Gói thầu: MS-TMKH-02: Mua sắm vật tư hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458219-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu MS-TMKH-02: Mua sắm vật tư hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20220362260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:36:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 698,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng có tính chất tương tự gói thầu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có các mặt hàng: đồng hồ đo nhiệt độ, đồng hồ đo vạn năng, đồng hồ Ampe, thước cặp cơ khí, máy hàn điện, eto, quạt thông gió, tủ hồ sơ, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 6 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cung cấp chứng chỉ phù hợp, chuyên ngành: cơ khí, điện, điện tử- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 MS-TMKH-02: Mua sắm vật tư hàng hóa
Mua sắm hàng hóa chi ngân sách ngành Tham mưu - Kế hoạch Quý I năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Tư vấn đấu thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0971028557 + Tổ Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất Hạnh Hoàng. Địa chỉ trụ sở: Phố Thiên Sơn, thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ văn phòng giao dịch: Số nhà 205, ngõ 1194/149 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0968657788


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. (scan bản gốc) Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với trường hợp nhân viên thuê ngoài, của các nhân sự tham gia gói thầu. (scan bản gốc) Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0971028557
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cán cuốc BB120CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
2Cán xẻng BB120CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
3Cán cuốc pháo100CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
4Cán xẻng pháo100CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
5Dầu BO30LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
6Mỡ BC30KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
7Dây dù tròn màu xanh200MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
8Khóa chống cắt đồng30CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
9Cồn công nghiệp 96%200LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
10Vải thô mộc300MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
11Thang nhôm chữ A4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
12Giấy bao gói chống ẩm500MétChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
13Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
14Keo chống thấm, chống ăn mòn15KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
15Gỗ thông loại I40TấmChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
16Bản lề lá50CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
17Súng phun sơn2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
18Aceton tẩy rửa công nghiệp4ThùngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
19Máy hút ẩm không khí2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
20Đồng hồ đo vạn năng2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
21Ampe kìm AC/DC4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
22Bộ dụng cụ cơ khí 5 chi tiết2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
23Thiết bị kiểm tra Ắc quy và PIN3BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
24Thước dây sợi thủy tinh2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
25Máy đo điện trở đất2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
26Thước cặp cơ khí 4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
27Bảng đo chỉ số100CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
28Máy hàn điện2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
29Máy cắt sắt kiểu bàn2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
30Máy cắt sắt cầm tay2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
31Máy bơm mỡ khí nén2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
32Súng bắn bu lông 1"2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
33Pa lăng xích kéo tay2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
34E tô kẹp3CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
35Dây hàn thiếc4CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
36Dây hàn MIG 1.2mm4CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
37Đồng Hồ Gas Đôi2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
38Bộ khẩu tuýp hoa thị 1/2"4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
39Lơ via ra vào lốp không săm xe tải bằng tay3BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
40Tay quay nhanh chữ U, đầu vuông 3/8 inch4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
41Tua lô vít 4 cạnh10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
42Clê 2 đầu tròng4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
43Dung dịch súc rửa tu bô động cơ xăng60ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
44Dung dịch súc rửa tu bô động cơ Diesel60ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
45Bình khí O2, đồng hồ, van khóa3BìnhChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
46Bình khí Cacbonic (C02)3BìnhChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
47Bình khí Argon3BìnhChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
48Xịt bọt tẩy nỉ, tẩy da45ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
49Phớt lông cừu20CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
50Dầu bôi trơn máy nén khí trục vít50LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
51Bộ dụng cụ rửa xe3BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
52Bột rửa xe không chạm100kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
53Nước rửa kính100ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
54Nước xịt bóng100ChaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
55Hộp miếng dán vá lốp ô tô50HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
56Keo dán vá lốp ô tô50LọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
57Dung dịch chống mờ kính50BìnhChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
58Điện cực hàn TIG50HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
59Đầu béc hàn Mag50HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
60Găng tay hàn30ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
61Gar lạnh điều hòa3BìnhChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
62Máy hút nén chân không điều hòa2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
63Thước góc nam châm10BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
64Thước cân bằng5CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
65Kìm tháo tanh lốp xe tải4ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
66Dụng cụ mở ốc lốp xe tải2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
67Búa hơi khí nén3CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
68Máy hút dầu phanh2ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
69Súng bắn hơi4ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
70Đồng hồ cân hơi lốp (loại ngâm dầu)10ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
71Quạt thông gió20ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
72Tủ ghép4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
73Tủ tài liệu5CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
74Tủ hồ sơ6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
75Bàn làm việc4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
76Quạt đứng công nghiệp4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
77Bảng tuyên truyền - Cuộc vận động 502CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
78Bảng tuyên truyền - Cuộc vận động 504CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
79Biển phiên hiệu kho10ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
80Biển báo giao thông10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
81Biển Báo hiệu giao thông10ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
82Bảng mô phỏng chi tiết máy6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
83Sơn màu trắng10KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
84Sơn màu ghi10KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
85Sơn màu đỏ15KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
86Sơn màu xanh10KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
87Giá xếp hàng4ChiếcChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng có tính chất tương tự gói thầu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có các mặt hàng: đồng hồ đo nhiệt độ, đồng hồ đo vạn năng, đồng hồ Ampe, thước cặp cơ khí, máy hàn điện, eto, quạt thông gió, tủ hồ sơ, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 6 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên giao hàng 1 - Cung cấp chứng chỉ phù hợp, chuyên ngành: cơ khí, điện, điện tử- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->