Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh, bảo trì và sửa chữa hệ thống máy lạnh, máy nước nóng lạnh, máy giặt, tủ lạnh, tủ đông tại Bệnh viện An Bình năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh, bảo trì và sửa chữa hệ thống máy lạnh, máy nước nóng lạnh, máy giặt, tủ lạnh, tủ đông tại Bệnh viện An Bình năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434810 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:58:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 756,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,567,800 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là605.424.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.603.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 529.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.589.238.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kỹ sư điện kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên 01 trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật nhiệt lạnh, thợ điện, thợ điện lạnh hoặc chứng chỉ tương đương kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc có chứng chỉ đào tạo về kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh, bảo trì và sửa chữa hệ thống máy lạnh, máy nước nóng lạnh, máy giặt, tủ lạnh, tủ đông tại Bệnh viện An Bình năm 2022-2023 Mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ tại Bệnh viện An Bình năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán (kèm theo báo cáo kiểm toán chi tiết. Trường hợp nhà thầu không thuộc đối tượng kiểm toán phải kèm tài liệu chứng minh). Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản Cam kết của nhà thầu khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp bảo trì, bảo dưỡng phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với các công việc của nhà thầu khác, nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường và sửa chữa các hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/ giấy xác nhận nghiệm thu/ văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã được thực hiện thi công đảm bảo phù hợp với các yêu cầu theo các quy định hiện hành. - Bản cam kết của nhà thầu khi tham gia dự thầu: CHI TIẾT TRONG E-HSMT ĐÍNH KÈM |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.567.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax : 028.39238095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS.Hồ Hải Trường Giang –Giám đốc Bệnh viện An Bình. Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39234260 – 39234359; Fax: 028.39238095; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39234260 – 39234359; Fax: 028.39238095; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh FCU kết nối ống gió | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 100 | |
| 2 | Máy lạnh treo tường | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 900 | |
| 3 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh âm trần cassette | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 60 | |
| 4 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh ALASKA 1.5-2HP (treo tường) | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 50 | |
| 5 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh DAIKIN 1-2HP (treo tường) | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 48 | |
| 6 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh Sumikura 2HP (treo tường) | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 24 | |
| 7 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh 2HP Panasonic (treo tường) | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 40 | |
| 8 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh 1.5HP Reetech (treo tường) | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 70 | |
| 9 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh 2HP Toshiba (treo tường) | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 48 | |
| 10 | Bảo trì, vệ sinh máy lạnh 2 HP (hiệu TCL, National, Mitsubishi, Funiki, General, LG, Carrier) | Bảo trì, vệ sinh | Lần | 200 | |
| 11 | Thay bloc máy lạnh Alaska, Daikin, Samikura, Reetech (1.5 HP) | Thay mới | Cái | 20 | |
| 12 | Thay bloc máy lạnh Alaska, Aqua, Toshiba, Panasonic (2 HP) | Thay mới | Cái | 20 | |
| 13 | Bloc máy lạnh 2HP (hiệu TCL, National, Mitsubishi, Funiki, General, LG, Carrier) | Thay mới | Cái | 5 | |
| 14 | Tháo, lắp mới máy lạnh treo tường | Nhân công | Máy | 30 | |
| 15 | Sạc gas R32 | Thay mới | Lần | 70 | |
| 16 | Sạc ga 410A | Thay mới | Lần | 50 | |
| 17 | Ống đồng đường kính ngoài là 6mm và ống ra là 16mm | Thay mới | Mét | 200 | |
| 18 | Eke treo dàn nóng máy lạnh 1,5HP-2HP | Thay mới | Cặp | 24 | |
| 19 | Sửa mắt nguồn, chập hở mạch | Sửa chữa | Lần | 30 | |
| 20 | Thay tụ quạt dàn lạnh | Thay mới | Cái | 50 | |
| 21 | Thay motor quạt dàn lạnh | Thay mới | Cái | 50 | |
| 22 | Thay stato dàn lạnh | Thay mới | Cái | 50 | |
| 23 | Sửa chảy nước, đọng sương | Sửa chữa | Lần | 100 | |
| 24 | Sửa xì dàn lạnh (hàn) | Sửa chữa | Lần | 50 | |
| 25 | Sửa nghẹt dàn lạnh (tháo dàn) | Sửa chữa | Lần | 50 | |
| 26 | Thay quạt (lồng sóc) | Thay mới | Cái | 50 | |
| 27 | Thay tụ quạt dàn nóng | Thay mới | Cái | 50 | |
| 28 | Thay rờ le bảo vệ block | Thay mới | Cái | 50 | |
| 29 | Thay khởi động từ | Thay mới | Cái | 50 | |
| 30 | Sửa nghẹt đường ống thoát nước | Sửa chữa | Lần | 50 | |
| 31 | Thay cánh quạt dàn nóng | Thay mới | Cái | 50 | |
| 32 | Thay mắt nhận tín hiệu | Thay mới | Cái | 40 | |
| 33 | Thay block tủ lạnh sanyo | Thay mới | Cái | 5 | |
| 34 | Thay xã đá tủ lạnh sanyo | Thay mới | Cái | 6 | |
| 35 | Thay khởi động block tủ lạnh sanyo | Thay mới | Cái | 6 | |
| 36 | Thay dàn lạnh tủ lạnh sanyo | Thay mới | Cái | 6 | |
| 37 | Hàn dàn lạnh tủ lạnh + sạc gas sanyo | Sửa chữa | Cái | 6 | |
| 38 | Thay phin + cáp + sạc gas tủ lạnh sanyo | Thay mới | Cái | 6 | |
| 39 | Thay xả đá tủ đông sanyo | Thay mới | Cái | 2 | |
| 40 | Thay phin + cáp + sạc gas tủ đông sanyo | Thay mới | Cái | 5 | |
| 41 | Thay quạt giải nhiệt sanyo | Thay mới | Cái | 4 | |
| 42 | Thay bloc máy nước uống nóng lạnh CNC | Thay mới | Cái | 3 | |
| 43 | Thay van nước uống nóng lạnh CNC | Thay mới | Cái | 4 | |
| 44 | Thay bầu máy nước uống nóng lạnh CNC | Thay mới | Cái | 4 | |
| 45 | Thay lọc nước máy nước uống nóng lạnh CNC | Thay mới | Cái | 4 | |
| 46 | Thay mô tơ máy giặt LG | Thay mới | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.05424E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.603.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là605.424.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.603.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 529.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.589.238.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kỹ sư điện kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng gói thầu | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên 01 trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật nhiệt lạnh, thợ điện, thợ điện lạnh hoặc chứng chỉ tương đương kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc có chứng chỉ đào tạo về kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi