Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:28:00 đến ngày 2022-04-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách trắc địa (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên);- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nối ĐH.24 với ĐH.23 thôn Ngọc Bộ, xã Long Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,74 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 455,12 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 389,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,418 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,699 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,699 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,699 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,551 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,467 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,339 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,238 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,266 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,488 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,754 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,774 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,405 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,099 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,675 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,199 | 100m3 |
| C | THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT BLOCK BÓ VỈA | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa, kích thước 23x26 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| E | Biển báo ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác canh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cột |
| F | Cọc tiêu | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,317 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,168 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,05m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | cái |
| 4 | Miếng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88 | cái |
| 5 | bulong M4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 176 | cái |
| G | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,72 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,8 | m2 |
| H | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| I | Tường chắn kè đá hộc | |||
| 1 | Đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 397,73 | m3 |
| 2 | Đắp móng phía ngoài kè bằng đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,424 | 100m3 |
| 3 | Đắp trong móng kè bằng cát đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,47 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 221,9 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 332,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,642 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,498 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,84 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,45 | m2 |
| 12 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,41 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,074 | 100m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,06 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh bằng cát đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100m3 |
| K | Cải tạo rãnh B500 hiện trạng | |||
| 1 | Nhấc tấm đan để nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 602 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,903 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,737 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,15 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 602 | cấu kiện |
| L | Thay thế tấm đan đậy tấm gang | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,271 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,458 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | cấu kiện |
| 5 | Bộ khung +nắp ga gang KT:850x850, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | bộ |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| M | Rãnh xây gạch B400C | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | 10m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,65 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,53 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74,86 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 340,25 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86,69 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,907 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,032 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,848 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,354 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,38 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210 | cấu kiện |
| N | Ga xây gạch ga cống lắp composite | |||
| 1 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,659 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,13 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,53 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,571 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,42 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cấu kiện |
| 14 | Bộ khung +nắp ga gang KT:850x850, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,174 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,137 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,74 | m3 |
| O | DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | gói |
| P | CỐNG BẢN NỐI DÀI KM 0+ 347.70 | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cống và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,969 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,26 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,191 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách trắc địa (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên);- Trình độ đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 15 tấn | 2 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≤ 25 Tấn | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi