Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457601-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220440524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:45:00 đến ngày 2022-05-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,277,353,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Trường mầm non Thái Hòa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG TƯỜNG RÀO, CỐNG THOÁT NƯỚC ( KHU A )
1Đào xúc đất , đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,342100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,739100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,739100m3
4Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23.704,125m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,385100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,854m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,443m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,697m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,654tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,693m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,429m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,565m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,241100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,262m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,399100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,554tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,948m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,472100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,901tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,016m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,595m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,341m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,131m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,776m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,398m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,2m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,683m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,885m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,174m2
48Quét dung dịch chống thấm sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,484m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,036m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,814m2
51Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,497m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,879m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,912m2
57Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
58Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
59Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,16m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
66Cổng xếp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5m
67Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
71Bản lề cối xoayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
72Chốt Inox D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
74Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 250 "TRƯỜNG MẦM NON "Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12chữ
76Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 250 "THÁI HÒA"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7chữ
77Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 100 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - ĐC: XÃ THÁI HÒA - BA VÌ - HÀ NỘI"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65chữ
78Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLICTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Đèn LED gắn nổi trần hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLICTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
89Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
90Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
91Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
92Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
93Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
94Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
96Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Cô lê sắt D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
98Cút nối nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
100Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,87100m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,102m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m3
104Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,849100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,898m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,645m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184100m2
108Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,212m3
109Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,567m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,906tấn
113Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,671m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,362100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,395tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,748tấn
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,128m3
119Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,471m3
120Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,247m3
121Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,69m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,012m3
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24tấn
125Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
126Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
127Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m3
128Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,699100m2
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,635100m
130Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,02100m
131Phên nứa bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,88m2
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,287100m3
133Phá dỡ bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,287100m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,645100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,663m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,901100m3
137Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,831100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,589m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,694100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,708m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,573tấn
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,602m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,952m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,889m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,047m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,921m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.361,016m2
148Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt451,431m2
149Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,32m
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.812,447m2
151Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,908tấn
152Lắp dựng tường rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,427m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,337m2
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,821100m3
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,322m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
157Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,976m3
159Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
160Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,538m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,349m3
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,031m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,588m3
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
166Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237100m2
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m2
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,648m3
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,883tấn
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt571 cấu kiện
171Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
172Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,933100m3
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,212100m3
175Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928100m3
176Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46đoạn ống
177Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138cái
178Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45mối nối
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
4Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
5Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
6Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
7Aptomat MCCB 3P-250A-42KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Aptomat MCCB 3P-75A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Aptomat MCB 3P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
13Ampe kế 0-250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
18Chống sét GZ-500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
21Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
25Đèn pha LED công suất 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
28Tủ điện bơm sinh hoạt 300x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
29Aptomat MCB 2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Aptomat MCB 2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
34Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
35Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
36Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
37Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
38Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
39Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Lọc cặn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207100m3
45Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
49Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt860viên
50Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=35m, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Rọ hút bằng nhựa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Cút nhựa HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
54Tê nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
55Tê nhựa HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
56Van cổng kiểu vô lăng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Van cổng kiểu vô lăng D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Van khóa 1 chiều lắp ren D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Khớp nối mềm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Khớp nối mềm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
67Ống HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
68Măng sông HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
69Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95100m
70Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
71Van phao D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Nút bịt PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Măng sông HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (KHU A) (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt821md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,21100m
3Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,563m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,11100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,376m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,079100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,295100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,81m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,229m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,197100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,82100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,741tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,174tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,203tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,149m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,834m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,187tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,311m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,529m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,16m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,838m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,838m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,407m2
35Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,007m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,545100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,48m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,631100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,668m3
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
43Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,923tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,593tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,03tấn
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.6401 lỗ khoan
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,212m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,63100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,436tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,252tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,534100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,154m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,816tấn
55Ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,889100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,139m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,827tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,577m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,288tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,332m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,684m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,159m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,684m2
66Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616tấn
67Thép đặc liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt572cái
68Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,532m2
69Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,229m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,277100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,083tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
74Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,864tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,864tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,663100m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240,154m2
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,461tấn
79Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,461tấn
80Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,851m2
83Bu lông D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
84Bu lông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
85Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261,696m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt319,268m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,075m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,235m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,583m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.004,346m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.695,762m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt875,013m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.492,818m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt362,787m2
95Căng lưới thép gia cố tường chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt392,093m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,39m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,456m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.210,736m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.797,336m2
100Gia công thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,015tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,015tấn
102Lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.611,88md
103Nắp bịt đầu bằng thép dày 1,5-3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt630chiếc
104Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.015kg
105Vít nở liên kết thép vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.098cái
106Đắp vữa chi tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
107Hình trang trí bằng aluminium dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11hình
108Chữ " TRƯỜNG MẦM NON THÁI HÒA" bằng inox cao 500mm dày 100mm rộng thân chữ 70mm chất liệu bằng inox dày 3 màu vàng gương liên kết đồng bộ hàng chữ được đỡ bằng hệ khung inox hộp 30x60x1.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19chữ
109Quét dung dịch chống thấm sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,349m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,603m2
111Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173tấn
112Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,536m2
113Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
114Thép râu chờ liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt229,56cái
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,961m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,866m3
125Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
126Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
127Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
128Râu thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
129Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,697m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,86m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m2
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,274m3
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,634m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,634m2
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,947m2
136Cửa sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,081m2
137Cửa tôn thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
138Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
139Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
140Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
141Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,83m2
142Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,72m2
143Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,52m2
144Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,53m2
145Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,23m2
146Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m2
147Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,136m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,55m2
149Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,136m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,659tấn
151Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,44m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,44m2
153Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.372,039m2
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt993,191m2
155Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt445,219m2
156Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160,582m2
157Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4m2
158Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,954100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (KHU A- THÔN CỘNG HÒA) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC )
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
6Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
9Aptomat MCCB 3C-75A-18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
14Aptomat MCB 3C-50A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
18Aptomat MCB 3C-50A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
22Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
23Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
24Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37bộ
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117bộ
28Bộ đèn tuýt LED 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
29Đèn vệ sinh 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
33Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
34Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,6kg
35Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
36Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
37Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
38Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
39Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
45Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2 (cấp cho ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.400m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2 (tiếp địa cho ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2 (dây từ aptomat đến công tắc đèn và quạt trong phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
52Dây CU/PVC 1x1.5mm2 (cấp cho đèn, quạt trần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.000m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.800m
54Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
55Aptomat MCCB 3C-75A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
58Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
60Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
62Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
63Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
64Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
67Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
68Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
70Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt950m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt475m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt475m
73Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m3
76Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
77Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
78Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
79Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
80Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
81Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
82Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
83Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
85SWITCH 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86Patch panel 16 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
87Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
88Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
89Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
90Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
91Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
93Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
95Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
96Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
97Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
98Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
99Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
100Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
101Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
102Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
103Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
104Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
105Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
106Vòi tắm có hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
107Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
108Lắp đặt phễu thu sàn D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
109Van khóa nhựa U.PVC xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
110Ống nhựa U.PVC xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
111Cút nhựa xả cặn U.PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
112Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
114Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
115Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
116Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
117Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
118Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
119Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
120Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
121Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
122Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
123Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
124Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
126Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
127Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99cái
128Tê thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
130Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
132Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
133Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
134Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
135Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
136Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
137Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
139Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
140Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
141Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
142Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
143Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
144Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261cái
145Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261cái
146Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261cái
147Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
148Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
149Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
150Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
151Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
152Van góc D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99cái
153Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
154Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
155Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45100m
156Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
157Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
158Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
159Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
161Y thu nhựa D100/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
162Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
163Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
164Y thu nhựa D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
166Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
167Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
170Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
171Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
172Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
173Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216cái
174Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
175Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
176Côn thu D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
177Côn thu D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
179Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
180Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
181Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
182Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
183Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
184Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
185Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
186Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
187Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
188Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
189Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195cái
190Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
191Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
192Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
193Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
194Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
195Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,55100m
196Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
197Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,101m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,717m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,881m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
14Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,615tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,615tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,603tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,603tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,079m2
22Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,403100m2
23Rọ chắn rác inox D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
26Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
27Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
28Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
F HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,416100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,863m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,619tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,638100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,907100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,282m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,062m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,341tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,909tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,57m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,57m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,012m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,782m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,608m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
27Băng cản nước Waterstop V20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,12m
28Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262,585m3
29Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004m3
31Trải Bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,486m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,539m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,228m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,215m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m2
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,486m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,702m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,154m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,264m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,225m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,154m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,089m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,28m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,25m2
62Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
68Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
70Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
72Cút nối nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
74Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
79Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
80Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw, kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, kèm theo hóa đơn2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, kèm theo hóa đơn2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
10 Máy hàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
12 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
13 Xe lu bánh thép ≥ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy ép cọc ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
16 Máy toàn đạc Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->