Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457944-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220363073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:46:00 đến ngày 2022-05-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,126,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Đường vành đai thôn Thượng xã Cự Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiến trúc Bình Minh + Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Thanh Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền mặt đường, an toàn giao thông
B Nền đường
1Đào hữu cơ đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,33m3
2Đào hữu cơ đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92100m3
3Đào bùn, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,45m3
4Đào bùn, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,12100m3
5Đào cống hộp đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,55m3
6Đào cống hộp đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,21100m3
7Đào cấp đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,71m3
8Đào cấp đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,19100m3
9Đào đường cũ đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
10Đào đường cũ đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,19100m3
11Đào bạt nền đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,48m3
12Đào khuôn đường đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,83m3
13Đào khuôn đường đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,46100m3
14Đắp hè đường, nền đường đất đồi đầm K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,97100m3
15Đắp hè đường, nền đường đất đồi đầm K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,77100m3
16Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.206,43m3
17Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 dày 50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,44100m3
18Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K95 là 1,35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.274,29m3
19Xây bó hè gạch không nung VXM mác 75# (Km0+105.00 -:- Km0+200.00 bên trái tuyến)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85m3
20Trát bó hè VXM mác 75# dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,35m2
21Gia cố lòng mương cọc tre D8-10cm; L=2m; tiêu chuẩn 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,23100m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT956,03100m
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,83100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,83100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,83100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,13100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,13100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,13100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m3
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,24100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281,67tấn
3Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,24100m2
4Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,24100m2
5Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT386,25tấn
6Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,24100m2
7Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,57100m3
8Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6100m3
D Vuốt lối rẽ
1Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,76tấn
3Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100m2
E An toàn giao thông
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,25m2
2Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,6m2
F HẠNG MỤC: Hè đường
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7100m2
2Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,67m3
3Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.769,53m2
4Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45100m2
5Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41m3
6Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT494m
7Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT506,35m
8Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m2
9Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,07m3
10Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m
11Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,93m
12Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và kích thước (30x25x6cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,3m2
13Ván khuôn đổ bê tông móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m2
14Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,46m3
15Ván khuôn móng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37100m2
16Bê tông móng mác 150# đá 2x4 móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85m3
17Đổ đất trồng cây bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,69m3
18Ốp gạch thẻ bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,32m2
19Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Bằng LăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cây/lần
20Cây xanh hè đường đường kính D(20- :- 25)cm đo cách gốc 1,3m (cây Phượng Tím), chiều cao cây (4-:-7)m, (bao gồm công trồng chăm sóc và bảo hànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cây
G HẠNG MỤC: Rãnh thoát nước thải
1Đệm móng cát đen dày 10 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,09m3
2Đệm đá dăm DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,64m3
3Bê tông móng M150# đá 2x4cm dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,7m3
4Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,83100m2
5Khối lượng xây tường VXM mác 75#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,75m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT983,74m2
7Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,81m3
8Cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,53100m2
10Bê tông bản mác 250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,49m3
11Cốt thép bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,19tấn
12Ván khuôn bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,38100m2
13Lắp đặt bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT835cấu kiện
14Bê tông máng cửa thu nước M250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,36m3
15Cốt thép máng cửa thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49tấn
16Ván khuôn máng cửa thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,31100m2
17Lắp đặt máng cửa thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cấu kiện
18Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
19Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
20Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
21Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
22Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,77m3
23Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,58100m3
H Đắp trong rãnh đất đồi đầm K95
1Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,13m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,98100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,98100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,98100m3
I HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,56m3
2Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,78100m2
3Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,84m3
4Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384m
5Lặp đặt đốt cống hộp BxH:2*2 m, L=1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255mối nối
7Mua cống hộp BTCT (0.6x0.6)m mác 300 tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
8Lắp đặt cống hộp BxH(0,6x0,6)mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn cống
9Mối nối cống hộp BxH(0,6x0,6)mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
10Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
11Cốt thép 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39tấn
12Bê tông mác 300# đá 1x2 cống hộp đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,66m3
13Ván khuôn cống hộp đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m2
14Đệm đá dăm dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71m3
15Xây tường đá hộc VXM mác 100#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m3
16Xây móng đá hộc VXM mác 100#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,99m3
17Đào móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,95m3
18Đắp móng ngoài đất tận dụng đầm K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,13100m
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41m3
24Ván khuôn gờ chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
25Cốt thép lưới chắn rác D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
26Cốt thép lưới chắn rác 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17tấn
27Khoan tạo lỗ neo lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
28Cốt thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,62tấn
29Ván khuôn bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,42100m2
30Bê tông bản mác 250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,36m3
31Lắp đặt bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136cấu kiện
J HẠNG MỤC: Chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép côn liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cột
2Lắp đèn chiếu sáng Led 60W-DIMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18choá
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
5Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cửa
6Lắp giá đỡ tủ điện treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
8Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,810 cột
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,96m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m2
11Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,32m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
14Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa tủ điều khiển, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
19Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,88m3
20Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84100m3
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1100m
22Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp ABC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
23Đia xiết Inox kèm khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,37100m
25Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,37100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62100m
27Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381 đầu cáp
28Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190cái
29Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381 đầu cáp
30Rải băng báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,35100m
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5m3
32Đắp đất rãnh cáp trên hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m3
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 vị trí
K Đảm bảo giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,07kg
3Khuyên luồn dây phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6cái
4Dây phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,75m
5Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.304Kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,5m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m
12Cột biển báo D88mm cao 3.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
16 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Xe nâng hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Cần cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->