Gói thầu: Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu công ích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456982-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 128
Tên gói thầu Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu công ích
Số hiệu KHLCNT 20220425834
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng ngân sách công ích trên cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:52:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,410,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6732318E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.674.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên 128
E-CDNT 1.2 Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu công ích
Mua vật tư máy bảo đảm kỹ thuật cho khối tàu công ích
60 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng ngân sách công ích trên cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Một thành viên 128, Địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.766.297 Fax: 0225.766191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên 128 , địa chỉ: Đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Một thành viên 128, Địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.766.297 Fax: 0225.766191


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép ủy quyền bán hàng của hãng YANMAR hoặc giấy chứng nhận đại diện của hãng YANMAR hoặc Hợp đồng dịch vụ ủy quyền bán hàng của hãng YANMAR khu vực Châu Á cho nhà thầu tại Việt Nam; Giấy phép đăng ký kinh doanh; Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư máy được chào thầu; Bản cam kết thực hiện gói thầu; Thời gian tiến độ giao hàng; Phương thức thanh toán sau khi nhận hàng; Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021; Giấy cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo hành hàng hóa trong vòng 7 ngày làm việc.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho Hải đoàn 128 (đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Hải Phòng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
03 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật như E-HSMT (Gồm Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý Hợp đồng), Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV; Bảo đảm theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Một thành viên 128, Địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.766.297 Fax: 0225.766191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty TNHH Một thành viên 128, Địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.766.297 Fax: 0225.766191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Một thành viên 128, Địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.766.297 Fax: 0225.766191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công Ty TNHH Một thành viên 128, Địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.766.297 Fax: 0225.766191
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng quây dàn cò 6HYM-ETE126634-1141312CáiHình tròn (dẹt) làm bằng cao su chịu nhiệt
2Lò so xu páp 6HYM-ETE126613-111204CáiHình trụ tròn xoắn bằng thép hợp kim chịu nhiệt
3Đệm lót nắp quy lát 6HYM-ETE126613-013532CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
4Kẽm chống ăn mòn sinh hàn gió 6HYM-ETE27200-30040016CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
5Lọc gió tuabin 6HYM-ETE119593-188804CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
6Bạc lót Tubin tăng áp 6HYM-ETEXNN1735044CáiHình trụ tròn lầm bằng đồng, có lỗ công nghệ đưa dầu bôi trơn
7O-Ring sinh hàn dầu nhờn 6HYM-ETE24311-0012508CáiHình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt
8Kẽm chống ăn mòn SH dầu 6HYM-ETE27200-30040016CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm một đầu có ren
9Phớt kín dầu bơm nước biển 6HYM-ETE123678-420908CáiHình tròn bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt
10Phớt mặt chà bơm nước biển 6HYM-ETE123678-423508CụmHình tròn bằng cao su chịu dầu
11Vòng bi bơm nước biển 6HYM-ETE24101-0620644CáiHình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để lắp vào trục bơm
12Phớt kín dầu bơm nước ngọt 6HYM-ETE126665-434008CáiHình tròn bằng cao su chịu dầu
13Đệm nót nắp bơm nước ngọt 6HYM-ETE126630-431128CáiHình dẹt làm bằng amiăng
14Phớt mặt chà bơm nước ngọt 6HYM-ETE126630-431708CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
15Bơm nước ngọt 6HYM-ETE126613-431022CụmHình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép
16Vòng bi bơm nước ngọt 6HYM-ETE24101-0630544CáiHình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để lắp vào trục bơm
17O-Rinh sinh hàn nước ngọt 6HYM-ETE24311-0015008CáiHình tròn làm bằng cao su
18O-Rinh sinh hàn nước ngọt 6HYM-ETE24321-0015508CáiHình tròn làm bằng cao su
19Kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước ngọt 6HYM-ETE27200-30040016CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
20Dây cu roa lai củ phát 6HYM-ETE25132-0042004CáiTiết diện hình thang cân, làm bằng cao su, hình răng cưa
21Bộ dây điện xung quanh máy (Bộ dây tín hiệu điều khiển) 6HYM-ETE126677-775801BộMột bó gồm toàn bộ các dây điện kết nối tín hiệu từ các đầu cảm biến lên bảng đồng hồ
22Cánh bơm nước biển 6HYM-ETE125613-427624CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
23Lọc dầu cháy 6HYM-ETE41650-50114012CáiHình trụ, bên trong có màng lọc dầu
24Bầu lọc dầu nhờn 6HYM-ETE126677-3540012CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
25Gioăng quây nắp dàn cò 6HA2M-DTE126634-1143012CáiHinhg tròn (dẹt) làm bằng cao su chịu nhiệt
26Gioăng quây dàn cò 6HA2M-DTE126634-1141312CáiHinhg tròn (dẹt) làm bằng cao su chịu nhiệt
27Đệm lót nắp quy lát 6HA2M-DTE126625-013319CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
28Vòi phun cả cụm 6HA2M-DTE726644-531006CụmHình trụ tròn băng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
29Kim phun nhiên liệu 6HA2M-DTE126644-535506CáiHình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
30Bạc đỡ trục tu bin tăng áp 6HA2M-DTEX49174211003CáiHình trụ tròn trong có các lỗ công nghệ dẫn dầu bôi trơn
31Phớt ghít xupap 6HA2M-DTE126634-1134048CáiHình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap
32Lọc gió tuabin 6HA2M-DTE148616-183608CáiHình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi
33Phớt mặt chà bơm nước biển 6HA2M-DTE148218-4209016CụmHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
34Phớt kín dầu nước biển 6HA2M-DTE24423-405508 (126665-42350)16CáiHình tròn bằng cao su chịụ nhiệt
35Phít mÆt chµ b¬m nư­íc ngät126630-4316116CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
36Phớt kín dầu bơm nước ngọt 6HA2M-DTE126665-4340016CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
37Vòng bi bơm nước biển 6HA2M-DTE24101-0630848CáiHình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
38Vòng bi bơm nước biển 6HA2M-DTE24102-0630848CáiHình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
39Vòng bi bơm nước ngọt 6HA2M-DTE24101-0630548CáiHình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
40O-Ring sinh hàn nước ngọt 6HA2M-DTE24321-00210012CáiHình tròn làm bằng cao su
41Kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước ngọt 6HA2M-DTE27200-40040032CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm một đầu có ren
42Van hằng nhiệt nước ngọt 6HA2M-DTE126634-481704CáiHình tròn (vuông) bên trong có lò xo điều kiển đóng mở van
43Đệm đồng đầu vòi phun 6HA2M-DTE126650-1184024CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
44Lõi lọc tách dầu nước 6HA2M-DTE120324-557608CáiHình trụ ở giữa có lỗ, phía ngoài có màng lọc
45Dây cua roa lai củ phát 6HA2M-DTE25132-00420016CáiTiết diện hình thang cân, làm bằng cao su, hình răng cưa
46Cánh bơm nước biển 6HA2M-DTE43600-4004118CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
47C¶m biÕn vßng tua 6HA2M-DTE124411-911603CáiHình trụ tròn một đầu làm bằng thép, còn lại được kết nối bằng dây truyền tín hiệu lên đồng hồ
48C¶m biÕn ¸p lùc dÇu nhên 6HA2M-DTE126684-91410 (164000-32000)3CáiHình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
49C¶m biÕn nhiÖt ®é nưíc 6HA2M-DTE126630-915703CáiHình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
50Lọc dầu cháy 6HA2M-DTE41650-50114028CáiHình trụ ở giữa có lỗ, phía ngoài có màng lọc dầu
51Lọc dầu nhớt 6HA2M-DTE126677-3540028CáiHình trụ ở giữa có lỗ, phía ngoài có màng lọc dầu
52Giăng sinh hàn dầu 6LAH-STE324321-0015502CáiHình tròn làm bằng cao su
53Giăng sinh hàn nước 6LAH-STE324321-0021002CáiHình tròn làm bằng cao su
54Kẽm chống ăn mòn 6LAH-STE327200-4004006CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
55Phớt kín dầu bơm nước biển 6LAH-STE324421-405508 (148816-42090)2CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
56Phớt mặt chà bơm nước biển 6LAH-STE3148816-423502CụmHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
57Vòng bi bơm nước biển 6LAH-STE324102-0630842CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
58Cánh bơm nước biển 6LAH-STE3148816-42031 (148816-42030)2CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
59Phớt kín dầu bơm nước ngọt 6LAH-STE324421-324808 (148616-54420)3CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
60Phớt mặt chà bơm nước ngọt 6LAH-STE3148633-43400 (144626-43402)2CáiHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
61Vòng bi bơm nước ngọt 6LAH-STE324101-0630542CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
62Vòng bi bơm nước ngọt 6LAH-STE324102-0620542CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
63§Öm lãt n¾p b¬m n­íc ngät 6LAH-STE3148616-435312CáiHình dẹt làm bằng amiăng
64C¸nh b¬m n­íc ngät 6LAH-STE3148616-435502CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
65Van h»ng nhiÖt 6LAH-STE3123682-486112CáiHình tròn (vuông) bên trong có lò xo điều kiển đóng mở van
66Lọc dầu cháy 6LAH-STE341650-5011406CáiHình trụ, bên trong có màng lọc dầu, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
67Lọc dầu nhớt 6LAH-STE3148616-355226CáiHình trụ , bên trong có màng lọc dầu, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
68Kim phun nhiên liệu Dongfeng 4135; 613512CáiHình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
69Gioăng kín dàn cò Dongfeng 4135; 613512CáiHình trụ hoặc tròn bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu theo hình dáng của nắp dàn cò
70Khớp lai BCA Dongfeng 4135; 61353CáiHình bánh xe có các dãnh khuyết để lắp vào BCA
71Sinh hàn dầu Dongfeng 41351CáiHình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh
72Sinh hàn nước Dongfeng 41351CáiHình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh
73Sinh hàn dầu Dongfeng 61352CáiHình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh
74Sinh hàn nước Dongfeng 61352CáiHình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh
75Bơm nước ngọt Dongfeng 4135; 61351CụmHình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép
76Bơm dầu nhờn Dongfeng 4135; 61351CụmHình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép
77Kẽm chống ăn mòn Dongfeng 4135; 613524CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
78Phớt mặt chà bơm nước biển Dongfeng 4135; 61354CụmHình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao
79Lọc dầu cháy Dongfeng 4135; 61352CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có lỗ để lắp pin lọc
80Phin lọc dầu cháy Dongfeng 4135; 613520CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu
81Lọc dầu nhờn Dongfeng 4135; 61352CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép ở giữa có lỗ để lắp bầu lọc
82Phin lọc dầu nhờn Dongfeng 4135; 613520CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng lưới thép hoặc lưới đồng mịn, ở giữa có lỗ để lắp trục bầu lọc
83Đồng hồ tốc độ Dongfeng 4135; 61352CáiHình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
84Đồng hồ nhiệt độ Dongfeng 4135; 61352CáiHình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
85Đồng hồ áp lực dầu Dongfeng 4135; 61352CáiHình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu
86Kẽm chống ăn mòn Dongfeng 4135; 613526CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
87BÇu läc dÇu ch¸y 4TN100TE-G1A119000-556028CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
88BÇu läc dÇu nhên 4TN100TE-G1A119005-351008CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
89GhÝt xup¸p hót vµ x¶ 4TN100TE-G1A121850-1115048CáiHình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap
90§Öm lãt n¾p quy l¸t 4TN100TE-G1A119100-013502CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
91§Öm lãt n¾p ca p« 4TN100TE-G1A119100-113202CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
92Kém chống ăn mòn 4TN100TE-G1A16CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
93Kim phun nhiên liệu 4TN100TE-G1A119100-530004CáiHình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
94Vòi phun cả cụm 4TN100TE-G1A719129-531004CáiHình trụ tròn băng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
95Bơm dầu nhờn 4TN100TE-G1A119000-320011CụmHình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép
96Động cơ đề máy 4TN100TE-G1A124610-77019 124610-770101CáiLà dạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng..
97Đệm kín dầu nắp ca bô YANMAR 4TY808-97326-251-04CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
98Đệm nắp máy YANMAR 4TY808-97222-1174CáiHình dẹt làm bằng amiăng
99Ghít xu páp YANMAR 4TY808-97120-167-064CáiHình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap
100Kim phun nhiên liệu YANMAR 4TY801-15311-300-04CáiHình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
101Piston YANMAR 4TY802QuảHình trụ tròn bằng nhôm hợp kim, phần đầu có rãnh để lắp séc măng
102Cánh bơm nước ngọt YANMAR 4TY808-97232-250-02CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
103Phớt mặt chà bơm nước ngọt YANMAR 4TY801-13620-023-04CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
104Vòng bi trục bơm nước ngọt YANMAR 4TY806204-2Z/C312CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
105Cánh bơm nước biển YANMAR 4TY80127610-422704CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
106Phớt mặt chà bơm nước biển YANMAR 4TY808-94382-772-14CụmHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
107Vòng bi trục bơm nước biển YANMAR 4TY806204-2Z/C38CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
108Kẽm chống ăn mòn YANMAR 4TY8016CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
109Lọc dầu cháy YANMAR 4TY808-98036-654-010CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
110Lọc dầu nhờn YANMAR 4TY801-13240-232-210CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng tôn, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
111Đệm lót vỏ bánh đà đầu máy YANMAR 4TY802CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
112Đệm các te máy YANMAR 4TY808-97352-403-04CáiHình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt
113Kém chống ăn mòn WEICHAI WP4CD100E20112CáiHình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren
114Cánh bơm nước biển WEICHAI WP4CD100E2012CáiHình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm
115Cánh bơm nước ngọt WEICHAI WP4CD100E2012CáiHình trụ tròn, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ có then hoa để lắp ghép với trục bơm
116Phớt mặt chà bơm nước biển WEICHAI WP4CD100E2012CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
117Phớt mặt chà bơm nướcngọt WEICHAI WP4CD100E2012CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
118Phớt nhớt bơm nước biển WEICHAI WP4CD100E2012CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
119Phớt nhớt bơm nước ngọt WEICHAI WP4CD100E2012CáiHình tròn bằng cao su chịu nhiệt
120Vòng bi mơm nước ngọt WEICHAI WP4CD100E2014CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
121Vòng bi bơm nước biển WEICHAI WP4CD100E2014CáiHình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm
122Bộ phớt sinh hàn WEICHAI WP4CD100E2012BộHình tròn bằng cao su chịu nhiệt,
123Lọc dầu cháy WEICHAI WP4CD100E2014CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
124Lọc dầu nhờn WEICHAI WP4CD100E2014CáiHình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6732318E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.674.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->