Gói thầu: Mua sắm, xây dựng, lắp đặt và chạy thử hai ngăn lộ mở rộng sân phân phối 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm, xây dựng, lắp đặt và chạy thử hai ngăn lộ mở rộng sân phân phối 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 15:34:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,471,247,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, xây dựng, lắp đặt Sân phân phối 220kV trở lên/Trạm biến áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng tương tự là 27.000.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng: Các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 dự án/công trình Sân phân phối 220kV trở lên/trạm biến áp 220kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và có tối thiểu 01 kỹ sư lĩnh vực điện, 01 kỹ sư lĩnh vực xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng, tời xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng, tời xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo đa năng (multi meter) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo đa năng (multi meter) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, xây dựng, lắp đặt và chạy thử hai ngăn lộ mở rộng sân phân phối 220kV Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | +Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I còn hiệu lực. -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
-Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng máy cắt 1P 245kV MMC-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 2 | Móng biến dòng 1P 245kV MBD-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 3 | Trụ biến dòng điện TBD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | Trụ |
| 4 | Móng dao cách lý MDCL-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Móng biến điện áp MBA-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Trụ biến điện áp TBA-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Trụ |
| 7 | Móng chống sét van MCS-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 8 | Trụ chống sét van TCS-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Trụ |
| 9 | Móng sứ đứng MSĐ-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Trụ sứ đứng TSĐ-220 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Trụ |
| 11 | Móng tủ đầu dây MK MMK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Xà Pocticer 17m XT2-17 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Cột thép 22m CT-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 14 | Cột thép 17m CT-17 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Cột thép 11m CT-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Cột chiếu sang 20m CCS-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Móng cột thép 22m MCT-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | Móng |
| 18 | Móng cột thép 17m MCT-17 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 19 | Móng cột thép 11m MCT-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 20 | Móng cột chiếu sang MCS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 21 | Mương cáp B300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 149,2 | m |
| 22 | Mương cáp B1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 145,2 | m |
| 23 | Mương cáp B1000 qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Thanh L đỡ cáp toại T1 (B300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | Thanh |
| 25 | Thanh L đỡ cáp toại T2 (B1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Thanh |
| 26 | Tấm đan mương cáp D-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 298 | Tấm |
| 27 | Tấm đan mương cáp D-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 290 | Tấm |
| 28 | Tấm đan mương cáp D-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60 | Tấm |
| 29 | Giá đỡ cáp GĐC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp GĐC3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | San Nền trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 32 | Đường giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 345 | m |
| 33 | Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | Ga |
| 34 | Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | Ga |
| 35 | Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | Ga |
| 36 | Hố ga thoát nướcHGa (loại H2.0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Ga |
| 37 | Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | Ga |
| 38 | Ống PVC D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 147,5 | m |
| 39 | Cống tròn D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 303,5 | m |
| 40 | Cống tròn D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 41 | Cống tròn D500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 46,5 | m |
| 42 | Ống PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Phá dỡ hoàn trả giao thông hiện trạng chiều rộng 1,5m đấu nối mương cáp, cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | m |
| B | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nhất thứ: Máy cắt 1 pha SF6, đặt ngoài trời 245kV-3150A-50kA/3sec (1 bộ cho 3 pha). Bao gồm phụ kiện cho 1 bộ bao gồm: Trụ đỡ thiết bị (01 cái/ bộ); kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (02 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị nhất thứ: Biến dòng điện 1 pha 245kV (400-800-1200/1A). Loại 1 : 400-800-1200/1/1/1/1/1A ; 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20 ; 15/30/30/30/30VA (6 bộ) ; Loại 2 : 400-800-1200/1/1/1/1/1A ; 0,5/5P20/5P20/5P20/5P20 ; 30/30/30/30/30VA (9 bộ). Bao gồm phụ kiện : kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (02cái /bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Thiết bị nhất thứ: Biến điện áp 1 pha 245kV-225:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV ; 0,5/0,5/3P – 25/25/25VA. Bao gồm phụ kiện kẹp thiết bị với dây ACC-600mm2 (01 cái/ bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Thiết bị nhất thứ: Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 1 tiếp địa. Bao gồm phụ kiện cho 1 bộ: Trụ đỡ thiết bị (03 bộ); kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (06 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Thiết bị nhất thứ: Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 2 tiếp địa. Bao gồm phụ kiện cho 1 bộ: Trụ đỡ thiết bị (03cái/ bộ); kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (06 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thiết bị nhất thứ: Chống sét van 1 pha 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò (bộ đếm sét loại hiển thị bằng số hiển thị tại chỗ và truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xa. Bao gồm phụ kiện kẹp thiết bị với dây ACC-600mm2 (01 cái/ bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Thiết bị nhị thứ: Tủ bảo vệ so lệch ĐZ 220kV bao gồm:- 4 rơ le bảo vệ so lệch dọc dường dây F87L loại L90-V03-KHK-F8L-H6C-L6C-N6D-SXX-UX-W2I tương thích và giao diện được với F87L đầu đối diện.- 1 lô rơ le chuyển mạch- Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode …) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Thiết bị nhị thứ: Tủ bảo vệ ngăn máy cắt bao gồm: - 3 rơ le tự đóng lặp lại F79/25- 1 lô rơ le cắt và khóa F86- 1 lô rơ le so lệch thanh dẫn F87s- 1 lô rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74- 1 lô rơ le chuyển mạch- 1 bộ điều khiển truyền thống bao gồm cá khóa lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị …- Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode …) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Thiết bị nhị thứ: Tủ điều khiển các ngăn máy cắt 220kV bao gồm:- 2 khối điều khiển mức ngăn BCU;- 1 lô rơ le chuyển mạch;- 1 bộ điều khiển truyền thống bao gồm cá khóa lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị …;- Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode …) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Thiết bị nhị thứ: Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn 2 lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| 11 | Thiết bị nhị thứ: Tủ đấu dây chung cho biến điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 12 | Thiết bị nhị thứ: Tủ đấu dây chung cho đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 13 | Thiết bị nhị thứ: ODF-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Hệ thống đo đếm điện năng: Công tơ đa giá cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thông RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Hệ thống đo đếm điện năng: Các phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Hệ thống SCADA: LAN Switch IEC 61850 tối thiểu 16 cổng Base Tx 100/1000Mbps (J45) và >4 cổng quang 1000Mbps giao thức TCP/IP: 1bộ. Bao gồm Hộp nối quang và các phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Vật liệu nhất thứ: Sứ đứng 245kV bao gồm kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Vật liệu nhất thứ: Dây dẫn AAC-885mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 660 | m |
| 19 | Vật liệu nhất thứ: Dây dẫn AAC-600mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 850 | m |
| 20 | Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 21 | Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây AAC-600mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 22 | Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 23 | Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây AAC-600mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 24 | Vật liệu nhất thứ: Kẹp T đấu nối cho dây AAC-885mm2 với dây AAC-600mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Vật liệu nhất thứ: Kẹp T đấu nối cho dây AAC-600mm2 với dây AAC-600mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Vật liệu nhất thứ: Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 27 | Vật liệu nhất thứ: Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 28 | Vật liệu nhất thứ: Ống nhựa xoắn luồn cáp D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Vật liệu nhất thứ: Hệ thống tiếp địa chống sét trạm (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 30 | Vật liệu nhất thứ: Hệ thống giám sát hình ảnh (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 31 | Vật liệu nhất thứ: Phụ kiện lắp đặt, đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 6x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 765 | m |
| 33 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.065 | m |
| 34 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 19x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.510 | m |
| 35 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 785 | m |
| 36 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.005 | m |
| 37 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 555 | m |
| 38 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 630 | m |
| 39 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 610 | m |
| 40 | Vật liệu nhị thứ: CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.120 | m |
| 41 | Vật liệu nhị thứ: Cáp quang Nmoc-24 single mode | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 42 | Vật liệu nhị thứ: Dây nhảy quang single mode 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | Dây |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT CHẠY THỬ, BÀN GIAO | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Máy cắt 1 pha SF6, đặt ngoài trời 245kV-3150A-50kA/1sec (1 bộ cho 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 245kV (400-800-1200/1A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Biến điện áp 1 pha 245kV-225:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV; 0,5/0,5/3P – 25/25/25VA. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 1 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Chống sét van 1 pha 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò (bộ đếm sét loại hiển thị bằng số hiển thị tại chỗ và truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ bảo vệ so lệch ĐZ 220kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ bảo vệ ngăn máy cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ điều khiển các ngăn máy cắt 220kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn 2 lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ đấu dây chung cho biến điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ đấu dây chung cho đo lường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt ODF-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng: Lắp đặt Công tơ đa giá cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hệ thống SCADA: Lắp đặt LAN Switch IEC 61850 tối thiểu 16 cổng Base Tx 100/1000Mbps (J45) và >4 cổng quang 1000Mbps giao thức TCP/IP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Sứ đứng 245kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Dây dẫn AAC-885mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Dây dẫn AAC-600mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây AAC-600mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây AAC-600mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 6x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 19x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,55 | 100m |
| 30 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp Cáp quang Nmoc-24 single mode | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 34 | Dịch vụ: Lắp đặt cấu hình, thử nghiệm, chạy thử và nghiệm thu hệ thống điều khiển tích hợp tại trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 35 | Dịch vụ: Kết nối hệ thống đo đếm điện năng:- Kết nối công tơ vào hệ thống đo đếm xa NPT tới EVN;- Cài đặt, cấu hình hệ thống thu thập số liệu công tơ tại trạm- Cấu hình, cài đặt, chạy thử hệ thống đo đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 36 | Dịch vụ: Kiểm định và phê duyệt mẫu công tơ đo đếm điện năng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 37 | Dịch vụ: Dịch vụ hiệu chỉnh cấu hình hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 38 | Dịch vụ: Chuyển đổi giao thức kết nối giữa TBA 220kV Thái Bình 2 và Trung tâm điều độ hệ thống điện A0, A1 sang giao thức IEC 60870-5-104 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 39 | Dịch vụ: Xây dựng cơ sở dữ liệu giao diện hệ thống SCADA tại A0, A1 cho 2 ngăn lộ mở rộng và Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2, thí nghiệm End to End từ NMNĐ Thái Bình 2, trạm biến áp 220kV Thái Bình 2 về trung tâm điều độ A0, A1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 40 | Dịch vụ: Đánh số chỉ danh thiết bị, tính toán chỉnh định rơ le cho 02 ngăn lộ mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 41 | Dịch vụ: Thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ các thiết bị được cung cấp bởi nhà thầu, các dịch vụ khác cần thiết để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, môi trường, nghiệm thu đưa vào vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, xây dựng, lắp đặt Sân phân phối 220kV trở lên/Trạm biến áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng tương tự là 27.000.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng: Các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên, đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 dự án/công trình Sân phân phối 220kV trở lên/trạm biến áp 220kV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 5 | Đại học trở lên và có tối thiểu 01 kỹ sư lĩnh vực điện, 01 kỹ sư lĩnh vực xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu ≥ 10 Tấn | Máy cẩu ≥ 10 Tấn | 1 |
| 2 | Pa lăng, tời xích | Pa lăng, tời xích | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt, máy khoan | Máy cắt, máy khoan | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo đa năng (multi meter) | Đồng hồ đo đa năng (multi meter) | 1 |
| 6 | Thiết bị đo điện trở cách điện | Thiết bị đo điện trở cách điện | 1 |
| 7 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển đất | Ô tô vận chuyển đất | 2 |
| 9 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi