Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:39:00 đến ngày 2022-05-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Mong An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Khối nhà xây mới : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 164,841 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất cấp phối bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 124,312 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 15,006 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 16,342 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 49,68 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,313 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, độ sụt 6~8cm Cao | Chương V của E-HSMT | 2,982 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,074 | 1 m3 |
| 10 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc (6.0x9.5x2 Cao | Chương V của E-HSMT | 4,427 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 8,564 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tam cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 3,49 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,425 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,619 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,542 | Tấn |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 221,834 | 1 m3 |
| 18 | Mua đất cấp phối để đắp đất tôn nền | Chương V của E-HSMT | 270,105 | m3 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 13,452 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,465 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 121,29 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,752 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 23,806 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 274,91 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,655 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,276 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 25,004 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 250,04 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,337 | Tấn |
| 31 | Đệm xốp EPS dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô giằng tường Đá 1x2 M250, đs 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 5,784 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 85,823 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,44 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 37 | Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao | Chương V của E-HSMT | 41,577 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ 95x135x190 Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 12,146 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường ngoài gạch BT đặc 60x95x200 dày 100, cao | Chương V của E-HSMT | 2,272 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường trong gạch BT đặc 60x95x200 dày 100, cao | Chương V của E-HSMT | 2,508 | 1 m3 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao | Chương V của E-HSMT | 6,679 | 1 m3 |
| 42 | Trát tường ngoài bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 217,582 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường trong bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 195,245 | 1 m2 |
| 44 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,7 | 1 m2 |
| 45 | Trát hộp kỹ thuật Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,42 | 1 m2 |
| 46 | Trát xà dầm Vữa XM M75, có bả lớp bám dính | Chương V của E-HSMT | 262,66 | 1 m2 |
| 47 | Trát trần ngoài nhà Vữa XM M75, có bả lớp bám dính | Chương V của E-HSMT | 239,9 | 1 m2 |
| 48 | Trát lanh tô ô văng ngoài nhà Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,147 | 1 m2 |
| 49 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,813 | 1 m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 495,514 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 546,518 | 1m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,8 | 1 m |
| 53 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,468 | 1 m |
| 54 | Cắt chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 55,616 | 1 m |
| 55 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 156,288 | 1 m |
| 56 | Quét Sika proof Membran chống thấm | Chương V của E-HSMT | 86,74 | 1 m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex | Chương V của E-HSMT | 61,12 | 1 m2 |
| 58 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 302,4 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,995 | Tấn |
| 60 | Lợp mái tôn dày dày 4.5dem Chiều dài bất kỳ + ke chống bão (4c/m2) | Chương V của E-HSMT | 256,284 | 1 m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch grantite 60x60cm VXM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 202,24 | 1 m2 |
| 62 | Lát đá len cửa đi | Chương V của E-HSMT | 3,003 | 1 m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch ceramic 30x30cm nhám , XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 7,55 | 1 m2 |
| 64 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm cắt từ gạch 60x60 | Chương V của E-HSMT | 7,37 | 1 m2 |
| 65 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 56,7 | 1 m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 14,355 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 34,98 | 1 m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo... | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 1 m2 |
| 69 | Khung đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Ôp chân tường bằng đá vỏ tự nhiên có miết mạch | Chương V của E-HSMT | 55,07 | 1 m2 |
| 71 | LD cửa đi uPVC kính 6.38mm cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 72 | LD cửa đi uPVC kính 6.38mm cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 73 | LD cửa đi uPVC kính 6.38mm mờ cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 74 | LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 75 | LD cửa sổ uPVC cửa sổ 2 cánh mở quay lá sách xingfa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 76 | LD vách kính uPVC kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,95 | m2 |
| 77 | LD vách kính uPVC kính 6.38mm cong | Chương V của E-HSMT | 0,636 | m2 |
| 78 | LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi uPVC cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi uPVC cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa đi uPVC cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 84 | Sản xuất hoa inox cửa vuông rỗng 15x15x1.5 | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 1 tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa inox cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 47,46 | m2 |
| 88 | SXLD lưới inox kích thước 150x200 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 89 | SXLD cửa lên mái tôn dày 2mm, khung V30x3, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | SXLD thang lên mái bằng sắt tròn d32x2.0 sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Bảng tên công trình(theo bản vẽ kiến trúc) | Chương V của E-HSMT | 19 | Chữ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 367,33 | 1 m2 |
| B | *\- Điện chiếu sáng, chống sét : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, 1x18W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, 2x18W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha 100W IP65 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75W | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ sải cánh 400mm, 47W | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm, 45W | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2 bóng led acquy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt led | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt che + hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt che + hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba + mặt che + hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn + mặt che + hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P 2 cực 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P 2 cực 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-3P 3 cực 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 3 pha 3 cực 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lđặt bảng điện 9 cực + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Lđặt tủ điện 520x350x170 dày 1mm loại có 2 lớp cửa có khỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Lđặt hộp nối 150x150 | Chương V của E-HSMT | 18 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 735 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4x10mm2 Loại dây CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 26 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 450 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE d65/50 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 29 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 1 m3 |
| 30 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x200 | Chương V của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 1 m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tráng kẽm d8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 35 | Đóng cọc nối đất L63x6 L2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 37 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 40 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d21x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 41 | Kẹp ống omega inox | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Kéo rải dây cáp dây đồng trần M35 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 43 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE Đường kính ống d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 44 | Đóng cọc nối đất L63x6 L2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm chống nóng | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 47 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| C | *\- Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + rắc co | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hand xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khống chế chữ T bằng inox chia hai đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ thu nước tiểu treo nam | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp phễu thu inox 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống d20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống d25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối = PP hàn Đkính côn 25x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê thu hẹp 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa Đkính van d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa Đkính van d25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Hộp đựng van đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 22 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20 | Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 24 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút thu hẹp d90/34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê thu hẹp d90/34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 30 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y d90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 32 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y d114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 35 | LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống d60x3mm | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 1 m |
| 36 | LĐ ống tràn nhựa PVC Đkính ống 27x1.9mm | Chương V của E-HSMT | 5,75 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 18,596 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,167 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,972 | 1 m3 |
| 43 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 44 | Xây bể gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 3,191 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 1 m3 |
| 47 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,475 | 1 m2 |
| 48 | Trát tường trong VXM M75 chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 18,475 | 1 m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,24 | 1 m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,24 | 1 m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 3,104 | 1 m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 1 tấn |
| 55 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 57 | Làm tầng lọc sạn ngang 6x6, sạn ngang 3x3 cát vàng, than củi | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 61 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 62 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê d49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê d125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | LĐ chụp nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính chụp nhựa d49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Kẹp ống omega inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 67 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,244 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m2 |
| 70 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 73 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 74 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 75 | Trát tường trong, bề dày 1.0 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 tấn |
| 79 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 80 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 81 | Làm tầng lọc sạn ngang 6x6, sạn ngang 3x3 cát vàng, than củi | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 m3 |
| D | *\- Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 47,4 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 50,718 | m3 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 56,88 | 1 m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông cách ly | Chương V của E-HSMT | 474 | 1 m2 |
| E | *\- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 21,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Chương V của E-HSMT | 158,56 | 1 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 8,07 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,71 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,059 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 26,565 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 1 tấn |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 116 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông giằng mương Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,713 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 64,568 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,243 | Tấn |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 118,36 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 71,55 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,568 | 1 m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,301 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V của E-HSMT | 20,85 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông giằng hố ga Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 6,08 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT thép V110x8 | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT thép V110x8 | Chương V của E-HSMT | 0,268 | Tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 1 tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT thép V100x8 | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT thép V100x8 | Chương V của E-HSMT | 0,351 | Tấn |
| 30 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 31 | Đào hố ga bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,056 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi