, các chương trình được cài đặt trên máy chủ:Số lượng máy chủ cần dò quét: 02 máy chủ+ Dò quét lỗ hổng bảo mật tổng thể đối với hệ thống máy chủ: hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, phần mềm ứng dụng website khi hệ thống bắt đầu đi vào hoạt động+ Dò quét lỗ hổng bảo mật định kì 6 tháng/1 lần+ Cài đặt đầy đủ các phần mềm diệt virus trên tất cả các máy trạm, máy chủ (tối thiểu 30 máy) | tháng | 12 | |
| 6 | Dịch vụ backup dữ liệu tự động | Backup đồng bộ tức thời (realtime) giữa máy chủ chính và máy chủ backup; dữ liệu backup bao gồm cơ sở dữ liệu (database và files);Backup định kỳ hàng tuần từ máy chủ backup về một máy trạm đặt tại Tòa soạn; dữ liệu backup bao gồm cơ sở dữ liệu (database và files);+ Sao lưu toàn bộ dữ liệu tự động với tần xuất 1 ngày/1 lần+ Số lượng lưu trữ tối thiểu 3 ngày | tháng | 12 | |
| 7 | Dịch vụ CDN | 540 TB/1 năm cho dung lượng gồm upload và dowload+ Đảm bảo dung lượng lưu trữ tối thiểu 1Tb+ Đảm bảo băng thông tối thiểu 300Mb/s+ Đáp ứng tổng dung lượng tải xuống tối thiểu 6.5Tb/1 tháng | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.855E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là785.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) việc cung cấp giải pháp hoặc dịch vụ đánh giá bảo mật hệ thống công nghệ thông tin theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (kèm theo bản sao hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực hoặc sao y): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Tin học, An toàn thông tin hoặc Công nghệ thông tin (tốt nghiệp hệ đại học cảu các trường đại học tại Việt Nam hoặc các trường đại học tại nước ngoài)Có tối thiểu các chứng chỉ: CEH - Certified Ethical Hacker, OSCP - Offensive Security Certified Professional, GCFA - GIAC Certified Forensic Analyst, có ít nhất 1 CVE (Nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE) | 9 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 4 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Tin học, An toàn thông tin hoặc Công nghệ thông tin; Trong đó có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CEH - Certified Ethical Hacker. 1 nhân sự có chứng chỉ OSCP – Offensive Security Certified Professional. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi