Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:37:00 đến ngày 2022-05-02 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,140,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹthuật lành nghề |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (02 người), thợ cốp pha (02 người), thợ cốt thép (02 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (02 người), thợ hàn (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 02 công nhân vận hành máy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Xây dựng lò giết mổ tập trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng muc: Xây mới lò giết mổ gia súc | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,75 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7497 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,272 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,272 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,264 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2565 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0611 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,255 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,935 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7037 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3642 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0972 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8525 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4939 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,494 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9492 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,949 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6177 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,618 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 235,9858 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1 | 100m2 |
| 26 | Cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,817 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3637 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4181 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2918 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4179 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,6816 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 145,31 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 415,3422 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 469,18 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,022 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm chống ẩm 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,7 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,172 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 252,16 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,54 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách chuồng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,9266 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,645 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt khung treo heo inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | khung |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4493 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,308 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0762 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1134 | 100m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2291 | tấn |
| 58 | Lắp đặt chảo nấu D1200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 400 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 73 | Khoan cây nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cây |
| 74 | Cung cấp máy bơm 2HP | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 76 | Van 1 chiều D21 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| B | Hạng muc: Xây dựng sân bê tông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,023 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,384 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,256 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8728 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,92 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,345 | m3 |
| 8 | Cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,023 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,695 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,23 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| C | Hạng muc: Xây dựng nhà vệ sinh - kho chấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,5248 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,012 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,012 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,8675 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3565 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2466 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4033 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2982 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,457 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5687 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3449 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1834 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9626 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0166 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1394 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,7231 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 134,0375 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,2375 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,1 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1467 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,342 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,42 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,38 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 247,276 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 134,038 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,438 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,8 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 91,5 | m |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7759 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,66 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | m2 |
| 44 | Sản xuất song sắt mái đón | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | m |
| 55 | LĐ bảng điện nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | LĐ giảm nhựa D34/60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | LĐ co nhựa D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | LĐ co nhựa D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | LĐ co ren trong D21 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | LĐ T giảm D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| D | Hạng muc: Xây dựng bể nước xử lý - hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,5667 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ >= 4m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,72 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,526 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,526 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,3291 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0058 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,184 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1568 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6549 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0973 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3729 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4387 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9792 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105,675 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,76 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹthuật lành nghề | 14 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (02 người), thợ cốp pha (02 người), thợ cốt thép (02 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (02 người), thợ hàn (02 người). | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 2 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 02 công nhân vận hành máy công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,8 m3 | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi