Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Gia Lai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:30:00 đến ngày 2022-05-22 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,617,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7425632E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.485E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 8,132 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 8,132 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.132.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, điện tử ;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý/điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, điện tử;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối (kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh mối quan hệ với hãng sản xuất như: Giấy chứng nhận quan hệ đối tác, Giấy chứng nhận đại lý hoặc nhà phân phối, các tài liệu khác có giá trị tương đương) đối với tất cả các thiết trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Có cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành hàng hoá đối với các loại thiết bị sau: Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta đồng thời - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở đi, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan đo lường có thẩm quyền đối với các thiết bị sau: Bộ micro pipet 0.2ml, 1 ml, 2 ml, 5 ml, 10 ml; Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ 150oC; Cân phân tích 220g; Bộ thiết bị hiệu chuẩn bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha; Cân chuẩn quả F1 từ 200g-2kg; Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta đồng thời | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cột sắc ký khí | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm bổ trợ chạy máy sắc ký khí | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ chuẩn quang học hiệu chuẩn máy UV-VIS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ bảo quản mẫu âm sâu 60° C | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ ấm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vortex | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ micro pipet 0.2ml, 1 ml, 2 ml, 5 ml, 10 ml | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ 150oC | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cân phân tích 220g | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ kỵ khí | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sắc kí Ion | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bể ổn nhiệt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xe cẩu 4 chân 12 tấn gắn cẩu 3- 5 tấn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cân chuẩn quả F1 từ 200g-2kg | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy đo Kali công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7425632E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.485E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 8,132 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 8,132 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.132.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, điện tử ;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý/điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, điện tử;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi