Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:46:00 đến ngày 2022-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,126,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và đảm bảo ATGT Đường vành đai thôn Thượng xã Cự Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nền mặt đường, an toàn giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,45 | m3 |
| 4 | Đào bùn, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,12 | 100m3 |
| 5 | Đào cống hộp đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,55 | m3 |
| 6 | Đào cống hộp đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,71 | m3 |
| 8 | Đào cấp đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,19 | 100m3 |
| 9 | Đào đường cũ đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 10 | Đào đường cũ đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 11 | Đào bạt nền đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,48 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,83 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,46 | 100m3 |
| 14 | Đắp hè đường, nền đường đất đồi đầm K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,97 | 100m3 |
| 15 | Đắp hè đường, nền đường đất đồi đầm K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,77 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.206,43 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 dày 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,44 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K95 là 1,35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.274,29 | m3 |
| 19 | Xây bó hè gạch không nung VXM mác 75# (Km0+105.00 -:- Km0+200.00 bên trái tuyến) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 20 | Trát bó hè VXM mác 75# dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,35 | m2 |
| 21 | Gia cố lòng mương cọc tre D8-10cm; L=2m; tiêu chuẩn 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,23 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 956,03 | 100m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,83 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,83 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,83 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,13 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,13 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,13 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,24 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 281,67 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,24 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,24 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386,25 | tấn |
| 6 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,24 | 100m2 |
| 7 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 100m3 |
| D | Vuốt lối rẽ | |||
| 1 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,76 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 2 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Hè đường | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7 | 100m2 |
| 2 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,67 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.769,53 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 5 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 494 | m |
| 7 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 506,35 | m |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 10 | Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 11 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,93 | m |
| 12 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và kích thước (30x25x6cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 14 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 17 | Đổ đất trồng cây bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,69 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Bằng Lăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cây/lần |
| 20 | Cây xanh hè đường đường kính D(20- :- 25)cm đo cách gốc 1,3m (cây Phượng Tím), chiều cao cây (4-:-7)m, (bao gồm công trồng chăm sóc và bảo hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cây |
| G | HẠNG MỤC: Rãnh thoát nước thải | |||
| 1 | Đệm móng cát đen dày 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,09 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150# đá 2x4cm dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 5 | Khối lượng xây tường VXM mác 75# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,75 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 983,74 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,81 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,53 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,49 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,19 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 835 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông máng cửa thu nước M250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 15 | Cốt thép máng cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 16 | Ván khuôn máng cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt máng cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 22 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,77 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,58 | 100m3 |
| H | Đắp trong rãnh đất đồi đầm K95 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,98 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,98 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,84 | m3 |
| 4 | Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 384 | m |
| 5 | Lặp đặt đốt cống hộp BxH:2*2 m, L=1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255 | mối nối |
| 7 | Mua cống hộp BTCT (0.6x0.6)m mác 300 tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp BxH(0,6x0,6)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 9 | Mối nối cống hộp BxH(0,6x0,6)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 10 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 11 | Cốt thép 10| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn | |
| 12 | Bê tông mác 300# đá 1x2 cống hộp đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cống hộp đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 15 | Xây tường đá hộc VXM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc VXM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 18 | Đắp móng ngoài đất tận dụng đầm K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lưới chắn rác D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | Cốt thép lưới chắn rác 10| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn | |
| 27 | Khoan tạo lỗ neo lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Cốt thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,62 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,36 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép côn liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng Led 60W-DIM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | choá |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cửa |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa tủ điều khiển, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 20 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 22 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp ABC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Đia xiết Inox kèm khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,37 | 100m |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,37 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 30 | Rải băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,35 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh cáp trên hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,07 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,75 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.304 | Kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,5 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Xe nâng hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi