Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Biên giới và Địa giới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362476 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 14:50:00 đến ngày 2022-05-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,638,332,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Hợp đồng có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính (Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, tổ chức thực hiện Hợp đồng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã làm chủ nhiệm hoặc phụ trách ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý về chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia quản lý chất lượng sản phẩm Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt thi công |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Biên giới và Địa giới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu hạng mục “Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 11 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Điện Biên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Hải Phòng, Thái Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Kon Tum, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu” thuộc Thiết kế kỹ thuật - Dự toán “Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính phần đất liền 17 tỉnh, thành phố” 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực trong đó có nội dung: Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia; Đo đạc, thành lập bản đồ địa giới hành chính. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Biên giới và Địa giới - Số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - thành phố Hà Nội.
Điện thoại/Fax:: 024 3755 1168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đo đạc, bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam. Số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Biên giới và Địa giới - Số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam - Số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 2 | Công tác chuẩn bị | I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 3 | Công tác chuẩn bị | I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 4 | Công tác chuẩn bị | I. Công tác chuẩn bị (Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 5 | Scan tài liệu (Theo TT26, trang A0 có hệ sô k=16) | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.1. Hồ sơ, bản đồ 364-CT và sau 364-CT(Chương V của E-HSMT) | Trang A4 | 18.534 | Khó khăn 1 |
| 6 | Scan tài liệu (Theo TT26, trang A0 có hệ sô k=16) | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.1. Hồ sơ, bản đồ 364-CT và sau 364-CT(Chương V của E-HSMT) | Trang A0 | 12.783 | Khó khăn 1 |
| 7 | Quét (chụp) tài liệu A4 | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 513(Chương V của E-HSMT) | Trang A4 | 103.633 | Khó khăn 1 |
| 8 | Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) | Mảnh | 2.613 | Khó khăn1 |
| 9 | Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) | Mảnh | 134 | Khó khăn 1 |
| 10 | Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) | Mảnh | 7.345 | Khó khăn 1 |
| 11 | Bản đồ tỷ lệ 1: 25.000 | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) | Mảnh | 436 | Khó khăn 1 |
| 12 | Bản đồ tỷ lệ 1: 50.000 | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 5131.2.2. Quét nắn bản đồ(Chương V của E-HSMT) | Mảnh | 420 | Khó khăn 1 |
| 13 | Quét sơ đồ thuyết minh, bìa (Theo TT26, trang A0 có hệ sô k=16) | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu1.2. Hồ sơ, bản đồ địa giới 513(Chương V của E-HSMT) | Trang A0 | 6.976 | Khó khăn 1 |
| 14 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 1. Quét tài liệu(Chương V của E-HSMT) | Trang | 224.811 | Khó khăn 1 |
| 15 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 2. Nhập, đối soát dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | Trang | 224.811 | Khó khăn 1 |
| 16 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc | II. Xây dựng cơ sở dữ liệu hồ sơ ĐGHC 2. Nhập, đối soát dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | Trang | 224.811 | Khó khăn 1 |
| 17 | Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 18 | Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 19 | Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 20 | Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.1 Lập sơ đồ thi công, tiến hành sao lưu dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 21 | Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 22 | Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 23 | Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 24 | Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.2 Xác lập đường bao phạm vi đóng gói dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 25 | Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 26 | Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 27 | Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 28 | Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.3 Phân tích cấu trúc, nội dung dữ liệu nền địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 29 | Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 30 | Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 31 | Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 32 | Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.4 Phân tích đặc điểm địa hình, địa vật, yếu tố hình học và các thuộc tính của đối tượng địa lý(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 33 | Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 34 | Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 35 | Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 36 | Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.5 Phân tích các vấn đề có liên quan đến độ chính xác, tính đồng bộ. Rà soát tiếp biên sơ bộ(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 37 | Lập chỉ thị biên tập | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 38 | Lập chỉ thị biên tập | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 39 | Lập chỉ thị biên tập | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 40 | Lập chỉ thị biên tập | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 1. Biên tập kỹ thuật: 1.6 Lập chỉ thị biên tập(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 41 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 121 | Khó khăn 2 |
| 42 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 90 | Khó khăn 3 |
| 43 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 34 | Khó khăn 4 |
| 44 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 121 | Khó khăn 2 |
| 45 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 90 | Khó khăn 3 |
| 46 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 34 | Khó khăn 4 |
| 47 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 121 | Khó khăn 2 |
| 48 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên tỷ lệ 1:2.000 2.1.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 90 | Khó khăn 3 |
| 49 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên tỷ lệ 1:2.000 2.1.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 34 | Khó khăn 4 |
| 50 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 121 | Khó khăn 2 |
| 51 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 90 | Khó khăn 3 |
| 52 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 34 | Khó khăn 4 |
| 53 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 121 | Khó khăn 2 |
| 54 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 90 | Khó khăn 3 |
| 55 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.1 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 2.1.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 34 | Khó khăn 4 |
| 56 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 1 | Khó khăn 1 |
| 57 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 4 | Khó khăn 2 |
| 58 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 28 | Khó khăn 3 |
| 59 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 1 | Khó khăn 1 |
| 60 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 4 | Khó khăn 2 |
| 61 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 28 | Khó khăn 3 |
| 62 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 1 | Khó khăn 1 |
| 63 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 4 | Khó khăn 2 |
| 64 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 28 | Khó khăn 3 |
| 65 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 1 | Khó khăn 1 |
| 66 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 4 | Khó khăn 2 |
| 67 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 28 | Khó khăn 3 |
| 68 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 1 | Khó khăn 1 |
| 69 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 4 | Khó khăn 2 |
| 70 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.2 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 2.2.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 28 | Khó khăn 3 |
| 71 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 376 | Khó khăn 2 |
| 72 | Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.1 Khởi tạo gói dữ liệu Biên giới địa giới(Chương V của E-HSMT) | xã | 1.281 | Khó khăn 3 |
| 73 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 376 | Khó khăn 2 |
| 74 | Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.2 Chuyển đổi khuôn dạng dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 1.281 | Khó khăn 3 |
| 75 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 376 | Khó khăn 2 |
| 76 | Xác định các đối tượng biến động | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.3 Xác định các đối tượng biến động(Chương V của E-HSMT) | xã | 1.281 | Khó khăn 3 |
| 77 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 376 | Khó khăn 2 |
| 78 | Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.4 Xây dựng dữ liệu không gian ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 1.281 | Khó khăn 3 |
| 79 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 376 | Khó khăn 2 |
| 80 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 2. Xây dựng dữ liệu ĐGHC2.3 CSDL ĐGHC các xã, phường, thị trấn xây dựng dựa trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 2.3.5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính của đối tượng ĐGHC(Chương V của E-HSMT) | xã | 1.281 | Khó khăn 3 |
| 81 | CSDL ĐGHC xây dựng trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 3. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 1.657 | Khó khăn 1 |
| 82 | CSDL ĐGHC xây dựng trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 3. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 33 | Khó khăn 2 |
| 83 | CSDL ĐGHC xây dựng trên CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 3. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu(Chương V của E-HSMT) | xã | 245 | Khó khăn 3 |
| 84 | Xây dựng siêu dữ liệu ĐGHC | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: (Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 11 | |
| 85 | Đóng gói và giao nộp sản phẩm | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 1 |
| 86 | Đóng gói và giao nộp sản phẩm | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 6 | Khó khăn 2 |
| 87 | Đóng gói và giao nộp sản phẩm | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 3 | Khó khăn 3 |
| 88 | Đóng gói và giao nộp sản phẩm | III. Xây dựng CSDL bản đồ ĐGHC: 5. Đóng gói và giao nộp sản phẩm(Chương V của E-HSMT) | tỉnh | 1 | Khó khăn 4 |
| 89 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:1. Tỷ lệ 1:2.000(Chương V của E-HSMT) | Mảnh QĐ | 5,32 | Khó khăn 2 |
| 90 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:1. Tỷ lệ 1:2.000(Chương V của E-HSMT) | Mảnh QĐ | 5,32 | Khó khăn 2 |
| 91 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:2. Tỷ lệ 1:5.000(Chương V của E-HSMT) | Mảnh QĐ | 0,35 | Khó khăn 1 |
| 92 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:2. Tỷ lệ 1:5.000(Chương V của E-HSMT) | Mảnh QĐ | 0,35 | Khó khăn 1 |
| 93 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:3. Tỷ lệ 1:10.000(Chương V của E-HSMT) | Mảnh QĐ | 0,86 | Khó khăn 1 |
| 94 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia:3. Tỷ lệ 1:10.000(Chương V của E-HSMT) | Mảnh QĐ | 0,86 | Khó khăn 1 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.316E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Hợp đồng có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính (Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, tổ chức thực hiện Hợp đồng | 6 | - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã làm chủ nhiệm hoặc phụ trách ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính. | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự quản lý về chất lượng sản phẩm | 18 | - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia quản lý chất lượng sản phẩm Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự chủ chốt thi công | 60 | - Có trình độ từ Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành trắc địa/bản đồ/quản lý đất đai/địa chính.- Đã tham gia ít nhất hai nhiệm vụ về Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi