Gói thầu: Gói 02: Dụng cụ văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Gói 02: Dụng cụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện tự chủ, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:40:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ văn phòng các loại cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh có địa chỉ đăng ký kinh doanh hoặc chi nhánh hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu tại tỉnh Tây Ninh hoặc các tỉnh thành lân cận |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Dụng cụ văn phòng Dụng cụ văn phòng – Văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước thực hiện tự chủ, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. -Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã Trảng Bàng – Quốc lộ 22, KP Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Tây Ninh – 22 Lê Lợi, Khu phố 3, Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh– 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thị xã Trảng Bàng – Quốc lộ 22, KP Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nylon cuộn lớn | 6 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Dây nylon cuộn nhỏ | 5 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Thun bản 1 cm | 5 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Thun bản 1.5 cm | 100 | m | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Thun bản 2cm | 100 | m | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Thun khoanh lớn | 80 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Thun khoanh nhỏ | 40 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bọc đựng thuốc 6x12cm | 30 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bọc đựng thuốc 20x12cm | 5 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bọc quai xách số 15 | 200 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bọc quai xách số 20 | 150 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bọc mủ trắng có quai số 30 | 12 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bọc mủ trắng có quai số 40 | 6 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bọc mủ trắng có quai số 50 | 10 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bọc mủ trắng có quai số 60 | 30 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bọc rác đại xanh (64-78cm) | 100 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bọc rác lớn xanh (55-65cm) | 150 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bọc rác nhỏ xanh (44-55cm) | 80 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bọc rác nhỏ vàng (55x65cm) | 50 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bọc rác lớn vàng (64x78cm) | 130 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bọc rác đại vàng (80x100cm) | 45 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bọc rác cực đại xanh (90x110cm) | 170 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Giỏ rác lớn | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Giỏ rác trung | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Giỏ rác nhỏ | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Ca mủ lớn múc nước | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Ca mủ uống nước | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Cây cọ nhỏ quét bàn phím | 25 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Cây cọ lớn | 10 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Cây lau nhà xoay (chữ nhật) | 50 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Vải lau hình chữ nhật lớn | 20 | miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Vải lau hình chữ nhật nhỏ | 80 | miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Cây lau nhà vặn | 34 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Cây thụt cầu | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Ấm nhôm nấu nước 3 lít | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Áo gối | 25 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Gối nằm + áo gối | 40 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bàn chải nhựa | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bàn chải cây (đế làm bằng gỗ) | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bàn chải kẽm | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bàn chải chà cầu cán dài tròn | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Miếng bùi nhùi xanh | 50 | miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bùi nhùi kẽm | 60 | miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bàn chải chà sàn | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Chân để bình nước uống | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Chiếu 1,2 m | 15 | chiếc | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Chiếu 1m | 30 | chiếc | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Chiếu 90 cm | 30 | chiếc | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Chổi bông cỏ | 100 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Chổi lông gà | 20 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Chổi mật cật nhỏ | 10 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Chổi mủ quét nước | 30 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Chổi nylon quét bàn | 20 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Chổi tàu dừa | 20 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Dao lam | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Dao rọc giấy | 4 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Dây điện | 100 | m | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Dây dù 1,5 cm | 100 | m | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Đèn cầy lớn | 20 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Đồ hốt rác cán cao | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Ghế đôn nhựa | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Hộp đựng xà bông | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Kẹp gấp rác | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Giấy vệ sinh trắng | 600 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Khăn nhỏ vuông trắng | 600 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Khăn lông 30 x 50 cm | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Khăn lông 30 x 70 cm | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Ly nhựa uống nước | 9.000 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Mền | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Móc chùm phơi khăn | 2 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Mùng 1,2m | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Ổ điện dài dây 5m | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Ổ điện tròn | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Phích đựng nước uống | 3 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Quạt đứng 1,2m | 4 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Rổ nhựa 20 x 7 cm | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Rổ nhựa 23 x 8 cm | 8 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Rổ nhựa 28 x 9 cm | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Rổ nhựa 30 x 9 cm | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Rổ nhựa 46 x 15 cm | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Rựa | 3 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Liềm | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tấm láng mủ lót bàn sinh (80x150cm) | 10 | tấm | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Tấm lau chân vải | 90 | tấm | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Thau nhựa đường kính 30cm | 4 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Thau nhựa đường kính 40cm | 3 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Thau nhựa đường kính 50cm | 7 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Thùng nhựa 35 lít | 3 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Thùng nhựa 50 lít | 4 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Volium quạt trần | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Xô nhựa 5 lít | 2 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Xô nhựa 10 lít | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Xô nhựa 20 lít | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Xô nhựa 25 lít | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Xà bông bột | 300 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Xà bông cục | 100 | cục | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Chai hủy cầu | 20 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Chai lau kính | 25 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Chai lau phòng | 250 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Chai xịt muỗi | 180 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Chai xịt phòng | 8 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Nước tẩy javel | 60 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Nước tẩy bồn cầu | 170 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Tinh dầu sả | 200 | lít | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Sáp thơm | 20 | cục | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Đồng hồ treo tường Ø25 | 3 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Đèn led tuýp 1m2 đôi | 50 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Đèn led tuýp 1m2 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bóng đèn led búp trụ 20 W | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Bóng đèn led búp trụ 40 W | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Tụ 2 uF 450 CBB61 | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Dây điện đôi 2x2,5mm | 1 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Công tắc 16A-2 chiều | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | CB cóc 30A | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Nẹp nhựa điện | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Tắc kê râu nhựa màu xanh | 1 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Dây rút nhựa 5x200 mm | 10 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Dây rút nhựa 5x300 mm | 10 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Băng keo điện nano | 30 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Đuôi đèn compact E14 E27 | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Cân đồng hồ sức khỏe | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Ổ khóa cổ dài | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Ổ khóa lớn | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Ổ khóa nhỏ | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Ổ khóa trung | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Chổi bông cỏ cán mủ | 10 | cây | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ văn phòng các loại cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh có địa chỉ đăng ký kinh doanh hoặc chi nhánh hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu tại tỉnh Tây Ninh hoặc các tỉnh thành lân cận | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi