Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439935-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phú Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:39:00 đến ngày 2022-05-02 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,147,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Nhà văn hoá thôn Mong An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phú Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Mỹ , địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Sơn Hải + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Trường Phát + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND xã Phú Mỹ , địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Khối nhà xây mới :
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT164,8411 m3
2Đắp đất cấp phối bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT124,3121 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT15,0061 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT16,3421 m3
5Ván khuôn kim loại móng cộtChương V của E-HSMT49,681 m2
6Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT5,3131 m3
7Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, độ sụt 6~8cm Cao Chương V của E-HSMT2,9821 m3
8Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT681 m2
9Xây móng tường bờ lô 10x20x30 vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,0741 m3
10Xây các kcấu khác= gạch BT đặc (6.0x9.5x2 Cao Chương V của E-HSMT4,4271 m3
11Bê tông dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT8,5641 m3
12Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT861 m2
13Bê tông tam cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cmChương V của E-HSMT3,491 m3
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,425Tấn
15Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,619Tấn
16Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,542Tấn
17Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT221,8341 m3
18Mua đất cấp phối để đắp đất tôn nềnChương V của E-HSMT270,105m3
19Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2~4cmChương V của E-HSMT13,4521 m3
20Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,4651 m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT121,291 m2
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,276Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,752Tấn
24Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cmChương V của E-HSMT23,8061 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT274,911 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,655Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,276Tấn
28Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cmChương V của E-HSMT25,0041 m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT250,041 m2
30Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,337Tấn
31Đệm xốp EPS dày 100mmChương V của E-HSMT5,07m2
32Bê tông lanh tô giằng tường Đá 1x2 M250, đs 6-8cmChương V của E-HSMT5,7841 m3
33Ván khuôn lanh tô, giằng tườngChương V của E-HSMT85,8231 m2
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,44Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,101Tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Chương V của E-HSMT5Cái
37Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao Chương V của E-HSMT41,5771 m3
38Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ 95x135x190 Dày 20cm,Cao Chương V của E-HSMT12,1461 m3
39Xây tường ngoài gạch BT đặc 60x95x200 dày 100, cao Chương V của E-HSMT2,2721 m3
40Xây tường trong gạch BT đặc 60x95x200 dày 100, cao Chương V của E-HSMT2,5081 m3
41Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao Chương V của E-HSMT6,6791 m3
42Trát tường ngoài bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT217,5821 m2
43Trát tường trong bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT195,2451 m2
44Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,71 m2
45Trát hộp kỹ thuật Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,421 m2
46Trát xà dầm Vữa XM M75, có bả lớp bám dínhChương V của E-HSMT262,661 m2
47Trát trần ngoài nhà Vữa XM M75, có bả lớp bám dínhChương V của E-HSMT239,91 m2
48Trát lanh tô ô văng ngoài nhà Vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,1471 m2
49Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,8131 m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT495,5141m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT546,5181m2
52Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,81 m
53Đắp phào kép Vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,4681 m
54Cắt chỉ lõmChương V của E-HSMT55,6161 m
55Đắp phào đơn Vữa XM M75Chương V của E-HSMT156,2881 m
56Quét Sika proof Membran chống thấmChương V của E-HSMT86,741 m2
57Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latexChương V của E-HSMT61,121 m2
58Xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm tráng kẽmChương V của E-HSMT302,4m
59Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,995Tấn
60Lợp mái tôn dày dày 4.5dem Chiều dài bất kỳ + ke chống bão (4c/m2)Chương V của E-HSMT256,2841 m2
61Lát nền, sàn gạch grantite 60x60cm VXM cát mịn M75Chương V của E-HSMT202,241 m2
62Lát đá len cửa điChương V của E-HSMT3,0031 m2
63Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch ceramic 30x30cm nhám , XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT7,551 m2
64Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm cắt từ gạch 60x60Chương V của E-HSMT7,371 m2
65Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cmChương V của E-HSMT56,71 m2
66Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏChương V của E-HSMT14,3551 m2
67Lát đá tự nhiên bậc tam cấp đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT34,981 m2
68Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo...Chương V của E-HSMT0,8251 m2
69Khung đỡ bàn đáChương V của E-HSMT1Bộ
70Ôp chân tường bằng đá vỏ tự nhiên có miết mạchChương V của E-HSMT55,071 m2
71LD cửa đi uPVC kính 6.38mm cửa đi 4 cánh mở quayChương V của E-HSMT6,44m2
72LD cửa đi uPVC kính 6.38mm cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT18,63m2
73LD cửa đi uPVC kính 6.38mm mờ cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT5,28m2
74LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT9,8m2
75LD cửa sổ uPVC cửa sổ 2 cánh mở quay lá sách xingfaChương V của E-HSMT1,8m2
76LD vách kính uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT8,95m2
77LD vách kính uPVC kính 6.38mm congChương V của E-HSMT0,636m2
78LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT1,2m2
79Phụ kiện cửa đi uPVC cửa đi 4 cánh mở quayChương V của E-HSMT1Bộ
80Phụ kiện cửa đi uPVC cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT8Bộ
81Phụ kiện cửa đi uPVC cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT3Bộ
82Phụ kiện cửa sổ cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT5Bộ
83Phụ kiện cửa sổ cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT9Bộ
84Sản xuất hoa inox cửa vuông rỗng 15x15x1.5Chương V của E-HSMT0,1151 tấn
85Lắp dựng hoa inox cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT13,3m2
86Sản xuất lan can inoxChương V của E-HSMT0,297Tấn
87Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT47,46m2
88SXLD lưới inox kích thước 150x200Chương V của E-HSMT20Cái
89SXLD cửa lên mái tôn dày 2mm, khung V30x3, sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT1Cái
90SXLD thang lên mái bằng sắt tròn d32x2.0 sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT1Cái
91Bảng tên công trình(theo bản vẽ kiến trúc)Chương V của E-HSMT19Chữ
92Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT367,331 m2
B *\- Điện chiếu sáng, chống sét :
1Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 1x18WChương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 2x18WChương V của E-HSMT121 Bộ
3Lắp đặt ốp trần led 9WChương V của E-HSMT131 Bộ
4Lắp đặt các loại đèn pha 100W IP65Chương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75WChương V của E-HSMT8Cái
6Lắp đặt quạt trần quay 360 độ sải cánh 400mm, 47WChương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm, 45WChương V của E-HSMT3Cái
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2 bóng led acquy dự phòng >2hChương V của E-HSMT61 Bộ
9Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt ledChương V của E-HSMT61 Bộ
10Lắp đặt công tắc đơn + mặt che + hộp chìmChương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt công tắc đôi + mặt che + hộp chìmChương V của E-HSMT6Cái
12Lắp đặt công tắc ba + mặt che + hộp chìmChương V của E-HSMT1Cái
13Lắp đặt công tắc bốn + mặt che + hộp chìmChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che + hộp âmChương V của E-HSMT17Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P 2 cực 10A-6kAChương V của E-HSMT4Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P 2 cực 20A-6kAChương V của E-HSMT4Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha MCB-3P 3 cực 25A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 3 pha 3 cực 50A-10kAChương V của E-HSMT2Cái
19Lđặt bảng điện 9 cực + hộp âmChương V của E-HSMT1Hộp
20Lđặt tủ điện 520x350x170 dày 1mm loại có 2 lớp cửa có khỏaChương V của E-HSMT1Hộp
21Lđặt hộp nối 150x150Chương V của E-HSMT18Hộp
22Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT7351m
23Lắp đặt dây cáp điện Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT4001m
24Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT751m
25Lắp đặt dây cáp ngầm 4x10mm2 Loại dây CU/XPLE/PVC/DSTA/PVCChương V của E-HSMT701m
26LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT4501 m
27LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT151 m
28LĐ ống nhựa xoắn HDPE d65/50Chương V của E-HSMT701 m
29Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT13,681 m3
30Rải gạch đặc 6.0x9.5x200Chương V của E-HSMT0,325m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT13,681 m3
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tráng kẽm d8mmChương V của E-HSMT8m
33Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT9Cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mmChương V của E-HSMT130m
35Đóng cọc nối đất L63x6 L2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mmChương V của E-HSMT22,6m
37Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
38Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,641 m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT8,641 m3
40LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d21x3.0mmChương V của E-HSMT61 m
41Kẹp ống omega inoxChương V của E-HSMT8Cái
42Kéo rải dây cáp dây đồng trần M35Chương V của E-HSMT7m
43LĐ ống nhựa xoắn HDPE Đường kính ống d32/25mmChương V của E-HSMT71 m
44Đóng cọc nối đất L63x6 L2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT10Cọc
45Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT1Mối
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm chống nóngChương V của E-HSMT43m
47Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
48Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Chương V của E-HSMT15,281 m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,281 m3
C *\- Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + rắc coChương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp hand xịt vệ sinhChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt van khống chế chữ T bằng inox chia hai đầuChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT11 Bộ
5Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT11 Bộ
6Lắp đặt bộ thu nước lavaboChương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT11 Bộ
8Lắp đặt van xả tiểuChương V của E-HSMT11 Bộ
9Lắp đặt bộ thu nước tiểu treo namChương V của E-HSMT1Cái
10Lắp phễu thu inox 150x150mmChương V của E-HSMT3Cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống d20x2.3mmChương V của E-HSMT121 m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống d25x2.8mmChương V của E-HSMT401 m
13Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm ren trongChương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mmChương V của E-HSMT10Cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d20mmChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR nối = PP hàn Đkính côn 25x20Chương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê thu hẹp 25/20mmChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt van khóa Đkính van d20mmChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt van khóa Đkính van d25mmChương V của E-HSMT1Cái
20Hộp đựng van đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
21Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT9,61 m3
22Rải gạch đặc 6.0x9.5x20Chương V của E-HSMT0,228m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT9,61 m3
24LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d34x3.0mmChương V của E-HSMT31 m
25LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d90x3.0mmChương V của E-HSMT91 m
26LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x5.0mmChương V của E-HSMT61 m
27LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút thu hẹp d90/34mmChương V của E-HSMT1Cái
28LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê thu hẹp d90/34mmChương V của E-HSMT1Cái
29LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d90mm 135 độChương V của E-HSMT14Cái
30LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y d90mmChương V của E-HSMT3Cái
31LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 135 độChương V của E-HSMT7Cái
32LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y d114mmChương V của E-HSMT1Cái
33LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d90x3.0mmChương V của E-HSMT1001 m
34LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d90mmChương V của E-HSMT18Cái
35LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống d60x3mmChương V của E-HSMT4,141 m
36LĐ ống tràn nhựa PVC Đkính ống 27x1.9mmChương V của E-HSMT5,751 m
37Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Chương V của E-HSMT18cái
38Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,5961 m3
39Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT7,1671 m3
40Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT41 m2
41Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,7681 m3
42Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,9721 m3
43Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
44Xây bể gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT3,1911 m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT4,961 m2
46Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cmChương V của E-HSMT0,3721 m3
47Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,4751 m2
48Trát tường trong VXM M75 chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT18,4751 m2
49Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,241 m2
50Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,241 m2
51Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT2,881 m2
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,5761 m3
53Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT3,1041 m2
54Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0621 tấn
55Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT8Cái
57Làm tầng lọc sạn ngang 6x6, sạn ngang 3x3 cát vàng, than củiChương V của E-HSMT0,481 m3
58LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
59LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
60LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
61LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d49mmChương V của E-HSMT3Cái
62LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê d49mmChương V của E-HSMT1Cái
63LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê d125mmChương V của E-HSMT2Cái
64LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d140mmChương V của E-HSMT2Cái
65LĐ chụp nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính chụp nhựa d49mmChương V của E-HSMT1Cái
66Kẹp ống omega inoxChương V của E-HSMT7Cái
67Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,2441 m3
68Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,821 m3
69Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,161 m2
70Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,441 m3
71Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT0,7681 m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,241 m2
73Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cmChương V của E-HSMT0,1681 m3
74Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
75Trát tường trong, bề dày 1.0 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
77Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,681 m2
78Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0261 tấn
79Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
80LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
81Làm tầng lọc sạn ngang 6x6, sạn ngang 3x3 cát vàng, than củiChương V của E-HSMT0,1281 m3
D *\- Sân bê tông
1Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT47,41 m3
2Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT50,718m3
3Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT56,881 m3
4Rải lớp ni lông cách lyChương V của E-HSMT4741 m2
E *\- Mương thoát nước:
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT21,41 m3
2Ván khuôn thân mươngChương V của E-HSMT158,561 m2
3Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá 2x4Chương V của E-HSMT8,071 m3
4Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,711 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,0591 m3
6Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT26,5651 m2
7Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2391 tấn
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT1161 c/kiện
9Bê tông giằng mương Chiều cao Chương V của E-HSMT3,7131 m3
10Ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT64,5681 m2
11Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,243Tấn
12Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT118,361 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT71,551 m3
14Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT1,5681 m3
15Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá 2x4Chương V của E-HSMT0,7841 m3
16Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT4,481 m2
17Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,3011 m3
18Ván khuôn thân hố gaChương V của E-HSMT20,851 m2
19Bê tông giằng hố ga Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,5531 m3
20Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT6,081 m2
21Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,019Tấn
22Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,038Tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT thép V110x8Chương V của E-HSMT0,2681 tấn
24Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT thép V110x8Chương V của E-HSMT0,268Tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,5761 m3
26Cốt thép tấm đan dChương V của E-HSMT0,0041 tấn
27Cốt thép tấm đan dChương V của E-HSMT0,0931 tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT thép V100x8Chương V của E-HSMT0,3511 tấn
29Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT thép V100x8Chương V của E-HSMT0,351Tấn
30LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT61 c/kiện
31Đào hố ga bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,81 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,0561 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T1
13 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->