Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 16:06:00 đến ngày 2022-04-29 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng (3 x 190 triệu = 570 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu yêu cầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022 Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất, lá lúa năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Giấy phép đủ điều kiện buôn bán hóa chất phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm. - Cam kết hàng hóa; Cam kết cung ứng gói thầu; Cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. Không trong thời gian bị cấm trong lĩnh vực đấu thầu. - Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận phân tích (COA hoặc C/A) để chứng minh khả năng đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (áp dụng đối với một số hàng hóa đặc thù) trong quá tình thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp catalogue hoặc giấy tờ liên quan đến thông số kỹ thuật của hàng hóa. + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 15 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính , giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 02 năm gần nhất (bản gốc Scan) • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa chào thầu phải rõ về xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất (Do phục vụ phân tích mẫu cho đề tài và đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chào thầu nước sản xuất hoặc tương đương yêu cầu). Là hàng hóa hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ rang hặc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Số 10 Đức Thắng, phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất 08 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đông tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp liên danh các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tai Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận trúng thầu. - Bàn giao hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu có yêu cầu thông qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 (lọ 500g) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 132,14g/mol Tỉ trọng: 1,77g/cm3 (20°C) pH: 5 (100 g/l,H2O) Độ hòa tan: 754 – 764 g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 2 | (NH4)6Mo7O24.4H2O (lọ 250) | 2 | lọ | Dạng tinh thể Phân tử khối: 1235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 3 | Al(NO3)3 (lọ 100g) | 10 | lọ | Dạng bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99% Tỷ trọng: 375,13g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 4 | Axit Ascorbic (lọ 100g) | 2 | lọ | Dạng tinh thể, màu trắng Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol; Điểm nóng chảy: 190 °C; Mật độ: 1,65 g/cm³; Điểm sôi: 553 °C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 5 | BaCl2 (lọ 500g) | 1 | lọ | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 6 | Bromocresol xanh (lọ 5g) | 13 | lọ | Khối lượng Mol: 698,02 g/molNhiệt độ nóng chảy: 217-218 °C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 7 | C12H8N2.H2O (lọ 10g) | 4 | lọ | Dạng tinh thể, màu trắng nhạtKhối lượng phân tử: 198,23 g/molĐộ tinh khiết 99%Tan trong nước (20°C): 3,3g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 8 | CH3COOH | 6 | lít | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 16,6 °CKhối lượng riêng: 1,049 g/cm3 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 9 | Cồn lau dụng cụ | 27 | lít | Dạng lỏngNồng độ: 90% | ||
| 10 | CsCl (lọ 25g) | 5 | lọ | Dạng rắn, màu trắng.Khối lượng phân tử: 168,36g/molNhiệt độ nóng chảy: 645°C.Nhiệt độ sôi: 1,297 °C | Xuất xứ Anh hoặc tương đương | |
| 11 | CuSO4 (lọ 500g) | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥99%Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3 (20°C).Nhiệt độ nóng chảy: 147°CpH: 3,5-4,5 (50g/l, H2O, 20°C). | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 12 | Diphenylamin (lọ 100g) | 3 | lọ | Dạng rắn màu xám.Hàm lượng: ≥ 97,0%Khối lượng mol: 213,23 g/molĐiểm nóng chảy: 182-185°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 13 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 (lọ 1 lít) | 3 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 4,01 Độ chính xác ± 0,01 ở 25oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 14 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 (lọ 1 lít) | 3 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 7,00Độ chính xác ± 0,01 ở 25oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 15 | Dung dịch chuẩn pH 10,00 (lọ 1 lít) | 3 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 10,00 Độ chính xác ± 0,01 ở 25oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 16 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm SO4 (lọ 500ml) | 1 | lọ | Tỉ trọng: 0,998g/cm3 (20°C)Nồng độ (SO4²-): 990 – 1010 mg/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 17 | Dung dịch chuẩn K (1000ppmK) (lọ 100ml) | 30 | lọ | Nhiệt độ sôi: 100°C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1,13 g/cm3(20°C)pH: 6,2 (H2O, 20 °C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 18 | Dung dịch chuẩn Na (lọ 500ml) | 3 | lọ | Tỉ trọng: 1.013 g/cm3 (20°C)pH: 0,5 (H2O, 20°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 19 | Dung dịch chuẩn P-PO4 (lọ 100ml) | 3 | lọ | Nồng độ: 100 mg/L | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 20 | Eriochrom đen (lọ 100 g) | 1 | lọ | Thể rắn, màu đen.pH: ~ 3,7 ở 10 g/l 20°CKhối lượng mol: 461,38g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 21 | Etanol (lọ 2,5 lít) | 3 | lọ | Khối lượng mol: 46,07 g/molpH: 7,0 ở 10g/l 20°CÁp suất hóa hơi: 59 hPa ở 20°CNhiệt độ sôi: 78,3°C ở 1.013 hPa | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 22 | Giấy lọc băng xanh (hộp 100 tờ) | 39 | hộp | Đường kính: 15cmĐường kính lỗ lọc: 8µmĐóng gói 100 tờ/hộp | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 23 | H2SO4 | 3,5 | lít | Nồng độ: 95-97%Nhiệt độ sôi: 335°C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1,84g/cm3 (20°C)pH: 0,3 (49g/l, H2O, 25°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 24 | H2SO4 tiêu chuẩn | 3 | lít | Khối lượng riêng: 1,00g/cm3(20°C)pH: 1,3 (H2O, 20°C)Nồng độ: 0,05 mol/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 25 | H3BO3 (lọ 500g) | 3 | lọ | Dạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8. | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 26 | H3PO4 | 6 | lít | Dạng dung dịchTỉ trọng: 1,71 g/cm3 (20°C)pH: | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 27 | HCl | 3 | lít | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37%Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 28 | HCl 1N | 0,5 | lít | Tỉ trọng: 1,03 g/cm3 (20°C)pH: | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 29 | HClO4 | 0,5 | lít | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 70%Điểm sôi: 198,7°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 30 | HF | 0,5 | lít | Dạng dung dịchpH: ~2 ở 20°CNồng độ: ≥ 48% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 31 | Hydroxylamin (lọ 250g) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 69,49 g/molNhiệt độ nóng chảy: 154°CpH: 2,5 - 3,5 (50g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 470 g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 32 | K2Cr2O7 (lọ 500g) | 3 | lọ | Dạng tinh thểPhân tử khối: 294,18 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,8% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 33 | K2S2O8 (lọ 100g) | 1 | lọ | Dạng bột, màu trắng.Khối lượng mol: 270,322 g/molKhối lượng riêng: 2,477 g/cm3Điểm nóng chảy: | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 34 | K2SO4 (lọ 500g) | 1 | lọ | Dạng tinh thểPhân tử khối: 174,26 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%.pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 35 | K4Fe(CN)6.3H2O | 1 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: >50°CGiá trị pH: 9.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 289 g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 36 | Kali antimontatrat (lọ 250g) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 667,89 g/molMật độ: 2,6 g/cm3 (20°C).pH: 4,0 (50 g/l, H₂O, 20°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 37 | KCl | 6 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchKhối lượng mol: 74,55g/molpH: 5,5 - 8,0 ở 50 g/l, tại 25°CĐiểm nóng chảy: 773°CTính tan trong nước: 347 g/l ở 20 °C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 38 | KCN | 1 | kg | Khối lượng phân tử: 65,12 g/molNhiệt độ nóng chảy: 634°CNhiệt độ sôi: 1.625°C (1013 hPa)pH: 11 - 12 (20 g/l,H2O, 20°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 39 | KNO3 (lọ 500g) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 101,10g/molĐộ nóng chảy: 334°CpH: 5,0 – 7,5 (50 g/l,H2O, 20°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 40 | Metyl đỏ (lọ 25g) | 6 | lọ | λ1(pH=4,5): 523-526nmλ1(pH=6,2): 427-437nm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 41 | MgCl2 (lọ 100g) | 2 | lọ | Dạng rắn, màu trắngKhối lượng mol: 95,22 g/molĐộ pH: >= 7 ở 50 g/l 20 °CNhiệt độ nóng chảy: 712 °CĐiểm sôi: 1.412 °C ở 1.013 hPaTính tan trong nước : 727 g/l ở 100°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 42 | Muối Mohr | 3 | kg | Dạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99%pH: 3 - 5 ở 50g/l 20°CKhối lượng mol: 392.13 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 43 | Murexit (lọ 5g) | 6 | lọ | pH: 5 (1 g/l, H₂O, 20 °C)Khối lượng riêng : 330 kg/m3Độ tan: 1 g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 44 | Na2SO4 (lọ 500g) | 1 | lọ | Độ tinh khiết : 99,9%Độ tan : 44,55 g/l (20°C)Điểm nóng chảy: 888 °CTỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C)pH: 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 45 | NaNO2 (lọ 100g) | 1 | lọ | Khối lượng mol: 69.00 g/molMật độ: 2,1 g/cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy: 280 °C (phân hủy)Giá trị pH: 9 (100 g/l, H2O, 20°C).Mật độ khối: 1200 kg/m3Độ hòa tan: 820 g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 46 | NaOH (lọ 1kg) | 3 | lọ | Dạng tinh thểHàm lượng: >90%Điểm nóng chảy: 318°CPhân tử khối: 39,997 g/molTỷ trọng: 2,13 g/cm³ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 47 | NH4Cl (lọ 500g) | 4 | lọ | - Khối lượng phân tử: 53,49 g/mol- Tỉ trọng: 1,53g/cm3 (25°C)- pH: 4,7 (200g/l,H2O, 25°C)- Độ hòa tan: 372g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 48 | NH4OH | 12 | lít | - Nhiệt độ sôi: 37,7 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0,892 - 0.910- Mật độ: 0,903 g/cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ 15,4 - 33,6% (V)- Nhiệt độ nóng chảy: -57,5 °C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 49 | Phenolphtalein (gói 100g) | 1 | gói | Độ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 260 °CMật độ: 1,28 g/cm³Khối lượng phân tử: 318,32 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích. | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 50 | Triethanolamine (lọ 250 ml) | 1 | lọ | - Khối lượng phân tử: 149,19 g / mol- Điểm sôi: 360 ° C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 1,124 g / cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ: 3,6 - 7,2% (V)- Độ nóng chảy: 20,5 ° C- giá trị pH: 10,5 - 11,5 (149 g / l, H2O,25°C)- Áp suất hơi: | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 51 | Trilon B (lọ 500g) | 1 | lọ | - Dạng hạt tinh thể màu trắng.- Hàm lượng: ≥ 97% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 52 | Nước cất | 1.950 | lít | pH: 5-7,5 ở 250CĐộ dẫn điện: ≤ 5 µS/cmTổng chất rắn hoà tan (TDS): ≤3 | ||
| 53 | NH4COOCH3 (90%) (Lọ 500g) | 1 | lọ | Dạng tinh thểPhân tử khối: 77,08 (g/mol);Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH: 6,5-7,5 (550 g/l, H2O, 25°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 54 | Lacl2 (99,9%) (Lọ 500g) | 1 | lọ | Độ tinh khiết: >99,9%Điểm nóng chảy: 91 °CPhân tử khối: 371,37 g/molpH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 55 | HNO3 (Lọ 1 lít) | 1 | lọ | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 100%Điểm nóng chảy: -42 °C Tỷ trọng: 1,51 g/cm³ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 56 | KH2PO4 (Lọ 500g) | 1 | lọ | - Nhiệt độ nóng chảy : 253°C- pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H2O, 20°C)- Mật độ: 2.33 g/cm3 (21.5°C)- Độ tan: 208 g/l | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 57 | Bình định mức 1000ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 58 | Bình định mức 100ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 59 | Bình định mức 250ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 60 | Bình định mức 25ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 61 | Bình tam giác 250ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 62 | Bình thủy tinh 1000 ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 63 | Bình thủy tinh 250ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 64 | Cốc thủy tinh 1000ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 65 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt. Có nút | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 66 | Cuvet 1cm | 2 | cái | Chất liệu: Thủy tinhKích thước: 12.5 ×12.5 ×45mmChiều dài quang trình: 10mmDung tích: 3.5ml | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 67 | Cuvet Graphit | 2 | cái | Chất liệu: Graphit | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 68 | Ống hút Robinson | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinhDung tích: 25ml | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 69 | Ống nghiệm 25x150 | 60 | ống | Chất liệu: thủy tinhĐường kính ống: 25 mmChiều cao: 150 mmChiều dày thành ống: 1.0-1.2mm. | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 70 | Găng tay (100 chiếc/hộp) | 15 | hộp | Chất liệu: cao suĐộ đàn hồi tốt. | Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng (3 x 190 triệu = 570 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu hàng mẫu sau 3 ngày khi bên mời thầu yêu cầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi