Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457501-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220439915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 16:37:00 đến ngày 2022-04-29 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,088,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2643E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 08 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 01 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 05 người; Điện, nước ≥ 02 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới nhà làm việc 2 tầng Trạm y tế xã Quang Trung, huyện Tứ Kỳ
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung; Địa chỉ: xã Quang Trung, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203593776 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Nhà Việt, địa chỉ: Xóm 1, thôn Đông Phan, xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương. - Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Nhà Việt, địa chỉ: Xóm 1, thôn Đông Phan, xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Nhà Việt


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung; Địa chỉ: xã Quang Trung, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203593776 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung; Địa chỉ: xã Quang Trung, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203593776 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quang Trung; Địa chỉ: xã Quang Trung, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203593776
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V198,865m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V60,853m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,869m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V26,263m3
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,985m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,7971m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,969100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,939100m3
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V128,12100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,478m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,982m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,318100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,588m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,911m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,173m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,516tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,904tấn
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
23Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,412m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,304m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,304m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,932m2
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
32Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,102m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,658100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,541tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,413m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,635100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,722tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,668tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,658m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,784100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,417tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,258m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,211m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,704m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,023m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,38m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V889,374m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V263,5m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V378,4m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,36m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,06m
8Đắp đấu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V16công
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,324m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,564m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,041100m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V294,533m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,808m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V600,66m2
17Màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V19,165m2
18Xốp cứng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,165m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V712,403m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V930,614m2
22Hoa sắt cửa sổ inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V111,4kg
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
24Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
25Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
26Vách kính TP Window, kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
27Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V70,44m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
30Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V377,72kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,523m2
32Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,774m2
33Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,857m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8m
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,934m2
46Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,934m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98m
48Lan can inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V151,45kg
49Thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74kg
50Nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,71kg
51KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,1581m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,967m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7m2
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,869m2
58Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,809m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,011m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V611 cấu kiện
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Bóng đèn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Mặt hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
14Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
15Tủ điện trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Cáp đồng 0,6/1kV bọc PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
20Ống sun D18Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
21Ống sun D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
22Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
23Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
24Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Quả sứ cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
28Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Bật đỡMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
32Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
33Xi măng PCB30 Hoàng thạchMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
34Cát vàng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
35Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
38Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bu lông vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Ống Sun D18Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Rọ thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
7Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
9Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cút PPR D25 renMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Tê PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
16Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Khóa tổng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Ống cấp nước HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
39Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
41Cút PVCD60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Ống thoát PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
43Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2643E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)31
3 Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công 8 Nhà thầu có danh sách ≥ 08 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 01 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 05 người; Điện, nước ≥ 02 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy đào Đang hoạt động bình thường1
3 Ô tô tự đổ Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường2
5 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường2
7 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường2
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường1
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường1
10 Máy đầm đất Đang hoạt động bình thường1
11 Vận thăng Đang hoạt động bình thường1
12 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường1
13 Máy khoan Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->