Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451628-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220435199
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:06:00 đến ngày 2022-04-29 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng (3 x 190 triệu = 570 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu yêu cầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
E-CDNT 1.2 Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022
Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa , địa chỉ: Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Giấy phép đủ điều kiện buôn bán hóa chất phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm. - Cam kết hàng hóa; Cam kết cung ứng gói thầu; Cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. Không trong thời gian bị cấm trong lĩnh vực đấu thầu. - Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận phân tích (COA hoặc C/A) để chứng minh khả năng đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (áp dụng đối với một số hàng hóa đặc thù) trong quá tình thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp catalogue hoặc giấy tờ liên quan đến thông số kỹ thuật của hàng hóa. + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 15 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính , giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 02 năm gần nhất (bản gốc Scan) • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa chào thầu phải rõ về xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất (Do phục vụ phân tích mẫu cho đề tài và đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chào thầu nước sản xuất hoặc tương đương yêu cầu). Là hàng hóa hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ rang hặc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Số 10 Đức Thắng, phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 ít nhất 08 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đông tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp liên danh các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tai Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận trúng thầu. - Bàn giao hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu có yêu cầu thông qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)2SO4 (lọ 500g)1lọKhối lượng phân tử: 132,14g/mol Tỉ trọng: 1,77g/cm3 (20°C) pH: 5 (100 g/l,H2O) Độ hòa tan: 754 – 764 g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
2(NH4)6Mo7O24.4H2O (lọ 250)2lọDạng tinh thể Phân tử khối: 1235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°CXuất xứ Đức hoặc tương đương
3Al(NO3)3 (lọ 100g)10lọDạng bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99% Tỷ trọng: 375,13g/molXuất xứ Đức hoặc tương đương
4Axit Ascorbic (lọ 100g)2lọDạng tinh thể, màu trắng Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol; Điểm nóng chảy: 190 °C; Mật độ: 1,65 g/cm³; Điểm sôi: 553 °CXuất xứ Đức hoặc tương đương
5BaCl2 (lọ 500g)1lọDạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/molXuất xứ Đức hoặc tương đương
6Bromocresol xanh (lọ 5g)13lọKhối lượng Mol: 698,02 g/molNhiệt độ nóng chảy: 217-218 °CXuất xứ Đức hoặc tương đương
7C12H8N2.H2O (lọ 10g)4lọDạng tinh thể, màu trắng nhạtKhối lượng phân tử: 198,23 g/molĐộ tinh khiết 99%Tan trong nước (20°C): 3,3g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
8CH3COOH6lítDạng dung dịchĐộ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 16,6 °CKhối lượng riêng: 1,049 g/cm3Xuất xứ Đức hoặc tương đương
9Cồn lau dụng cụ27lítDạng lỏngNồng độ: 90%
10CsCl (lọ 25g)5lọDạng rắn, màu trắng.Khối lượng phân tử: 168,36g/molNhiệt độ nóng chảy: 645°C.Nhiệt độ sôi: 1,297 °CXuất xứ Anh hoặc tương đương
11CuSO4 (lọ 500g)1lọĐộ tinh khiết: ≥99%Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3 (20°C).Nhiệt độ nóng chảy: 147°CpH: 3,5-4,5 (50g/l, H2O, 20°C).Xuất xứ Đức hoặc tương đương
12Diphenylamin (lọ 100g)3lọDạng rắn màu xám.Hàm lượng: ≥ 97,0%Khối lượng mol: 213,23 g/molĐiểm nóng chảy: 182-185°CXuất xứ Đức hoặc tương đương
13Dung dịch chuẩn pH 4,01 (lọ 1 lít)3lọDung dịch chuẩn pH 4,01 Độ chính xác ± 0,01 ở 25oCXuất xứ Đức hoặc tương đương
14Dung dịch chuẩn pH 7,00 (lọ 1 lít)3lọDung dịch chuẩn pH 7,00Độ chính xác ± 0,01 ở 25oCXuất xứ Đức hoặc tương đương
15Dung dịch chuẩn pH 10,00 (lọ 1 lít)3lọDung dịch chuẩn pH 10,00 Độ chính xác ± 0,01 ở 25oCXuất xứ Đức hoặc tương đương
16Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm SO4 (lọ 500ml)1lọTỉ trọng: 0,998g/cm3 (20°C)Nồng độ (SO4²-): 990 – 1010 mg/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
17Dung dịch chuẩn K (1000ppmK) (lọ 100ml)30lọNhiệt độ sôi: 100°C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1,13 g/cm3(20°C)pH: 6,2 (H2O, 20 °C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
18Dung dịch chuẩn Na (lọ 500ml)3lọTỉ trọng: 1.013 g/cm3 (20°C)pH: 0,5 (H2O, 20°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
19Dung dịch chuẩn P-PO4 (lọ 100ml)3lọNồng độ: 100 mg/LXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
20Eriochrom đen (lọ 100 g)1lọThể rắn, màu đen.pH: ~ 3,7 ở 10 g/l 20°CKhối lượng mol: 461,38g/molXuất xứ Đức hoặc tương đương
21Etanol (lọ 2,5 lít)3lọKhối lượng mol: 46,07 g/molpH: 7,0 ở 10g/l 20°CÁp suất hóa hơi: 59 hPa ở 20°CNhiệt độ sôi: 78,3°C ở 1.013 hPaXuất xứ Đức hoặc tương đương
22Giấy lọc băng xanh (hộp 100 tờ)39hộpĐường kính: 15cmĐường kính lỗ lọc: 8µmĐóng gói 100 tờ/hộpXuất xứ Đức hoặc tương đương
23H2SO43,5lítNồng độ: 95-97%Nhiệt độ sôi: 335°C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1,84g/cm3 (20°C)pH: 0,3 (49g/l, H2O, 25°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
24H2SO4 tiêu chuẩn3lítKhối lượng riêng: 1,00g/cm3(20°C)pH: 1,3 (H2O, 20°C)Nồng độ: 0,05 mol/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
25H3BO3 (lọ 500g)3lọDạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8.Xuất xứ Đức hoặc tương đương
26H3PO46lítDạng dung dịchTỉ trọng: 1,71 g/cm3 (20°C)pH: Xuất xứ Đức hoặc tương đương
27HCl3lítDạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37%Khối lượng phân tử: 36,46 g/molXuất xứ Đức hoặc tương đương
28HCl 1N0,5lítTỉ trọng: 1,03 g/cm3 (20°C)pH: Xuất xứ Đức hoặc tương đương
29HClO40,5lítDạng dung dịchĐộ tinh khiết: 70%Điểm sôi: 198,7°CXuất xứ Đức hoặc tương đương
30HF0,5lítDạng dung dịchpH: ~2 ở 20°CNồng độ: ≥ 48%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
31Hydroxylamin (lọ 250g)1lọKhối lượng phân tử: 69,49 g/molNhiệt độ nóng chảy: 154°CpH: 2,5 - 3,5 (50g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 470 g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
32K2Cr2O7 (lọ 500g)3lọDạng tinh thểPhân tử khối: 294,18 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,8%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
33K2S2O8 (lọ 100g)1lọDạng bột, màu trắng.Khối lượng mol: 270,322 g/molKhối lượng riêng: 2,477 g/cm3Điểm nóng chảy: Xuất xứ Đức hoặc tương đương
34K2SO4 (lọ 500g)1lọDạng tinh thểPhân tử khối: 174,26 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%.pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0Xuất xứ Đức hoặc tương đương
35K4Fe(CN)6.3H2O1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: >50°CGiá trị pH: 9.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 289 g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
36Kali antimontatrat (lọ 250g)1lọKhối lượng phân tử: 667,89 g/molMật độ: 2,6 g/cm3 (20°C).pH: 4,0 (50 g/l, H₂O, 20°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
37KCl6kgDạng tinh thể, dùng cho phân tíchKhối lượng mol: 74,55g/molpH: 5,5 - 8,0 ở 50 g/l, tại 25°CĐiểm nóng chảy: 773°CTính tan trong nước: 347 g/l ở 20 °CXuất xứ Đức hoặc tương đương
38KCN1kgKhối lượng phân tử: 65,12 g/molNhiệt độ nóng chảy: 634°CNhiệt độ sôi: 1.625°C (1013 hPa)pH: 11 - 12 (20 g/l,H2O, 20°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
39KNO3 (lọ 500g)1lọKhối lượng phân tử: 101,10g/molĐộ nóng chảy: 334°CpH: 5,0 – 7,5 (50 g/l,H2O, 20°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
40Metyl đỏ (lọ 25g)6lọλ1(pH=4,5): 523-526nmλ1(pH=6,2): 427-437nmXuất xứ Đức hoặc tương đương
41MgCl2 (lọ 100g)2lọDạng rắn, màu trắngKhối lượng mol: 95,22 g/molĐộ pH: >= 7 ở 50 g/l 20 °CNhiệt độ nóng chảy: 712 °CĐiểm sôi: 1.412 °C ở 1.013 hPaTính tan trong nước : 727 g/l ở 100°CXuất xứ Đức hoặc tương đương
42Muối Mohr3kgDạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99%pH: 3 - 5 ở 50g/l 20°CKhối lượng mol: 392.13 g/molXuất xứ Đức hoặc tương đương
43Murexit (lọ 5g)6lọpH: 5 (1 g/l, H₂O, 20 °C)Khối lượng riêng : 330 kg/m3Độ tan: 1 g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
44Na2SO4 (lọ 500g)1lọĐộ tinh khiết : 99,9%Độ tan : 44,55 g/l (20°C)Điểm nóng chảy: 888 °CTỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C)pH: 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
45NaNO2 (lọ 100g)1lọKhối lượng mol: 69.00 g/molMật độ: 2,1 g/cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy: 280 °C (phân hủy)Giá trị pH: 9 (100 g/l, H2O, 20°C).Mật độ khối: 1200 kg/m3Độ hòa tan: 820 g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
46NaOH (lọ 1kg)3lọDạng tinh thểHàm lượng: >90%Điểm nóng chảy: 318°CPhân tử khối: 39,997 g/molTỷ trọng: 2,13 g/cm³Xuất xứ Đức hoặc tương đương
47NH4Cl (lọ 500g)4lọ- Khối lượng phân tử: 53,49 g/mol- Tỉ trọng: 1,53g/cm3 (25°C)- pH: 4,7 (200g/l,H2O, 25°C)- Độ hòa tan: 372g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
48NH4OH12lít- Nhiệt độ sôi: 37,7 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0,892 - 0.910- Mật độ: 0,903 g/cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ 15,4 - 33,6% (V)- Nhiệt độ nóng chảy: -57,5 °CXuất xứ Đức hoặc tương đương
49Phenolphtalein (gói 100g)1góiĐộ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 260 °CMật độ: 1,28 g/cm³Khối lượng phân tử: 318,32 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích.Xuất xứ Đức hoặc tương đương
50Triethanolamine (lọ 250 ml)1lọ- Khối lượng phân tử: 149,19 g / mol- Điểm sôi: 360 ° C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 1,124 g / cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ: 3,6 - 7,2% (V)- Độ nóng chảy: 20,5 ° C- giá trị pH: 10,5 - 11,5 (149 g / l, H2O,25°C)- Áp suất hơi: Xuất xứ Đức hoặc tương đương
51Trilon B (lọ 500g)1lọ- Dạng hạt tinh thể màu trắng.- Hàm lượng: ≥ 97%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
52Nước cất1.950lítpH: 5-7,5 ở 250CĐộ dẫn điện: ≤ 5 µS/cmTổng chất rắn hoà tan (TDS): ≤3
53NH4COOCH3 (90%) (Lọ 500g)1lọDạng tinh thểPhân tử khối: 77,08 (g/mol);Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH: 6,5-7,5 (550 g/l, H2O, 25°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
54Lacl2 (99,9%) (Lọ 500g)1lọĐộ tinh khiết: >99,9%Điểm nóng chảy: 91 °CPhân tử khối: 371,37 g/molpH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
55HNO3 (Lọ 1 lít)1lọDạng dung dịchĐộ tinh khiết: 100%Điểm nóng chảy: -42 °C Tỷ trọng: 1,51 g/cm³Xuất xứ Đức hoặc tương đương
56KH2PO4 (Lọ 500g)1lọ- Nhiệt độ nóng chảy : 253°C- pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H2O, 20°C)- Mật độ: 2.33 g/cm3 (21.5°C)- Độ tan: 208 g/lXuất xứ Đức hoặc tương đương
57Bình định mức 1000ml4cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
58Bình định mức 100ml4cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
59Bình định mức 250ml4cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
60Bình định mức 25ml4cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
61Bình tam giác 250ml20cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
62Bình thủy tinh 1000 ml5cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
63Bình thủy tinh 250ml5cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
64Cốc thủy tinh 1000ml5cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
65Cốc thủy tinh 250ml5cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nútXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
66Cuvet 1cm2cáiChất liệu: Thủy tinhKích thước: 12.5 ×12.5 ×45mmChiều dài quang trình: 10mmDung tích: 3.5mlXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
67Cuvet Graphit2cáiChất liệu: GraphitXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
68Ống hút Robinson10cáiChất liệu: thủy tinhDung tích: 25mlXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
69Ống nghiệm 25x15060ốngChất liệu: thủy tinhĐường kính ống: 25 mmChiều cao: 150 mmChiều dày thành ống: 1.0-1.2mm.Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
70Găng tay (100 chiếc/hộp)15hộpChất liệu: cao suĐộ đàn hồi tốt.Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng (3 x 190 triệu = 570 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu yêu cầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->