Gói thầu: Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:14:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mua hóa chất.(Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản thanh lý Hợp đồng, và Hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này )- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Hóa học, Hóa – sinh hoặc các ngành tương đương.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2021-2022 Gói thầu mua sắm hàng hóa thực hiện đề tài cấp Bộ Nghiên cứu chế tạo chế phẩm sinh học từ hành tây, ớt chuông, cà chua giúp tăng cường bảo quản rau, củ, quả do Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì chủ trì thực hiện 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp; 3 - Nêu rõ mã hiệu, xuất xứ hàng hoá, nhà sản xuất hàng hóa chào thầu; 4 – Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) hoặc giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021) Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa cung cấp phải mới nguyên, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất, hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cung cấp tài liệu chứng nhận đặc tính kỹ thuật (CoA hoặc catalogue) của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng..v.v): 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: các Hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu:Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
Tên Chủ đầu tư:Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Vũ Đình Ngọ –Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì; Địa chỉ: 9 Tiên Sơn, Ph.Tiên Cát, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ; điện thoại: 0210 3848 636; Fax: (0210) 3827 306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cà chua | 50 | Kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Sodium dodecyl sulfate | 5 | Lọ 100g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Môi trường MRS Broth | 6 | Lọ 500g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Môi trường Agar | 6 | Lọ 500g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Môi trường MPA | 6 | Lọ 500g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Môi trường MPB | 6 | Lọ 500g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Bacto Peptone | 8 | Lọ 100g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Yeast extract | 8 | Lọ 125g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Amoni Citrat | 10 | Gói 4,5g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Natri axetat | 4 | Lọ 500g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Natri hydro photphat | 5 | Lọ 500g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Coomassie Brilliant Blue R-250 | 10 | Lọ 25g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Acrylamide | 10 | Lọ 25g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 14 | TEMED | 10 | Lọ 25ml | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Glycerol | 10 | Lọ 100ml | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Amoni sulfate | 10 | Lọ 500ml | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Glycine | 6 | Lọ 500g | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Bình tam giác có nút | 10 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Đĩa Petri | 10 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Buret có bạc chao | 10 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Cốc đốt có vạch | 10 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Ống nghiệm | 10 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Giá ống nghiệm | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Găng tay | 2 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Micro buret | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mua hóa chất.(Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản thanh lý Hợp đồng, và Hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này )- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Hóa học, Hóa – sinh hoặc các ngành tương đương.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi